vanban.org

Điều 2. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận — Quyết định 51/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/01/2018 Thay thế: 142/2017/QĐ-UBND · 26/12/2017
Ninh Thuận Ban hành 17/08/2015 Hiệu lực 27/08/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 142/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 142/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 51/2015/QĐ-UBND
06/01/2018142/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/08/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 51/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) <50 >50 và <100 >100 và <200 >200 và <500 >500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5,0 6,5 12,0 14,0 17,0
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 4,8 6,0 10,5 11,2 17,5
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật 7,5 9,5 17,0 18,0 25,0
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 5,5 6,7 12,0 12,6 16,8
Nhóm 5. Dự án Giao thông 8,1 10,0 18,0 20,0 25,0
Nhóm 6. Dự án Công nghiệp 8,4 10,5 19,0 20,0 26,0
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) 5,0 6,0 10,8 12,0 15,6

Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.