vanban.org

Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản, chi phí đầu tư trên đất và mặt nước nuôi trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2026/QĐ-UBND · 13/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 10/2024/QĐ-UBND · 09/07/2024
Hải Phòng Ban hành 18/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản, chi phí đầu tư trên đất và mặt nước nuôi trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 50/2019/QĐ-UBND
09/07/202410/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND Ban hành tập đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản, chi phí đầu tư vào đất nuôi trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố hải phòng · 58/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/07/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50 /2019/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 18 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản,
chi phí đầu tư trên đất và mặt nước nuôi trồng thủy sản phục vụ công tác
bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ về việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi
Nhà nước thu hồi đất;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
148/TTr-SNN ngày 04/9/2019, Công văn số 2778/SNN-KT ngày 05/12/2019; Báo
cáo thẩm định số 42/BCTĐ-STP ngày 07/8/2019 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định Đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản, chi phí đầu tư trên đất và mặt
nước nuôi trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (sau đây gọi tắt là Đơn giá), bao gồm:

a) Đơn giá cây trồng hàng năm (Phụ lục 1);
b) Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo cây, khóm, m², m dài (Phụ lục 2);
c) Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo đường kính tán (Phụ lục 3);
d) Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo đường kính gốc (Phụ lục 4);
e) Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo chiều cao (Phụ lục 5);
f) Đơn giá đối với vật nuôi là thủy sản (Phụ lục 6);
g) Đơn giá chi phí đầu tư trên đất và mặt nước nuôi trồng thủy sản (Phụ lục 7).

2. Đối tượng áp dụng

a) Người sử dụng đất (theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai) bị thu hồi, người sở hữu tài sản trên đất bị thu hồi trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

b) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Nguyên tắc chung

a) Giá bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản là mức giá tại Tập đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này và theo quy định tại Điều 90 của Luật Đất đai năm 2013.

b) Trường hợp cây trồng, vật nuôi là thủy sản chưa có trong Đơn giá thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường khảo sát giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường, đề xuất giá bồi thường cụ thể, gửi xin ý kiến thẩm định về giá của cơ quan, đơn vị chuyên môn có chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định.

c) Trường hợp cây trồng, vật nuôi là thủy sản đã có trong Đơn giá nhưng về kích cỡ chưa được xác định chi tiết, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường căn cứ mức giá chuẩn trong bảng giá đề xuất mức giá bồi thường cụ thể, gửi xin ý kiến thẩm định của cơ quan chuyên môn có chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định.

d) Trường hợp giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản đã có trong Đơn giá nhưng tại thời điểm lập phương án bồi thường mà giá các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản đó trên thị trường có biến động tăng từ 10% trở lên so với mức giá quy định thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường điều chỉnh đơn giá theo Chỉ số trượt giá được Tổng cục Thống kê công bố hàng năm, thời hạn điều chỉnh tính từ ngày Chỉ số trượt giá được công bố, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định.

2. Đối với cây trồng hàng năm

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QD9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx a) Mức bồi thường tính bằng 100% mức giá theo Phụ lục 1.

b) Cây trồng trên đất ngoài chỉ giới thu hồi (trong phạm vi 05 m) bị giảm giá trị sản lượng được hỗ trợ bằng 50% mức giá theo Đơn giá. Trường hợp gây ảnh hưởng làm thất thu cả vụ sản xuất hiện tại thì bồi thường bằng giá trị sản lượng của vụ thu hoạch tính tương đương bằng 100% mức giá theo Đơn giá.

c) Cây trồng đã đến kỳ thu hoạch tại thời điểm thu hồi đất thì không được bồi thường, hỗ trợ.

d) Cây trồng được trồng sau khi có thông báo thu hồi đất không được bồi thường, hỗ trợ.

3. Đối với cây được trồng trong bồn, chậu, cây đóng bầu di chuyển được thì hỗ trợ chi phí di chuyển bằng 20% mức giá theo Đơn giá.

