vanban.org

Điều 2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh — Quyết định 50/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/10/2026
Quảng Bình Ban hành 16/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 50/2024/QĐ-UBND
01/01/2025Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 11/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 27/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND về việc ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 20/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND về việc ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 09/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh

Đơn giá trồng rừng thay thế: 188,683 triệu đồng/ha (Bằng chữ: Một trăm tám mươi tám triệu, sáu trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn).

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm Quyết định này).