vanban.org

Điều 15. Tổ chức thực hiện — Quyết định 51 /2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/10/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 55/2019/QĐ-UBND · 03/10/2019
Hà Tĩnh Ban hành 17/11/2017 Hiệu lực 27/11/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 51 /2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ tỉnh Hà Tĩnh · 51 /2017/QĐ-UBND
15/10/201955/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 27/11/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 51 /2017/QĐ-UBND › Chương III › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn và tổng hợp kết quả thực hiện Quy định này để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và các cấp có thẩm quyền theo định kỳ và đột xuất. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vấn đề vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

BẢN ĐỒ

PHÂN VÙNG KHAI THÁC THỦY SẢN

TẠI VÙNG BIỂN VEN BỜ TỈNH HÀ TĨNH

(Kèm theo Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND

ngày 17  tháng 11  năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

CÁC PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND

ngày 17  tháng 11  năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

Phụ lục 1: Vùng biển ven bờ Hà Tĩnh; Vùng đánh cá chung giữa Hà Tĩnh và hai tỉnh liền kề: Nghệ An và Quảng Bình

TT Điểm Tọa độ
Vĩ độ N Kinh độ E
Vùng biển ven bờ Hà Tĩnh Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Nghệ An trên bờ NH1 180 46’ 05” N 1050 46’ 02”E 
Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Nghệ An trên biển NH2 180 45’29’N  1060 01’ 24”E 
Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Quảng Bình trên biển HQ2 17059’17”N  106036’58”E 
Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Quảng Bình trên bờ HQ1 17057’39”N  106030’33”E 
Vùng đáng cá chung Hà Tĩnh và Nghệ An Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Nghệ An trên bờ (Thuộc Nghệ An) NA3 18051’05”  N  105 043’ 06” E 
Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Nghệ An trên biển (Thuộc Nghệ An)    NA4 18050’29”N  1050 59’ 26” E 
Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Nghệ An trên biển (Thuộc Hà Tĩnh) HT2 180 40’29” N  1060 05’ 00’ E 
Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Nghệ An trên bờ (Thuộc Hà Tĩnh) HT1 180 41’ 05”N  1050 47’ 46” E 
Vùng đáng cá chung Hà Tĩnh và Quảng Bình Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Quảng Bình trên bờ (Thuộc Hà Tĩnh) HT3 17058’22”N 106029’26”E
Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Quảng  Bình trên biển (Thuộc Hà Tĩnh) HT4 18000’10”N 106036’19”E
Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Quảng  Bình trên biển (Thuộc Quảng Bình) QB2 17058’24”N 106037’39”E
Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Quảng Bình trên bờ (Thuộc Quảng Bình) QB1 17056’34”N 106030’40”E