4. Đối với vật nuôi là thủy sản

a) Chu kỳ sản xuất được tính là 01 năm; trường hợp từ khi có thông báo thu hồi đất đến khi phương án bồi thường được phê duyệt nếu quá 01 chu kỳ sản xuất thì bồi thường lỡ vụ bằng 50% mức giá theo Đơn giá.

b) Trường hợp chưa xác định được hình thức nuôi (thâm canh, bán thâm canh, quảng canh cải tiến), tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ căn cứ vào mật độ nuôi thủy sản để xác định hình thức nuôi, tính toán mức bồi thường, hỗ trợ theo Đơn giá, gửi xin ý kiến thẩm định của cơ quan chuyên môn có chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.

c) Vật nuôi là thủy sản trên đất có mặt nước ngoài chỉ giới thu hồi (trong phạm vi 50m) được hỗ trợ giảm sản lượng do thi công vùng mặt nước: mức hỗ trợ bằng 50% mức giá bồi thường theo chu kỳ sản xuất.

d) Vật nuôi là thủy sản đã đến kỳ thu hoạch tại thời điểm thu hồi đất thì không bồi thường, hỗ trợ.

5. Bồi thường chi phí đầu tư còn lại trên đất và mặt nước nuôi trồng thủy sản

a) Việc bồi thường chi phí đầu tư trên đất nuôi trồng thủy sản trong trường hợp không có hồ sơ chứng minh được thực hiện theo Quyết định số 2680/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2680/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Ngoài ra, người có đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi còn được bồi thường một số chi phí đầu tư khác theo Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Đối với hỗ trợ chi phí tháo dỡ, lắp đặt trang thiết bị nuôi trồng thủy sản, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường khảo sát chi phí công tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt tại thời điểm lập phương án bồi thường, hỗ trợ, gửi xin ý kiến thẩm định của

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx cơ quan, đơn vị chuyên môn có chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định mức hỗ trợ cụ thể.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp và hiệu lực thi hành

1. Đối với những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản, chi phí đầu tư trên đất và mặt nước trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, quận căn cứ chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 1

Đơn giá cây trồng hàng năm

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
Cây giốngCây chưa đến kỳ thu hoạch
1Lúa:
Lúa têđồng/m^{2}8.000
Lúa nếpđồng/m^{2}10.000
Mạđồng/m^{2}6.000
2Ngôđồng/m^{2}6.000
3Lạcđồng/m^{2}8.000
4Vừngđồng/m^{2}7.000
5Khoai langđồng/m^{2}5.000
6Khoai sọ, khoai tâyđồng/m^{2}10.000
7Sắn dây, củ từ
Khóm dưới 3 m^{2}đồng/khóm6.00028.000
Khóm 3 m^{2}đồng/khóm70.000
Khóm 5 m^{2}đồng/khóm200.000
Khóm trên 5 m^{2}đồng/khóm500.000
8Rau muống, khoai nước, dọc mùng, rau ngót, rau đay, mồng tơi, rau dềnđồng/m^{2}7.000
9Rau cải, su hào, cải bắp, cải thảođồng/m^{2}6.00010.000
10Rau thơm các loạiđồng/m^{2}12.000
11Rau rútđồng/m^{2}8.000
12Rau cần, cải xoongđồng/m^{2}10.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
Cây giốngCây chưa đến kỳ thu hoạch
13Cà rốt, củ cải các loạiđồng/m^{2}10.000
14Đậu đỗ lấy hạt: đỗ đen, đỗ xanh, đỗ đỏđồng/m^{2}6.500
15Đậu đỗ lấy quảđồng/m^{2}7.500
16Cây hoàn ngọcđồng/m^{2}2.5007.500
17Dưa các loại: dưa hấu, dưa gang, dưa lê, dưa bởđồng/m^{2}10.000
18Cà chua, cà tím, cà bát, cà pháođồng/m^{2}12.000
19Ngải cứuđồng/m^{2}8.000
20Lá nếp, lá mơđồng/m^{2}10.000
21Xà láchđồng/m^{2}8.000
22Hương bảiđồng/m^{2}5.000
23Địa liềnđồng/m^{2}5.000
24Lá dong, lá lốt, xương xôngđồng/m^{2}5.500
25Giàn trầu khôngđồng/m^{2}8.200
26Giàn trâm bầuđồng/m^{2}5.000
27Giàn thiên lýđồng/m^{2}8.000
28Giàn gấcđồng/m^{2}6.500
29Giàn mướp, mướp đắng, bí, bầu, su suđồng/m^{2}7.500
30Bí không giànđồng/m^{2}6.000
31Giàn nho, chanh leo, nhótđồng/m^{2}8.000
32Đayđồng/m^{2}4.000
33Cóiđồng/m^{2}6.500
34Cây phát lộcđồng/m^{2}12.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
Cây giốngCây chưa đến kỳ thu hoạch
35Sắn tàuđồng/cây6.000
36Sắn thuyền:
H ≤ 1,5 mđồng/cây20.000
1,5 m < H ≤ 3 mđồng/cây120.000
H > 3 mđồng/cây300.000
37Mía:
H < 0,5 mđồng/cây3.000
0,5 m ≤ H < 1,0 mđồng/cây7.000
1,0 m ≤ H ≤ 1,5 mđồng/cây10.000
H > 1,5 mđồng/cây15.000
38Cỏ voiđồng/m²3.500
39Chuối:
Chuối mới trồngđồng/cây20.000
H ≤ 1,2 mđồng/cây40.000
H > 1,2 mđồng/cây70.000
Chuối có quảđồng/cây200.000
40Ao thả ấuđồng/m²3.000
41Ao thả senđồng/m²4.000
42Ớtđồng/m²10.000
43Nghệ, gừng, riềng, sảđồng/m²8.500
44Hành ta, tỏi tađồng/m²5.5008.000
45Cần tây, tỏi tâyđồng/m²7.000
46Hành hoađồng/m²4.500

