Điều 15. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn và tổng hợp kết quả thực hiện Quy định này để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và các cấp có thẩm quyền theo định kỳ và đột xuất. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vấn đề vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
BẢN ĐỒ
PHÂN VÙNG KHAI THÁC THỦY SẢN
TẠI VÙNG BIỂN VEN BỜ TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
CÁC PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
Phụ lục 1: Vùng biển ven bờ Hà Tĩnh; Vùng đánh cá chung giữa Hà Tĩnh và hai tỉnh liền kề: Nghệ An và Quảng Bình
| TT | Điểm | Tọa độ | ||
|---|---|---|---|---|
| Vĩ độ N | Kinh độ E | |||
| Vùng biển ven bờ Hà Tĩnh | Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Nghệ An trên bờ | NH1 | 180 46’ 05” N | 1050 46’ 02”E |
| Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Nghệ An trên biển | NH2 | 180 45’29’N | 1060 01’ 24”E | |
| Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Quảng Bình trên biển | HQ2 | 17059’17”N | 106036’58”E | |
| Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Quảng Bình trên bờ | HQ1 | 17057’39”N | 106030’33”E | |
| Vùng đáng cá chung Hà Tĩnh và Nghệ An | Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Nghệ An trên bờ (Thuộc Nghệ An) | NA3 | 18051’05” N | 105 043’ 06” E |
| Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Nghệ An trên biển (Thuộc Nghệ An) | NA4 | 18050’29”N | 1050 59’ 26” E | |
| Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Nghệ An trên biển (Thuộc Hà Tĩnh) | HT2 | 180 40’29” N | 1060 05’ 00’ E | |
| Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Nghệ An trên bờ (Thuộc Hà Tĩnh) | HT1 | 180 41’ 05”N | 1050 47’ 46” E | |
| Vùng đáng cá chung Hà Tĩnh và Quảng Bình | Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Quảng Bình trên bờ (Thuộc Hà Tĩnh) | HT3 | 17058’22”N | 106029’26”E |
| Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Quảng Bình trên biển (Thuộc Hà Tĩnh) | HT4 | 18000’10”N | 106036’19”E | |
| Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Quảng Bình trên biển (Thuộc Quảng Bình) | QB2 | 17058’24”N | 106037’39”E | |
| Điểm ranh giới vùng đánh cá chung Hà Tĩnh – Quảng Bình trên bờ (Thuộc Quảng Bình) | QB1 | 17056’34”N | 106030’40”E | |
Phụ lục 2: Vùng biển ven bờ các huyện, thị xã ven biển trên địa bàn Hà Tĩnh
| TT | Điểm ranh giới | Ký hiệu mốc | Số TT | Tọa độ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vĩ độ N | Kinh độ E | |||||
| 1. Vùng biển ven bờ huyện Nghi Xuân | Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Nghệ An trên bờ | NH1 | 180 46’ 05” | 1050 46’ 02” | ||
| Điểm ranh giới vùng biển Hà Tĩnh – Nghệ An trên biển | NH2 | 180 45’ 29” | 1060 01’ 24” | |||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Nghi Xuân – Lộc Hà trên biển | NX-LH2 | M’10 | 18 31 49.32 | 106 11 48.64 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Nghi Xuân – Lộc Hà trên bờ | NX-LH1 | M10 | 18 31 49.32 | 105 51 55.11 | ||
| 2. Vùng biển ven bờ huyện Lộc Hà | Điểm ranh giới vùng biển huyện Nghi Xuân – Lộc Hà trên bờ | NX-LH1 | M10 | 18 31 49.32 | 105 51 55.11 | |
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Nghi Xuân – Lộc Hà trên biển | NX-LH2 | M’10 | 18 31 49.32 | 106 11 48.64 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Lộc Hà – Thạch Hà trên biển | LH-TH2 | M’13 | 18 27 28.27 | 106 16 15.03 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Lộc Hà – Thạch Hà trên bờ | LH-TH1 | M13 | 18 27 28.27 | 105 55 40.75 | ||
| 3. Vùng biển ven bờ huyện Thạch Hà | Điểm ranh giới vùng biển huyện Lộc Hà – Thạch Hà trên bờ | LH-TH1 | M13 | 18 27 28.27 | 105 55 40.75 | |
