vanban.org

Điều 4. Phân vùng quản lý Khu bảo tồn — Quyết định 51/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/11/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/11/2020 Thay thế: 22/2020/QĐ-UBND · 02/10/2020
Quảng Ngãi Ban hành 16/09/2016 Hiệu lực 01/10/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Khu bảo tồn biển Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi · 22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Khu bảo tồn biển Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi · 51/2016/QĐ-UBND
17/11/202022/2020/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/10/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 51/2016/QĐ-UBND › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Phân vùng quản lý Khu bảo tồn

Khu bảo tồn được phân thành các vùng sau đây:

1. Vùng bảo vệ nghiêm ngặt.

Diện tích là 620 ha, giới hạn bởi các điểm có tọa độ địa lý như sau:

TT Ký hiệu Tọa độ địa lý TT Ký hiệu Tọa độ địa lý
Vĩ độ N Kinh độ E Vĩ độ N Kinh độ E
1 L1 15o22’25” 109o05’54” 9 L9 15o22’02” 109o07’28”
2 L2 15o22’08” 109o05’43” 10 L10 15o23’08” 109o05’24”
3 L3 15o21’40” 109o06’28” 11 L11 15o23’31” 109o05’26”
4 L4 15o22’14” 109o06’38” 12 L12 15o23’49” 109o07’13”
5 L5 15o22’12” 109o06’48” 13 L13 15o23’34” 109o08’52”
6 L6 15o21’42” 109o06’47” 14 L14 15o23’04” 109o09’01”
7 L7 15o21’49” 109o08’01” 15 L15 15o23’07” 109o08’29”
8 L8 15o22’32” 109o08’00”        

Ranh giới của Vùng bảo vệ nghiêm ngặt phải được xác định bằng hệ thống phao tiêu.

2. Vùng phục hồi sinh thái.

Tổng diện tích là 2.024 ha, giới hạn bởi các điểm có tọa độ địa lý như sau:

TT Ký hiệu Tọa độ địa lý TT Ký hiệu Tọa độ địa lý
Vĩ độ N Kinh độ E Vĩ độ N Kinh độ E
1 Đ1 15o22’19” 109o05’24” 11 Đ11 15o23’53” 109o09’12”
2 Đ2 15o21’55” 109o05’08” 12 Đ12 15o22’47” 109o09’19”
3 Đ3 15o21’20” 109o06’21” 13 Đ13 15o22’48” 109o08’40”
4 Đ4 15o21’23” 109o09’04” 14 Đ14 15o25’21” 109o04’51”
5 Đ5 15o22’06” 109o09’23” 15 Đ15 15o25’31” 109o05’30”
6 Đ6 15o22’11” 109o08’01” 16 Đ16 15o26’11” 109o05’18”
7 Đ7 15o22’53” 109o05’24” 17 Đ17 15o26’20” 109o04’33”
8 Đ8 15o22’49” 109o04’31” 18 Đ18 15o25’46” 109o04’06”
9 Đ9 15o23’46” 109o04’28” 19 Đ19 15o25’29” 109o04’26”
10 Đ10 15o24’16” 109o07’09”        

Ranh giới của Vùng phục hồi sinh thái phải được xác định bằng hệ thống phao tiêu.

3. Vùng phát triển.

Diện tích là 4.469 ha. giới hạn bởi các điểm có tọa độ địa lý như sau:

TT Ký hiệu Tọa độ địa lý TT Ký hiệu Tọa độ địa lý
Vĩ độ N Kinh độ E Vĩ độ N Kinh độ E
1 P1 15o22’54” 109o03’49” 8 P8 15o24’34” 109o08’05”
2 P2 15o21’53” 109o04’35” 9 P9 15o24’56” 109o06’14”
3 P3 15o20’50” 109o05’49” 10 P10 15o26’28” 109o05’47”
4 P4 15o20’56” 109o09’12” 11 P11 15o26’51” 109o04’37”
5 P5 15o22’03” 109o09’54” 12 P12 15o26’02” 109o03’37”
6 P6 15o22’54” 109o09’56” 13 P13 15o24’32” 109o03’59”
7 P7 15o24’03” 109o09’35”        

4. Vành đai bảo vệ.

Vành đai bảo vệ có độ rộng tối thiểu 500m, tối đa 1.000m tính từ ranh giới ngoài của Khu bảo tồn. Tổng diện tích khoảng 2.500 ha.

Quy mô các vùng của Khu bảo tồn được thể hiện tại bản đồ tỷ lệ 1/60.000 kèm theo Quy chế này.