vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô — Quyết định 50/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/10/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 20/10/2022 Hiệu lực 31/10/2022 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế · 50/2022/QĐ-UBND
31/10/2022Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế · 13/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô

Stt Hàm lựng COD (mg/l) Hệ số K Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (đồng/m3)
1 <151 7.520
2 151 - 200 1,5 11.280
3 201 – 300 2 15.040
4 301 – 400 2,5 18.800
5 401 – 600 3,5 26.320
6 > 600 4,5 33.840

Đơn giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đã bao gồm phí bảo vệ môi trường, chưa bao gồm chi phí khấu hao và thuế giá trị gia tăng.