Phụ lục 2: Vùng biển ven bờ các huyện, thị xã ven biển trên địa bàn Hà Tĩnh

TT Điểm ranh giới Ký hiệu mốc Số TT Tọa độ  
Vĩ độ N Kinh độ E  
1. Vùng biển ven bờ huyện Nghi Xuân Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Nghệ An trên bờ NH1   180 46’ 05” 1050 46’ 02”  
Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Nghệ An trên biển NH2   180 45’ 29” 1060 01’ 24”  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Nghi Xuân – Lộc Hà trên biển NX-LH2 M’10 18 31 49.32 106 11 48.64  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Nghi Xuân – Lộc Hà trên bờ NX-LH1 M10 18 31 49.32 105 51 55.11  
2. Vùng biển ven bờ huyện Lộc Hà Điểm ranh giới vùng biển huyện Nghi Xuân – Lộc Hà trên bờ NX-LH1 M10 18 31 49.32 105 51 55.11  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Nghi Xuân – Lộc Hà trên biển NX-LH2 M’10 18 31 49.32 106 11 48.64  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Lộc Hà – Thạch Hà trên biển LH-TH2 M’13 18 27 28.27 106 16 15.03  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Lộc Hà – Thạch Hà trên bờ LH-TH1 M13 18 27 28.27 105 55 40.75  
3. Vùng biển ven bờ huyện Thạch Hà Điểm ranh giới vùng biển huyện Lộc Hà – Thạch Hà trên bờ LH-TH1 M13 18 27 28.27 105 55 40.75  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Lộc Hà – Thạch Hà trên biển LH-TH2 M’13 18 27 28.27 106 16 15.03  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Thạch Hà – Cẩm Xuyên trên biển TH-CX2 M’18 18 20 46.32 106 20 25.07  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Thạch Hà – Cẩm xuyên trên bờ TH-CX1 M18 18 20 46.32 106 01 28.03  
4. Vùng biển ven bờ huyện Cẩm Xuyên Điểm ranh giới vùng biển huyện Thạch Hà – Cẩm Xuyên trên bờ TH-CX1 M18 18 20 46.32 106 01 28.03  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Thạch Hà – Cẩm Xuyên trên biển TH-CX2 M’18 18 20 46.32 106 20 25.07  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Cẩm Xuyên – huyện Kỳ Anh trên biển CX-HKA2 M’23 18 16 09.59 106 24 01.10  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Cẩm Xuyên – huyện Kỳ Anh trên bờ CX-HKA1 M23 18 16 09.59 106 09 01.63  
5. Vùng biển ven bờ huyện Kỳ Anh Điểm ranh giới vùng biển huyện Cẩm Xuyên – huyện Kỳ Anh trên bờ CX-HKA1 M23 18 16 09.59 106 09 01.63  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Cẩm Xuyên – huyện Kỳ Anh trên biển CX-HKA2 M’23 18 16 09.59 106 24 01.10  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – TX Kỳ Anh trên biển HKA-TXKA2 M’26 17 59 56.33 106 29 11.03  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – TX Kỳ Anh trên bờ HKA-TXKA1 M26 17 59 56.33 106 28 15.55  
6. Vùng biển ven bờ thị xã Kỳ Anh Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – TX Kỳ Anh trên bờ HKA-TXKA1 M26 17 59 56.33 106 28 15.55  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – TX Kỳ Anh trên biển HKA-TXKA2 M’26 17 59 56.33 106 29 11.03  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – Quảng Bình trên biển QB2   17058’24”N 106037’39”E  
Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – Quảng Bình trên bờ QB1   17056’34”N 106030’40”E  

Phụ lục 3: Vùng biển ven bờ các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã