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Lộc Hà – Thạch Hà trên biển | LH-TH2 | M’13 | 18 27 28.27 | 106 16 15.03 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Thạch Hà – Cẩm Xuyên trên biển | TH-CX2 | M’18 | 18 20 46.32 | 106 20 25.07 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Thạch Hà – Cẩm xuyên trên bờ | TH-CX1 | M18 | 18 20 46.32 | 106 01 28.03 | ||
| 4. Vùng biển ven bờ huyện Cẩm Xuyên | Điểm ranh giới vùng biển huyện Thạch Hà – Cẩm Xuyên trên bờ | TH-CX1 | M18 | 18 20 46.32 | 106 01 28.03 | |
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Thạch Hà – Cẩm Xuyên trên biển | TH-CX2 | M’18 | 18 20 46.32 | 106 20 25.07 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Cẩm Xuyên – huyện Kỳ Anh trên biển | CX-HKA2 | M’23 | 18 16 09.59 | 106 24 01.10 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Cẩm Xuyên – huyện Kỳ Anh trên bờ | CX-HKA1 | M23 | 18 16 09.59 | 106 09 01.63 | ||
| 5. Vùng biển ven bờ huyện Kỳ Anh | Điểm ranh giới vùng biển huyện Cẩm Xuyên – huyện Kỳ Anh trên bờ | CX-HKA1 | M23 | 18 16 09.59 | 106 09 01.63 | |
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Cẩm Xuyên – huyện Kỳ Anh trên biển | CX-HKA2 | M’23 | 18 16 09.59 | 106 24 01.10 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – TX Kỳ Anh trên biển | HKA-TXKA2 | M’26 | 17 59 56.33 | 106 29 11.03 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – TX Kỳ Anh trên bờ | HKA-TXKA1 | M26 | 17 59 56.33 | 106 28 15.55 | ||
| 6. Vùng biển ven bờ thị xã Kỳ Anh | Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – TX Kỳ Anh trên bờ | HKA-TXKA1 | M26 | 17 59 56.33 | 106 28 15.55 | |
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – TX Kỳ Anh trên biển | HKA-TXKA2 | M’26 | 17 59 56.33 | 106 29 11.03 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – Quảng Bình trên biển | QB2 | 17058’24”N | 106037’39”E | |||
| Điểm ranh giới vùng biển huyện Kỳ Anh – Quảng Bình trên bờ | QB1 | 17056’34”N | 106030’40”E | |||
Phụ lục 3: Vùng biển ven bờ các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã
- Vùng biển ven bờ các xã thuộc huyện Nghi Xuân:
| TT | Điểm ranh giới | Ký hiệu mốc | STT | Tọa độ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | ||||
| 1. Vùng biển ven bờ xã Xuân Hội | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Nghệ An trên bờ | NH1 | 18 46 05.00 | 105 46 02.00 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Nghệ An trên biển | NH2 | 18 45 29.00 | 106 01 24.00 | ||
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Xuân Trường trên biển | XH-XT2 | M’1 | 18 44 04.80 | 106 02 26.76 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Xuân Trường trên bờ | XH-XT1 | M1 | 18 44 04.80 | 105 46 57.81 | |
| 2. Vùng biển ven bờ xã Xuân Trường | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Xuân Trường trên bờ | XH-XT1 | M1 | 18 44 04.80 | 105 46 57.81 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hội – Xuân Trường trên biển | XH-XT2 | M’1 | 18 44 04.80 | 106 02 26.76 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Trường – Xuân Đan trên biển | XT-XĐ2 | M’2 | 18 43 10.77 | 1064 711.59 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Trường – Xuân Đan trên bờ | XT-XĐ1 | M2 | 18 43 10.77 | 105 47 11.59 | |
| 3. Vùng biển ven bờ xã Xuân Đan | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Trường – Xuân Đan trên bờ | XT-XĐ1 | M2 | 18 43 10.77 | 105 47 11.59 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Trường – Xuân Đan trên biển | XT-XĐ2 | M’2 | 18 43 10.77 | 1064 711.59 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Đan – Xuân Phổ trên biển | XĐ-XP2 | M’3 | 18 42 11.64 | 106 03 48.41 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Đan – Xuân Phổ trên bờ | XĐ-XP1 | M3 | 18 42 11.64 | 105 47 23.77 | |
