Điều 4. Nội dung phối hợp
Nội dung phối hợp trong thực hiện công tác kiểm tra, rà soát, xử lý và hệ thống hóa văn bản QPPL bao gồm:
1. Thực hiện công tác tự kiểm tra, xử lý văn bản QPPL, văn bản có dấu hiệu chứa QPPL nhưng không được ban hành đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật; văn bản hướng dẫn áp dụng văn bản QPPL.
2. Thực hiện công tác kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã; văn bản có dấu hiệu chứa QPPL; văn bản hướng dẫn áp dụng văn bản QPPL đối với văn bản QPPL do chính quyền địa phương cấp xã ban hành.
3. Tổng rà soát văn bản QPPL; rà soát thường xuyên, ngay khi có căn cứ rà soát; rà soát theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.
4. Lập, công bố Danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực định kỳ hàng năm; xây dựng Kế hoạch tổ chức thực hiện kế hoạch hệ thống hóa văn bản QPPL định kỳ 05 năm một lần.
5. Thực hiện chế độ báo cáo đột xuất, báo cáo định kỳ hàng năm về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL.
6. Các nội dung phối hợp khác trong quá trình thực hiện công tác kiểm tra, rà soát, xử lý và hệ thống hóa văn bản QPPL.