Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015 -2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên:
1. Bổ sung Khoản 23 vào Mục III của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: đồng/m2
| TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| III | Thị trấn Chí Thạnh - huyện Tuy An (Đô thị loại V) | ||||
| 23 | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | ||||
| - | Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m | 1.500.000 | |||
| - | Đường quy hoạch N1 rộng 19m | 1.500.000 | |||
| - | Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m | 1.000.000 | |||
| - | Đường quy hoạch N8 rộng 4m | 500.000 | |||
2. Bổ sung Khoản 110, Phần A, Mục I, Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: đồng/m2
| TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa | ||||
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) | ||||
| 110 | Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa (sau khi đã đầu tư hạ tầng) | ||||
| - | Đường Trần Suyền | 5.000.000 | |||
| - | Đường N1, D3, D4, D5 quy hoạch rộng 20m | 4.700.000 | |||