| 4. Vùng biển ven bờ xã Xuân Phổ | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Đan – Xuân Phổ trên bờ | XĐ-XP1 | M3 | 18 42 11.64 | 105 47 23.77 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Đan – Xuân Phổ trên biển | XĐ-XP2 | M’3 | 18 42 11.64 | 106 03 48.41 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Phổ – Xuân Hải trên biển | XP-XH2 | M’4 | 18 41 19.29 | 106 04 26.17 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Phổ – Xuân Hải trên bờ | XP-XH1 | M4 | 18 41 19.29 | 105 47 33.95 | |
| 5. Vùng biển ven bờ xã Xuân Hải | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Phổ - Xuân Hải trên bờ | XP-XH1 | M4 | 18 41 19.29 | 105 47 33.95 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Phổ - Xuân Hải trên biển | XP-XH2 | M’4 | 18 41 19.29 | 106 04 26.17 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hải – Xuân Yên trên biển | XH-XY2 | M’5 | 18 40 17.91 | 106 05 11.27 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hải – Xuân Yên trên bờ | XH-XY1 | M5 | 18 40 17.91 | 105 47 48.55 | |
| 6. Vùng biển ven bờ xã Xuân Yên | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hải – Xuân Yên trên bờ | XH-XY1 | M5 | 18 40 17.91 | 105 47 48.55 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Hải – Xuân Yên trên biển | XH-XY2 | M’5 | 18 40 17.91 | 106 05 11.27 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Yên – Xuân Thành trên biển | XY-XT2 | M’6 | 18 39 10.98 | 106 06 03.62 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Yên – Xuân Thành trên bờ | XY-XT1 | M6 | 18 39 10.98 | 105 48 09.60 | |
| 7. Vùng biển ven bờ xã Xuân Thành | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Yên – Xuân Thành trên bờ | XY-XT1 | M6 | 18 39 10.98 | 105 48 09.60 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Yên – Xuân Thành trên biển | XY-XT2 | M’6 | 18 39 10.98 | 106 06 03.62 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Thành – Cổ Đạm trên biển | XT-CĐ2 | M’7 | 18 37 46.96 | 106 07 09.35 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Thành – Cổ Đạm trên bờ | XT-CĐ1 | M7 | 18 3746.96 | 105 48 06.06 | |
| 8. Vùng biển ven bờ xã Cổ Đạm | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Thành – Cổ Đạm trên bờ | XT-CĐ1 | M7 | 18 37 46.96 | 105 48 06.06 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Thành – Cổ Đạm trên biển | XT-CĐ2 | M’7 | 18 37 46.96 | 106 07 09.35 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cổ Đạm – Xuân Liên trên biển | CĐ-XL2 | M’8 | 18 36 49.00 | 106 07 54.61 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cổ Đạm – Xuân Liên trên bờ | CĐ-XL1 | M8 | 18 36 49.00 | 105 49 04.83 | |
| 9. Vùng biển ven bờ xã Xuân Liên | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cổ Đạm – Xuân Liên trên bờ | CĐ-XL1 | M8 | 18 36 49.00 | 105 49 04.83 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cổ Đạm – Xuân Liên trên biển | CĐ-XL2 | M’8 | 18 36 49.00 | 106 07 54.61 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Liên – Cương Gián trên biển | XL-CG2 | M’9 | 18 35 08.68 | 106 09 12.99 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Liên – Cương Gián trên bờ | XL-CG1 | M9 | 18 35 08.68 | 105 49 54.86 | |
| 10. Vùng biển ven bờ xã Cương Gián | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Liên – Cương Gián trên bờ | XL-CG1 | M9 | 18 35 08.68 | 105 49 54.86 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Xuân Liên – Cương Gián trên biển | XL-CG2 | M’9 | 18 35 08.68 | 106 09 12.99 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cương Gián – Thịnh Lộc trên biển | NX-LH2 | M’10 | 18 31 49.32 | 106 11 48.64 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cương Gián – Thịnh Lộc trên bờ | NX-LH1 | M10 | 18 31 49.32 | 105 51 55.11 | |
- Vùng biển ven bờ các xã thuộc huyện Lộc Hà:
| TT | Điểm ranh giới | Ký hiệu mốc | STT | Tọa độ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Vĩ độ | Kinh độ | ||||
