vanban.org

Điều 1. Bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau: — Quyết định 51/2009/QĐ-UBND

Hà Tĩnh Ban hành 30/12/2009 Hiệu lực 01/01/2010 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh tỷ lệ (%) số thu phí, lệ phí cho BQL chợ Hà Tĩnh · 51/2009/QĐ-UBND
28/12/201270/2012/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/01/2010Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 51/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau:

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) Tỷ lệ phân chia cho các cấp ngân sách (%)
NS tỉnh NS huyện NS xã
1 Đá          
a Đá ốp lát, làm kỹ nghệ m3 50.000 40 20 40
b Đá làm vật liệu XD T.thường m3 1.000   40 60
c Đá khác (làm xi măng, khoáng chất, CN) m3 2.000 40 20 40
2 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000     100
3 Cát          
a Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000     100
b Cát thủy tinh m3 5.000     100
c Cát các loại m3 2.000     100
4 Đất          
a Đất sét làm gạch, ngói m3 1.500   20 80
b Đất làm thạch cao m3 2.000   20 80
c Đất làm cao lanh m3 5.000   20 80
d Các loại đất khác m3 1.000     100
5 Than          
a Than đá tấn 6.000 40 20 40
b Than bùn tấn 2.000 40 20 40
c Các loại than khác tấn 4.000 40 20 40
6 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.000 40 20 40
7 Sa khoáng titan (ilmetnit) tấn 50.000 40 20 40
8 Quặng khoáng sản kim loại          
a Quặng mangan tấn 30.000 40 20 40
b Quặng sắt tấn 40.000 40 20 40
c Quặng chì tấn 180.000 40 20 40
d Quặng kẽm tấn 180.000 40 20 40
e Quặng đồng tấn 35.000 40 20 40
h Quặng bô xít tấn 30.000 40 20 40
i Quặng thiếc tấn 180.000 40 20 40
k Quặng Cromit tấn 40.000 40 20 40
m Quặng khoáng sản kim loại khác tấn 10.000 40 20 40
9 Quặng apatit tấn 3.000 40 20 40
10 Vàng Sa khoáng (m3/đất đá đào đãi) 10.000 40 20 40
Ghi chú: Phân chia nguồn thu trên cơ sở số phí môi trường phát sinh trên từng địa bàn