vanban.org

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. — Quyết định 500/QĐ-BNN-TCLN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/03/2012 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 13/03/2012 Hiệu lực 13/03/2012 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 500/QĐ-BNN-TCLN › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo nhà nước, Chánh Văn phòng Ban Chỉ đạo nhà nước về kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG

PHÓ TRƯỞNG BAN CHỈ ĐẠO NHÀ NƯỚC VỀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG GIAI ĐOẠN 2011 - 2020

(Đã ký)

Cao Đức Phát

KẾ HOẠCH

Bảo vệ và phát triển rừng năm 2012 giao cho các bộ, ngành, địa phương
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-BNN-TCLN ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn- Phó Trưởng Ban Chỉ đạo nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020)

TT Bộ, Ngành, địa phương Bảo vệ rừng (ha) Khoanh nuôi tái sinh (ha) Trồng rừng (ha) Chăm sóc rừng (ha) Cải tạo rừng (ha) Trồng cây phân tán (ngàn cây)
100% diện tích rừng (tính đến 31/12/2010) trong đó, khoán bảo vệ rừng Tổng Trong đó Tổng Phòng hộ, đặc dụng Rừng sản xuất
Tổng 62 huyện 30a Phòng hộ, đặc dụng Mới Chuyển tiếp Tổng số Trồng mới Trồng lại
1 2 3 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
  TỔNG SỐ 13.388.000 2.000.000 1.281.500 718.500 350.000 44.000 306.000 225.000 30.000 225.000 140.000 85.000 356.800 3.000 50.000
I TRUNG ƯƠNG   98.000   98.000 9.400 400 9.000 7.250 2.850 4.400 1.400 300 9.800 0 5.500
1 Bộ NN-PTNT   50.000   50.000 4.400 100 4.300 2.200 700 1.500 100 100 3.500 0 2.000
2 Bộ Q.Phòng   38.000   38.000 1.750 50 1.700 3.300 1.800 1.500 300 100 5.000 0 1.500
3 Bộ Công an   6.000   6.000 1.750 50 1.700 200 200   700 50 800   1.000
4 TW Đoàn Thanh niên   4.000   4.000 1.500 200 1.300 1.550 150 1.400 300 50 500 0 1.000
II ĐỊA PHƯƠNG 13.388.000 1.902.000 1.281.500 620.460 340.800 43.600 297.200 244.750 27.150 217.600 138.600 84.700 347.000 3.000 44.500
1 MNTD phía Bắc 4.985.337 696.500 539.000 157.600 148.800 23.800 125.000 137.050 10.850 126.200 90.100 47.700 151.300 1.000 8.800
1 Hà Giang 444.861 56.300 56.300 0 23.400 1.000 22.400 12.500 2.000 10.500 8.000 3300 12.000 0 500
2 Tuyên Quang 390.148 46.100 0 46.100 7.700 1.200 6.500 11.000 800 10.200 8.000 5000 12.000 0 500
3 Cao Bằng 336.813 66.100 66.100 0 18.400 1.200 17.200 2.300 300 2.000 6.700 2700 9.000 0 500
4 Lạng Sơn 409.427 22.600 0 22.600 2.400 1.500 900 2.600 600 2.000 4.000 1500 12.000 0 500
5 Lào Cai 327.755 30.700 30.700 0 2.900 1.200 1.700 9.000 1.000 8.000 6.700 2000 5.000 0 1.000
