Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu một số phí, học phí trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của UBND tỉnh như sau:
1. Miễn phí qua cầu Hộ Độ đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh và tương đương, kể từ ngày 01/10/2006.
2. Mức thu học phí:
2.1. Học phí học sinh bán công, dân lập và học nghề phổ thông:
(Học phí bán công và dân lập tính 9 tháng cho một năm học)
| TT | Đối tượng | Mức thu (Đồng) | Ghi chú |
| 1 | THPT hệ Bán công | 80.000 | Tính 01 tháng/học sinh |
| 2 | THPT hệ Dân lập | 100.000 | Tính 01 tháng/học sinh |
| 3 | Hoc nghề phổ thông: - Đối với THCS - Đối với THPT | 60.000 100.000 | Tính cho cả khoá học Tính cho cả khoá hoc |
2.2. Học phí học nghề dài hạn:
(Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh)
| TT | Đối tượng học nghề | Mức thu |
| 1 | Cơ khí | 100.000 |
| 2 | Điện, điện lạnh, điện tử, cắt may | 90.000 |
| 3 | Tin hoc | 80.000 |
| 4 | Thú y, trồng trọt, chăn nuôi | 50.000 |
2.3. Học phí Mầm non ngoài công lập:
(Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh)
| TT | Đối tượng | Các xã vùng núi cao | Phường, thi trấn | Các xã còn lai |
| 1 | Mầm non bán trú | 30.000 | 60.000 | 45.000 |
| 2 | Mầm non không bán trú | 20.000 | 45.000 | 30.000 |
2.4. Thời gian thực hiện: Kể từ năm học 2006-2007.
Các nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của UBND tỉnh.