| 1. Vùng biển ven bờ xã Thịnh Lộc | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cương Gián – Thịnh Lộc trên bờ | NX-LH1 | M10 | 18 31 49.32 | 105 51 55.11 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cương Gián – Thịnh Lộc trên biển | NX-LH2 | M’10 | 18 31 49.32 | 106 11 48.64 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thịnh Lộc – Thạch Bằng trên biển | TL-TB2 | M’11 | 18 28 40.69 | 106 14 15.76 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thịnh Lộc – Thạch Bằng trên bờ | TL-TB1 | M11 | 18 28 40.69 | 105 54 14.28 | |
| 2. Vùng biển ven bờ xã Thạch Bằng | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thịnh Lộc – Thạch Bằng trên bờ | TL-TB1 | M11 | 18 28 40.69 | 105 54 14.28 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thịnh Lộc – Thạch Bằng trên biển | TL-TB2 | M’11 | 18 28 40.69 | 106 14 15.76 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Bằng – Thạch Kim trên biển | TB-TK2 | M’12 | 18 28 02.26 | 106 14 45.71 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Bằng – Thạch Kim trên bờ | TB-TK1 | M12 | 18 28 02.26 | 105 54 49.15 | |
| 3. Vùng biển ven bờ xã Thạch Kim | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Bằng – Thạch Kim trên bờ | TB-TK1 | M12 | 18 28 02.26 | 105 54 49.15 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Bằng – Thạch Kim trên biển | TB-TK1 | M’12 | 18 28 02.26 | 106 14 45.71 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Kim – Thạch Hải trên biển | LH-TH2 | M’13 | 18 27 28.27 | 106 16 15.03 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Kim – Thạch Hải trên bờ | LH-TH1 | M13 | 18 27 28.27 | 105 55 40.75 | |
- Vùng biển ven bờ các xã thuộc huyện Thạch Hà:
| TT | Điểm ranh giới | Ký hiệu mốc | STT | Tọa độ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Vĩ độ | Kinh độ | ||||
| 1. Vùng biển ven bờ xã Thạch Hải | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Kim – Thạch Hải trên bờ | LH-TH1 | M13 | 18 27 28.27 | 105 55 40.75 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Kim – Thạch Hải trên biển | LH-TH2 | M’13 | 18 27 28.27 | 106 16 15.03 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hải – Thạch Lạc trên biển | TH-TL2 | M’14 | 18 23 53.67 | 106 17 59.28 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hải – Thạch Lạc trên bờ | TH-TL1 | M14 | 18 23 53.67 | 105 58 50.87 | |
| 2. Vùng biển ven bờ xã Thạch Lạc | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hải – Thạch Lạc trên bờ | TH-TL1 | M14 | 18 23 53.67 | 105 58 50.87 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hải – Thạch Lạc trên biển | TH-TL2 | M’14 | 18 23 53.67 | 106 17 59.28 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Lạc – Thạch Trị trên biển | TL-TT2 | M’15 | 18 22 59.68 | 106 18 41.31 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Lạc – Thạch Trị trên bờ | TL-TT1 | M15 | 18 22 59.68 | 105 59 33.82 | |
| 3. Vùng biển ven bờ xã Thạch Trị | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Lạc – Thạch Trị trên bờ | TL-TT1 | M15 | 18 22 59.68 | 105 59 33.82 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Lạc – Thạch Trị trên biển | TL-TT2 | M’15 | 18 22 59.68 | 106 18 41.31 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Trị - Thạch Văn trên biển | TT-TV2 | M’16 | 18 21 56.53 | 106 19 30.46 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Trị - Thạch Văn trên bờ | TT-TV1 | M16 | 18 21 56.53 | 106 00 26.57 | |
| 4. Vùng biển ven bờ xã Thạch Văn | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Trị - Thạch Văn trên bờ | TT-TV1 | M16 | 18 21 56.53 | 106 00 26.57 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Trị - Thạch Văn trên biển | TT-TV2 | M’16 | 18 21 56.53 | 106 19 30.46 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Văn – Thạch Hội trên biển | TV-TH2 | M’17 | 18 21 09.82 | 106 20 06.79 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Văn – Thạch Hội trên bờ | TV-TH1 | M17 | 18 21 09.82 | 106 01 07.53 | |