6 Yên Bái 410.702 62.300 62.300 0 2.400 200 2.200 16.000 1.000 15.000 8.000 4500 13.000 1.000 600
7 Thái Nguyên 175.071 21.200 0 21.200 2.000 1.100 900 5.600 600 5.000 6.500 4500 7.000 0 500
8 Bắc Kạn 288.149 3.900 3.900 0 5.800 1.500 4.300 15.350 350 15.000 6.500 3.000 13.000 0 400
9 Phú Thọ 183.149 20.700 20.700 0 2.900 2.000 900 9.700 700 9.000 1.000 4.000 9.000 0 500
10 Bắc Giang 127.338 7.900 7.900 0 1.300 400 900 6.300 300 6.000 1.700 2000 10.500 0 600
11 Quảng Ninh 310.359 32.500 0 32.500 4.800 500 4.300 15.800 800 15.000 6.700 5000 12.000 0 1.200
12 Hòa Bình 224.963 35.200 0 35.200 3.900 3.000 900 8.800 800 8.000 6.000 4000 12.000 0 500
13 Sơn La 625.786 62.900 62.900 0 3.700 2.000 1.700 8.600 600 8.000 8.000 2500 12.000 0 500
14 Điện Biên 347.225 53.000 53.000 0 29.800 4.000 25.800 7.000 500 6.500 8.300 1000 6.000 0 500
15 Lai Châu 383.591 175.100 175.100 0 37.400 3.000 34.400 6.500 500 6.000 4.000 2700 6.800 0 500
2. Đồng bằng sông Hồng 124.581 24.600 0 24.580 8.400 600 7.800 4.670 2.560 2.110 600 1.100 8.930 0 12.100
16 Hà Nội 24.277 3.600 0 3.600 0 0 0 150 50 100 0 0 500   1.500
17 Hải Phòng 17.989 4.700 0 4.700 700 300 400 1.100 1.000 100 0 0 3.500   2.000
18 Hải Dương 10.212 1.600 0 1.600 100 100 0 400   400 0 300 500   2.000
19 Vĩnh Phúc 28.548 4.300 0 4.300 300 100 200 1.300 100 1.200 500 500 400   2.000
20 Bắc Ninh 591 200 0 200 0 0 0 10 10   0 0 100   600
21 Hà Nam 4.773 800 0 800 0 0 0 100   100 0 100 30   1.000
22 Nam Định 3.623 900 0 900 400 100 300 800 800   0 0 1.000   1.000
23 Ninh Bình 27.237 6.600 0 6.600 6.900 0 6.900 310 100 210 0 200 400   1.000
24 Thái Bình 7.330 1.900 0 1.900 0 0 0 500 500   100 0 2.500   1.000
3. Bắc Trung bộ 2.807.204 378.600 290.700 88.020 61.300 8.500 52.800 53.700 3.700 50.000 22.700 18.000 63.400 2.000 8.000
25 Thanh Hóa 545.026 77.300 77.300 0 4.900 1.500 3.400 13.200 1.200 12.0000 6.700 3000 12.800 0 2.000
26 Nghệ An 874.510 129.100 129.100 0 35.900 1.500 34.400 15.400 400 15.000 6.000 3000 12.000 1.000 2.000
27 Hà Tĩnh 318.205 46.000 0 46.000 5.300 1.000 4.300 8.400 400 8.000 5.000 3000 12.000 1.000 1.000
28 Quảng Binh 548.344 49.000 49.000 0 3.900 500 3.400 6.300 300 6.000 1.500 3000 8.600 0 1.000
29 Quảng Trị 226.468 35.300 35.300 0 3.500 500 3.000 4.800 800 4.000 1.500 3000 8.000 0 1.000
30 TT- Huế 294.651 42.000 0 42.000 7.800 3.500 4.300 5.600 600 5.000 2.000 3000 10.000 0 1.000
4. Duyên hải Nam Trung bộ 1.919.735 374.800 273.370 101.440 98.400 6.400 92.000 22.500 4.400 18.100 15.300 8.400 81.500 0 5.900
31 TP. Đà Nẵng 51.315 10.200 0 10.200 0 0 0 200 200   200 200 1.000 0 1.000