  1. Vùng biển ven bờ các xã thuộc huyện Nghi Xuân:
TT Điểm ranh giới Ký hiệu mốc STT Tọa độ
Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
1. Vùng biển ven bờ xã Xuân Hội Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Nghệ An trên bờ  NH1   18 46 05.00 105 46 02.00 
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Nghệ An trên biển  NH2   18 45 29.00  106 01 24.00 
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Xuân Trường trên biển XH-XT2 M’1 18 44 04.80  106 02 26.76 
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Xuân Trường trên bờ XH-XT1 M1 18 44 04.80 105 46 57.81
2. Vùng biển ven bờ xã Xuân Trường Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Xuân Trường trên bờ XH-XT1 M1 18 44 04.80 105 46 57.81
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Xuân Trường trên biển XH-XT2 M’1 18 44 04.80  106 02 26.76 
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Trường – Xuân Đan trên biển XT-XĐ2 M’2 18 43 10.77 1064 711.59
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Trường – Xuân Đan trên bờ XT-XĐ1 M2 18 43 10.77 105 47 11.59
3. Vùng biển ven bờ xã Xuân Đan Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Trường – Xuân Đan trên bờ XT-XĐ1 M2 18 43 10.77 105 47 11.59
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Trường – Xuân Đan trên biển XT-XĐ2 M’2 18 43 10.77 1064 711.59
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Đan – Xuân Phổ trên biển XĐ-XP2 M’3 18 42 11.64 106 03 48.41
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Đan – Xuân Phổ trên bờ XĐ-XP1 M3 18 42 11.64 105 47 23.77
4. Vùng biển ven bờ xã Xuân Phổ Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Đan – Xuân Phổ trên bờ XĐ-XP1 M3 18 42 11.64 105 47 23.77
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Đan – Xuân Phổ trên biển XĐ-XP2 M’3 18 42 11.64 106 03 48.41
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Phổ – Xuân Hải trên biển XP-XH2 M’4 18 41 19.29 106 04 26.17
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Phổ – Xuân Hải trên bờ XP-XH1 M4 18 41 19.29 105 47 33.95
5. Vùng biển ven bờ xã Xuân Hải Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Phổ - Xuân Hải trên bờ XP-XH1 M4 18 41 19.29 105 47 33.95
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Phổ - Xuân Hải trên biển XP-XH2 M’4 18 41 19.29 106 04 26.17
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hải – Xuân Yên trên biển XH-XY2 M’5 18 40 17.91 106 05 11.27
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hải – Xuân Yên trên bờ XH-XY1 M5 18 40 17.91 105 47 48.55
6. Vùng biển ven bờ xã Xuân Yên Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hải – Xuân Yên trên bờ XH-XY1 M5 18 40 17.91 105 47 48.55
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hải – Xuân Yên trên biển XH-XY2 M’5 18 40 17.91 106 05 11.27
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Yên – Xuân Thành trên biển XY-XT2 M’6 18 39 10.98 106 06 03.62
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Yên – Xuân Thành trên bờ XY-XT1 M6 18 39 10.98 105 48 09.60
7. Vùng biển ven bờ xã Xuân Thành Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Yên – Xuân Thành trên bờ XY-XT1 M6 18 39 10.98 105 48 09.60
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Yên – Xuân Thành trên biển XY-XT2 M’6 18 39 10.98 106 06 03.62
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Thành – Cổ Đạm trên biển XT-CĐ2 M’7 18 37 46.96 106 07 09.35
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Thành – Cổ Đạm trên bờ XT-CĐ1 M7 18 3746.96 105 48 06.06
8. Vùng biển ven bờ xã Cổ Đạm Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Thành – Cổ Đạm trên bờ XT-CĐ1 M7 18 37 46.96 105 48 06.06
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Thành – Cổ Đạm trên biển XT-CĐ2 M’7 18 37 46.96 106 07 09.35
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cổ Đạm – Xuân Liên trên biển CĐ-XL2 M’8 18 36 49.00 106 07 54.61
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cổ Đạm – Xuân Liên trên bờ CĐ-XL1 M8 18 36 49.00 105 49 04.83
9. Vùng biển ven bờ xã Xuân Liên Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cổ Đạm – Xuân Liên trên bờ CĐ-XL1 M8 18 36 49.00 105 49 04.83
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cổ Đạm – Xuân Liên trên biển CĐ-XL2 M’8 18 36 49.00 106 07 54.61
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Liên – Cương Gián trên biển XL-CG2 M’9 18 35 08.68 106 09 12.99
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Liên – Cương Gián trên bờ XL-CG1 M9 18 35 08.68 105 49 54.86
10. Vùng biển ven bờ xã Cương Gián Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Liên – Cương Gián trên bờ XL-CG1 M9 18 35 08.68 105 49 54.86
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Liên – Cương Gián trên biển XL-CG2 M’9 18 35 08.68 106 09 12.99
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cương Gián – Thịnh Lộc trên biển NX-LH2 M’10 18 31 49.32 106 11 48.64
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cương Gián – Thịnh Lộc trên bờ NX-LH1 M10 18 31 49.32 105 51 55.11
  1. Vùng biển ven bờ các xã thuộc huyện Lộc Hà:
TT Điểm ranh giới Ký hiệu mốc STT Tọa độ
Vĩ độ Kinh độ
1. Vùng biển ven bờ xã Thịnh Lộc Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cương Gián – Thịnh Lộc trên bờ NX-LH1 M10 18 31 49.32 105 51 55.11