| 5. Vùng biển ven bờ xã Thạch Hội | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Văn – Thạch Hội trên bờ | TV-TH1 | M17 | 18 21 09.82 | 106 01 07.53 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Văn – Thạch Hội trên biển | TV-TH2 | M’17 | 18 21 09.82 | 106 20 06.79 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hội – Cẩm Hòa trên biển | TH-CX2 | M’18 | 18 20 46.32 | 106 20 25.07 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hội – Cẩm Hòa trên bờ | TH-CX1 | M18 | 18 20 46.32 | 106 01 28.03 | |
- Vùng biển ven bờ các xã, thị trấn thuộc huyện Cẩm Xuyên:
| TT | Điểm ranh giới | Ký hiệu mốc | STT | Tọa độ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Vĩ độ | Kinh độ | ||||
| 1. Vùng biển ven bờ xã Cẩm Hòa | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hội – Cẩm Hòa trên bờ | TH-CX1 | M18 | 18 20 46.32 | 106 01 28.03 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Thạch Hội – Cẩm Hòa trên biển | TH-CX2 | M’18 | 18 20 46.32 | 106 20 25.07 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Hòa – Cẩm Dương trên biển | CH-CD2 | M’19 | 18 19 21.08 | 106 21 31.35 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Hòa – Cẩm Dương trên bờ | CH-CD1 | M19 | 18 19 21.08 | 106 02 48.33 | |
| 2. Vùng biển ven bờ xã Cẩm Dương | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Hòa – Cẩm Dương trên bờ | CH-CD1 | M19 | 18 19 21.08 | 106 02 48.33 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Hòa – Cẩm Dương trên biển | CH-CD2 | M’19 | 18 19 21.08 | 106 21 31.35 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Dương – Thiên Cầm trên biển | CD-TC2 | M’20 | 18 17 42.75 | 106 22 47.74 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Dương – Thiên Cầm trên bờ | CD-TC1 | M20 | 18 17 42.75 | 106 04 37.59 | |
| 3. Vùng biển ven bờ TT. Thiên Cầm | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Dương – Thiên Cầm trên bờ | CD-TC1 | M20 | 18 17 42.75 | 106 04 37.59 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Dương – Thiên Cầm trên biển | CD-TC2 | M’20 | 18 17 42.75 | 106 22 47.74 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ TT Thiên Cầm – Cẩm Nhượng trên biển | TC-CN2 | M’21 | 18 16 40.41 | 106 23 36.13 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ TT Thiên Cầm – Cẩm Nhượng trên bờ | TC-CN1 | M21 | 18 16 40.41 | 106 05 52.48 | |
| 4. Vùng biển ven bờ xã Cẩm Nhượng | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ TT Thiên Cầm – Cẩm Nhượng trên bờ | TC-CN1 | M21 | 18 16 40.41 | 106 05 52.48 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ TT Thiên Cầm – Cẩm Nhượng trên biển | TC-CN2 | M’21 | 18 16 40.41 | 106 23 36.13 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Nhượng – Cẩm Lĩnh trên biển | CN-CL2 | M’22 | 18 16 08.11 | 106 24 01.10 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Nhượng – Cẩm Lĩnh trên bờ | CN-CL1 | M22 | 18 16 08.11 | 106 07 11.83 | |
| 5. Vùng biển ven bờ xã Cẩm Lĩnh | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Nhượng – Cẩm Lĩnh trên bờ | CN-CL1 | M22 | 18 16 08.11 | 106 07 11.83 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Nhượng – Cẩm Lĩnh trên biển | CN-CL2 | M’22 | 18 16 08.11 | 106 23 59.66 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Lĩnh – Kỳ Xuân trên biển | CX-HKA2 | M’23 | 18 16 09.59 | 106 24 01.10 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Lĩnh – Kỳ Xuân trên bờ | CX-HKA1 | M23 | 18 16 09.59 | 106 09 01.63 | |
- Vùng biển ven bờ các xã thuộc huyện Kỳ Anh:
| TT | Điểm ranh giới | Ký hiệu mốc | STT | Tọa độ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Vĩ độ | Kinh độ | ||||