32 Quảng Nam 512.543 60.100 60.100 0 19.600 700 18.900 3.400 400 3.000 3.000 1000 12.000 0 1.000
33 Quảng Ngãi 250.119 40.600 40.600 0 6.100 500 5.600 3.900 800 3.100 1.700 1000 6.000 0 400
34 Bình Định 287.505 54.700 54.700 0 48.800 1.500 47.300 1.600 600 1.000 1.400 1000 14.000 0 1.000
35 Phú Yên 178.535 21.800 0 21.800 5.800 1.500 4.300 1.800 800 1.000 3.000 2000 10.500 0 400
36 Khánh Hòa 204.487 29.500 0 29.500 2.300 600 1.700 1.300 300 1.000 2.000 1000 11.000 0 1.000
37 Ninh Thuận 148.665 118.000 118.000 0 1.400 100 1.300 800 800   2.000 1000 15.000 0 500
38 Bình Thuận 286.566 39.900 0 39.900 14.400 1.500 12.900 9.500 500 9.000 2.000 1200 12.000 0 600
5. Tây Nguyên 2.874.384 317.300 178.500 138.800 11.600 2.500 9.100 18.320 1.820 16.500 7.500 6.300 25.300 0 2.000
39 Đắk Lắk 610.489 74.900 0 74.900 2.700 500 2.200 6.200 200 6.000 1.500 2300 7.000 0 400
40 Đăk Nông 288.813 16.300 0 16.300 1.400 500 900 6.020 20 6.000 1.500 1000 4.800 0 400
41 Gia Lai 719.812 47.600 0 47.600 1.400 500 900 1.100 600 500 1.500 1000 5.500 0 400
42 Kon Tum 654.063 113.100 113.100 0 3.900 500 3.400 3.400 400 3.000 1.500 1000 3.500 0 400
43 Lâm Đồng 601.207 65.400 65.400 0 2.200 500 1.700 1.600 600 1.000 1.500 1000 4.500 0 400
6. Đông Nam bộ 407.949 72.200 0 72.300 9.800 1.200 8.600 4.630 1.830 2.800 1.100 1.600 9.200 0 3.100
44 TP.HCM 39.315 8.300 0 8.300 0 0 0 30 30   0 0 200   800
45 Đồng Nai 167.881 32.400 0 32.400 1.100 800 300 900 300 600 300 500 2.800   500
46 Bình Dương 9.254 900 0 900 0 0 0 0     0 0     600
47 Bình Phước 116.710 13.300 0 13.300 100 0 100 1.600 300 1.300 500 0 2.000   400
48 Tây Ninh 48.098 11.600 0 11.600 6.900 0 6.900 1.000 600 400 300 200 3.500   400
49 Bà Rịa-VT 26.690 5.800 0 5.800 1.700 400 1.300 1.100 600 500 0 900 700   400
7. Đồng bằng SCL 268.885 37.900 0 37.900 2.500 600 1.900 3.880 1.990 1.890 1.300 1.600 7.700 0 4.600
50 Long An 38.170 1.100 0 1.100 0 0 0 450 50 400 0 500 300   500
51 Tiền Giang 7.690 900 0 900 0 0 0 150 150   0 0 200   400
52 Bến Tre 3.896 900 0 900 0 0 0 100 60 40 100 0 300   400
53 Trà Vinh 7.482 2.000 0 2.000 100 0 100 120 120   0 0 500   400
54 Sóc Trăng 10.668 1.500 0 1.500 200 100 100 300 300   0 0 700   400
55 An Giang 13.759 2.600 0 2.600 0 0 0 300 300   0 0 1.200   400
56 Hậu Giang 2.607 400 0 400 0 0 0 140 40 100 100 100 100   300
57 Đồng Tháp 7.593 1.000 0 1.000 0 0 0 320 20 300 100 0 800   400
58 Kiên Giang 72.616 14.900 0 14.900 1.800 300 1.500 800 500 300 0 300 700   400
59 Bạc Liêu 4.018 900 0 900 200 100 100 600 250 350 300 0 1.500   500
60 Cà Mau 100.387 11.700 0 11.700 200 100 100 600 200 400 700 700 1.400   500