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cương Gián – Thịnh Lộc trên biển NX-LH2 M’10 18 31 49.32 106 11 48.64
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thịnh Lộc – Thạch Bằng trên biển TL-TB2 M’11 18 28 40.69 106 14 15.76
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thịnh Lộc – Thạch Bằng trên bờ TL-TB1 M11 18 28 40.69 105 54 14.28
2. Vùng biển ven bờ xã Thạch Bằng Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thịnh Lộc – Thạch Bằng trên bờ TL-TB1 M11 18 28 40.69 105 54 14.28
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thịnh Lộc – Thạch Bằng trên biển TL-TB2 M’11 18 28 40.69 106 14 15.76
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Bằng – Thạch Kim trên biển TB-TK2 M’12 18 28 02.26 106 14 45.71
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Bằng – Thạch Kim trên bờ TB-TK1 M12 18 28 02.26 105 54 49.15
3. Vùng biển ven bờ xã Thạch Kim Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Bằng – Thạch Kim trên bờ TB-TK1 M12 18 28 02.26 105 54 49.15
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Bằng – Thạch Kim trên biển TB-TK1 M’12 18 28 02.26 106 14 45.71
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Kim – Thạch Hải trên biển LH-TH2 M’13 18 27 28.27 106 16 15.03
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Kim – Thạch Hải trên bờ LH-TH1 M13 18 27 28.27 105 55 40.75
  1. Vùng biển ven bờ các xã thuộc huyện Thạch Hà:
TT Điểm ranh giới Ký hiệu mốc STT Tọa độ
Vĩ độ Kinh độ
1. Vùng biển ven bờ xã Thạch Hải Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Kim – Thạch Hải trên bờ LH-TH1 M13 18 27 28.27 105 55 40.75
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Kim – Thạch Hải trên biển LH-TH2 M’13 18 27 28.27 106 16 15.03
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hải – Thạch Lạc trên biển TH-TL2 M’14 18 23 53.67 106 17 59.28
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hải – Thạch Lạc trên bờ TH-TL1 M14 18 23 53.67 105 58 50.87
2. Vùng biển ven bờ xã Thạch Lạc Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hải – Thạch Lạc trên bờ TH-TL1 M14 18 23 53.67 105 58 50.87
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hải – Thạch Lạc trên biển TH-TL2 M’14 18 23 53.67 106 17 59.28
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Lạc – Thạch Trị trên biển TL-TT2 M’15 18 22 59.68 106 18 41.31
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Lạc – Thạch Trị trên bờ TL-TT1 M15 18 22 59.68 105 59 33.82
3. Vùng biển ven bờ xã Thạch Trị Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Lạc – Thạch Trị trên bờ TL-TT1 M15 18 22 59.68 105 59 33.82
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Lạc – Thạch Trị trên biển TL-TT2 M’15 18 22 59.68 106 18 41.31
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Trị -  Thạch Văn trên biển TT-TV2 M’16 18 21 56.53 106 19 30.46
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Trị -  Thạch Văn trên bờ TT-TV1 M16 18 21 56.53 106 00 26.57
4. Vùng biển ven bờ xã Thạch Văn Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Trị -  Thạch Văn trên bờ TT-TV1 M16 18 21 56.53 106 00 26.57
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Trị -  Thạch Văn trên biển TT-TV2 M’16 18 21 56.53 106 19 30.46
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Văn – Thạch Hội trên biển TV-TH2 M’17 18 21 09.82 106 20 06.79
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Văn – Thạch Hội trên bờ TV-TH1 M17 18 21 09.82 106 01 07.53
5. Vùng biển ven bờ xã Thạch Hội Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Văn – Thạch Hội trên bờ TV-TH1 M17 18 21 09.82 106 01 07.53
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Văn – Thạch Hội trên biển TV-TH2 M’17 18 21 09.82 106 20 06.79
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hội – Cẩm Hòa trên biển TH-CX2 M’18 18 20 46.32 106 20 25.07
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hội – Cẩm Hòa trên bờ TH-CX1 M18 18 20 46.32 106 01 28.03
  1. Vùng biển ven bờ các xã, thị trấn thuộc huyện Cẩm Xuyên:
TT Điểm ranh giới Ký hiệu mốc STT Tọa độ
Vĩ độ Kinh độ
1. Vùng biển ven bờ xã Cẩm Hòa Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hội – Cẩm Hòa trên bờ TH-CX1 M18 18 20 46.32 106 01 28.03
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hội – Cẩm Hòa trên biển TH-CX2 M’18 18 20 46.32 106 20 25.07
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Hòa – Cẩm Dương trên biển CH-CD2 M’19 18 19 21.08 106 21 31.35
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Hòa – Cẩm Dương trên bờ CH-CD1 M19 18 19 21.08 106 02 48.33
2. Vùng biển ven bờ xã Cẩm Dương Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Hòa – Cẩm Dương trên bờ CH-CD1 M19 18 19 21.08 106 02 48.33
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Hòa – Cẩm Dương trên biển CH-CD2 M’19 18 19 21.08 106 21 31.35
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Dương – Thiên Cầm trên biển CD-TC2 M’20 18 17 42.75 106 22 47.74
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Dương – Thiên Cầm trên bờ CD-TC1 M20 18 17 42.75 106 04 37.59
3. Vùng biển ven bờ TT. Thiên Cầm Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Dương – Thiên Cầm trên bờ CD-TC1 M20 18 17 42.75 106 04 37.59
