Điều 4. Phân vùng quản lý Khu bảo tồn
Khu bảo tồn được phân thành các vùng sau đây:
1. Vùng bảo vệ nghiêm ngặt.
Diện tích là 620 ha, giới hạn bởi các điểm có tọa độ địa lý như sau:
| TT | Ký hiệu | Tọa độ địa lý | TT | Ký hiệu | Tọa độ địa lý | ||
| Vĩ độ N | Kinh độ E | Vĩ độ N | Kinh độ E | ||||
| 1 | L1 | 15o22’25” | 109o05’54” | 9 | L9 | 15o22’02” | 109o07’28” |
| 2 | L2 | 15o22’08” | 109o05’43” | 10 | L10 | 15o23’08” | 109o05’24” |
| 3 | L3 | 15o21’40” | 109o06’28” | 11 | L11 | 15o23’31” | 109o05’26” |
| 4 | L4 | 15o22’14” | 109o06’38” | 12 | L12 | 15o23’49” | 109o07’13” |
| 5 | L5 | 15o22’12” | 109o06’48” | 13 | L13 | 15o23’34” | 109o08’52” |
| 6 | L6 | 15o21’42” | 109o06’47” | 14 | L14 | 15o23’04” | 109o09’01” |
| 7 | L7 | 15o21’49” | 109o08’01” | 15 | L15 | 15o23’07” | 109o08’29” |
| 8 | L8 | 15o22’32” | 109o08’00” | ||||
Ranh giới của Vùng bảo vệ nghiêm ngặt phải được xác định bằng hệ thống phao tiêu.
2. Vùng phục hồi sinh thái.
Tổng diện tích là 2.024 ha, giới hạn bởi các điểm có tọa độ địa lý như sau:
| TT | Ký hiệu | Tọa độ địa lý | TT | Ký hiệu | Tọa độ địa lý | ||
| Vĩ độ N | Kinh độ E | Vĩ độ N | Kinh độ E | ||||
| 1 | Đ1 | 15o22’19” | 109o05’24” | 11 | Đ11 | 15o23’53” | 109o09’12” |
| 2 | Đ2 | 15o21’55” | 109o05’08” | 12 | Đ12 | 15o22’47” | 109o09’19” |
| 3 | Đ3 | 15o21’20” | 109o06’21” | 13 | Đ13 | 15o22’48” | 109o08’40” |
| 4 | Đ4 | 15o21’23” | 109o09’04” | 14 | Đ14 | 15o25’21” | 109o04’51” |
| 5 | Đ5 | 15o22’06” | 109o09’23” | 15 | Đ15 | 15o25’31” | 109o05’30” |
| 6 | Đ6 | 15o22’11” | 109o08’01” | 16 | Đ16 | 15o26’11” | 109o05’18” |
| 7 | Đ7 | 15o22’53” | 109o05’24” | 17 | Đ17 | 15o26’20” | 109o04’33” |
| 8 | Đ8 | 15o22’49” | 109o04’31” | 18 | Đ18 | 15o25’46” | 109o04’06” |
| 9 | Đ9 | 15o23’46” | 109o04’28” | 19 | Đ19 | 15o25’29” | 109o04’26” |
| 10 | Đ10 | 15o24’16” | 109o07’09” | ||||
Ranh giới của Vùng phục hồi sinh thái phải được xác định bằng hệ thống phao tiêu.
3. Vùng phát triển.
Diện tích là 4.469 ha. giới hạn bởi các điểm có tọa độ địa lý như sau:
| TT | Ký hiệu | Tọa độ địa lý | TT | Ký hiệu | Tọa độ địa lý | ||
| Vĩ độ N | Kinh độ E | Vĩ độ N | Kinh độ E | ||||
| 1 | P1 | 15o22’54” | 109o03’49” | 8 | P8 | 15o24’34” | 109o08’05” |
| 2 | P2 | 15o21’53” | 109o04’35” | 9 | P9 | 15o24’56” | 109o06’14” |
| 3 | P3 | 15o20’50” | 109o05’49” | 10 | P10 | 15o26’28” | 109o05’47” |
| 4 | P4 | 15o20’56” | 109o09’12” | 11 | P11 | 15o26’51” | 109o04’37” |
| 5 | P5 | 15o22’03” | 109o09’54” | 12 | P12 | 15o26’02” | 109o03’37” |
| 6 | P6 | 15o22’54” | 109o09’56” | 13 | P13 | 15o24’32” | 109o03’59” |
| 7 | P7 | 15o24’03” | 109o09’35” | ||||
4. Vành đai bảo vệ.
Vành đai bảo vệ có độ rộng tối thiểu 500m, tối đa 1.000m tính từ ranh giới ngoài của Khu bảo tồn. Tổng diện tích khoảng 2.500 ha.
Quy mô các vùng của Khu bảo tồn được thể hiện tại bản đồ tỷ lệ 1/60.000 kèm theo Quy chế này.