| 1. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Xuân | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Lĩnh – Kỳ Xuân trên bờ | CX-HKA1 | M23 | 18 16 09.59 | 106 09 01.63 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Cẩm Lĩnh – Kỳ Xuân trên biển | CX-HKA2 | M’23 | 18 16 09.59 | 106 24 01.10 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Xuân – Kỳ Phú trên biển | KX-KP2 | M’24 | 18 13 26.09 | 106 26 06.24 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Xuân – Kỳ Phú trên bờ | KX-KP2 | M24 | 18 13 26.09 | 106 13 33.23 | |
| 2. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Phú | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Xuân – Kỳ Phú trên bờ | KX-KP2 | M24 | 18 13 26.09 | 106 13 33.23 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Xuân – Kỳ Phú trên biển | KX-KP2 | M’24 | 18 13 26.09 | 106 26 06.24 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phú – Kỳ Khang trên biển | KP-KK2 | M’25 | 18 11 07.44 | 106 2753.59 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phú – Kỳ Khang trên bờ | KP-KK1 | M25 | 18 11 07.44 | 106 16 44.99 | |
| 3. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Khang | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phú – Kỳ Khang trên bờ | KP-KK1 | M25 | 18 11 07.44 | 106 16 44.99 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phú – Kỳ Khang trên biển | KP-KK2 | M’25 | 18 11 07.44 | 106 2753.59 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Khang – Kỳ Ninh trên biển | HKA-TXKA2 | M’26 | 18 09 27.54 | 106 29 11.03 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Khang – Kỳ Ninh trên bờ | HKA-TXKA1 | M26 | 18 09 27.54 | 106 18 18.67 | |
- Vùng biển ven bờ các xã, phường thuộc thị xã Kỳ Anh:
| TT | Điểm ranh giới | Ký hiệu mốc | STT | Tọa độ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Vĩ độ | Kinh độ | ||||
| 1. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Ninh | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Khang – Kỳ Ninh trên bờ | HKA-TXKA1 | M26 | 18 09 27.54 | 106 18 18.67 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Khang – Kỳ Ninh trên biển | HKA-TXKA2 | M’26 | 18 09 27.54 | 106 29 11.03 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Ninh – Kỳ Lợi trên biển | KN-KL2 | M27’ | 18 06 21.96 | 106 31 26.47 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Ninh – Kỳ Lợi trên bờ | KN-KL1 | M27 | 18 06 21.96 | 106 22 16.74 | |
| 2. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Lợi | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Ninh – Kỳ Lợi trên bờ | KN-KL1 | M27 | 18 06 21.96 | 106 22 16.74 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Ninh – Kỳ Lợi trên bờ | KN-KL2 | M27’ | 18 06 21.96 | 106 31 26.47 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Lợi – Kỳ Phương trên biển | KL-KP2 | M28’ | 18 03 35.44 | 106 33 34.58 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Lợi – Kỳ Phương trên bờ | KL-KP1 | M28 | 18 03 35.44 | 106 25 59.30 | |
| 3. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Phương | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Lợi – Kỳ Phương trên bờ | KL-KP1 | M28 | 18 03 35.44 | 106 25 59.30 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Lợi – Kỳ Phương trên biển | KL-KP2 | M28’ | 18 03 35.44 | 106 33 34.58 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phương – Kỳ Nam trên biển | KP-KN2 | M29’ | 17 59 56.33 | 106 36 11.02 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phương– Kỳ Nam trên bờ | KP-KN1 | M29 | 17 59 56.33 | 106 28 15.55 | |
| 4. Vùng biển ven bờ xã Kỳ Nam | Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phương– Kỳ Nam trên bờ | KP-KN1 | M29 | 17 59 56.33 | 106 28 15.55 |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Phương– Kỳ Nam trên biển | KP-KN2 | M29’ | 17 59 56.33 | 106 36 11.02 | |
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Nam–Quảng Bình trên biển | HQ2 | 17059’17”N | 106036’58”E | ||
| Điểm ranh giới vùng biển ven bờ xã Kỳ Nam–Quảng Bình trên bờ | HQ1 | 17057’39”N | 106030’33”E | ||