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Dương – Thiên Cầm trên biển CD-TC2 M’20 18 17 42.75 106 22 47.74
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ TT Thiên Cầm – Cẩm Nhượng trên biển TC-CN2 M’21 18 16 40.41 106 23 36.13
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ TT Thiên Cầm – Cẩm Nhượng trên bờ TC-CN1 M21 18 16 40.41 106 05 52.48
4. Vùng biển ven bờ xã Cẩm Nhượng Điểm ranh giới vùng biển ven bờ TT Thiên Cầm – Cẩm Nhượng trên bờ TC-CN1 M21 18 16 40.41 106 05 52.48
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ TT Thiên Cầm – Cẩm Nhượng trên biển TC-CN2 M’21 18 16 40.41 106 23 36.13
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Nhượng – Cẩm Lĩnh trên biển CN-CL2 M’22 18 16 08.11 106 24 01.10
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Nhượng – Cẩm Lĩnh trên bờ CN-CL1 M22 18 16 08.11 106 07 11.83
5. Vùng biển ven bờ xã Cẩm Lĩnh Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Nhượng – Cẩm Lĩnh trên bờ CN-CL1 M22 18 16 08.11 106 07 11.83
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Nhượng – Cẩm Lĩnh trên biển CN-CL2 M’22 18 16 08.11 106 23 59.66
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Lĩnh – Kỳ Xuân trên biển CX-HKA2 M’23 18 16 09.59 106 24 01.10
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Lĩnh – Kỳ Xuân trên bờ CX-HKA1 M23 18 16 09.59 106 09 01.63
  1. Vùng biển ven bờ các xã thuộc huyện Kỳ Anh:
TT Điểm ranh giới Ký hiệu mốc STT Tọa độ
Vĩ độ Kinh độ
1. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Xuân Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Lĩnh – Kỳ Xuân trên bờ CX-HKA1 M23 18 16 09.59 106 09 01.63
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Lĩnh – Kỳ Xuân trên biển CX-HKA2 M’23 18 16 09.59 106 24 01.10
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Xuân – Kỳ Phú trên biển KX-KP2 M’24 18 13 26.09 106 26 06.24
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Xuân – Kỳ Phú trên bờ KX-KP2 M24 18 13 26.09 106 13 33.23
2. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Phú Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Xuân – Kỳ Phú trên bờ KX-KP2 M24 18 13 26.09 106 13 33.23
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Xuân – Kỳ Phú trên biển KX-KP2 M’24 18 13 26.09 106 26 06.24
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phú – Kỳ Khang trên biển KP-KK2 M’25 18 11 07.44 106 2753.59
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phú – Kỳ Khang trên bờ KP-KK1 M25 18 11 07.44 106 16 44.99
3. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Khang Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phú – Kỳ Khang trên bờ KP-KK1 M25 18 11 07.44 106 16 44.99
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phú – Kỳ Khang trên biển KP-KK2 M’25 18 11 07.44 106 2753.59
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Khang – Kỳ Ninh trên biển HKA-TXKA2 M’26 18 09 27.54 106 29 11.03
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Khang – Kỳ Ninh trên bờ HKA-TXKA1 M26 18 09 27.54 106 18 18.67
  1. Vùng biển ven bờ các xã, phường thuộc thị xã Kỳ Anh:
TT Điểm ranh giới Ký hiệu mốc STT Tọa độ
Vĩ độ Kinh độ
1. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Ninh Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Khang – Kỳ Ninh trên bờ HKA-TXKA1 M26 18 09 27.54 106 18 18.67
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Khang – Kỳ Ninh trên biển HKA-TXKA2 M’26 18 09 27.54 106 29 11.03
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Ninh – Kỳ Lợi trên biển KN-KL2 M27’ 18 06 21.96 106 31 26.47
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Ninh – Kỳ Lợi trên bờ KN-KL1 M27 18 06 21.96 106 22 16.74
2. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Lợi Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Ninh – Kỳ Lợi trên bờ KN-KL1 M27 18 06 21.96 106 22 16.74
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Ninh – Kỳ Lợi trên bờ KN-KL2 M27’ 18 06 21.96 106 31 26.47
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Lợi – Kỳ Phương trên biển KL-KP2 M28’ 18 03 35.44 106 33 34.58
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Lợi – Kỳ Phương trên bờ KL-KP1 M28 18 03 35.44 106 25 59.30
3. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Phương Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Lợi – Kỳ Phương trên bờ KL-KP1 M28 18 03 35.44 106 25 59.30
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Lợi – Kỳ Phương trên biển KL-KP2 M28’ 18 03 35.44 106 33 34.58
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phương – Kỳ Nam trên biển KP-KN2 M29’ 17 59 56.33 106 36 11.02
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phương– Kỳ Nam trên bờ KP-KN1 M29 17 59 56.33 106 28 15.55
4. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Nam Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phương– Kỳ Nam trên bờ KP-KN1 M29 17 59 56.33 106 28 15.55
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phương– Kỳ Nam trên biển KP-KN2 M29’ 17 59 56.33 106 36 11.02
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Nam–Quảng Bình trên biển HQ2   17059’17”N  106036’58”E 
Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Nam–Quảng Bình trên bờ HQ1   17057’39”N  106030’33”E