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
Cây giốngCây chưa đến kỳ thu hoạch
47Dừađồng/cây8.000
48Dâu lấy lá nuôi nấmđồng/m^{2}7.000
49Thuốc láo, thuốc láđồng/m^{2}25.000
50Nấm, mộc nhĩ:
TreoBầu10.000
Luốngđồng/m^{2}18.000

Ghi chú: Chiều cao cây được ký hiệu là H.

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

Phục lục 2

Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo cây, khóm, m², m dài
(Ban hành kèm theo Quyết định số 50 /2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
ICây cảnh
1Đào vườn:
70 cm ≤ H < 150 cmđồng/cây75.000
150 cm ≤ H < 200 cmđồng/cây150.000
H ≥ 200 cmđồng/cây200.000
2Đào thể:
50 cm ≤ H < 150 cmđồng/cây100.000
150 cm ≤ H < 200 cmđồng/cây200.000
H ≥ 200 cmđồng/cây350.000
3Thanh Long, xương rồng (chưa có quả)đồng/khóm20.000
Thanh Long, xương rồng (đang có quả)đồng/khóm70.000
4Trúc mây, trúc nhật:
Cây giốngđồng/khóm10.000
Khóm từ 1-2 câyđồng/khóm18.000
Khóm từ 3-5 câyđồng/khóm32.000
Khóm trên 5 câyđồng/khóm75.000
5Trúc phật bà:
Khóm từ 1-2 câyđồng/khóm25.000
Khóm từ 3-5 câyđồng/khóm50.000
Khóm trên 5 câyđồng/khóm100.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
6Trúc quân tử:
Khóm từ 1-2 câyđồng/khóm15.000
Khóm từ 3-5 câyđồng/khóm25.000
Khóm trên 5 câyđồng/khóm45.000
7Thủy trúcđồng/m^{2}25.000
8Trân châuđồng/cây22.000
9Trà my:
H < 1 mđồng/cây45.000
1 m ≤ H < 1,5 mđồng/cây85.000
H ≥ 1,5 mđồng/cây135.000
10Cây cọ:
Cây giốngđồng/cây10.000
Cây bóc bẹ từ 1-2 láđồng/cây50.000
Cây bóc bẹ từ 3-5 láđồng/cây120.000
Cây bóc bẹ trên 5 láđồng/cây220.000
11Hoa đáđồng/cây4.000
12Dành dànhđồng/m^{2}18.000
13Thiên môn, mạch mônđồng/khóm50.000
14Ngũ da bì:
Cây giốngđồng/khóm10.000
Cây đang phát triểnđồng/khóm50.000
15Lan dùđồng/cây12.000
16Lan ýđồng/khóm40.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QB9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
17Cô tôngđồng/khóm60.000
18Cô tông đuôi lươnđồng/khóm50.000
19Cỏ lá tre, cỏ nhậtđồng/m²33.000
20Hoa huệđồng/m²35.000
21Violet, cosmot:
Cây chưa có hoađồng/m²20.000
Cây có hoađồng/m²30.000
22Lay ơn, loa kèn:
Cây chưa có hoađồng/m²30.000
Cây có hoađồng/m²55.000
23Salem:
Cây chưa có hoađồng/m²20.000
Cây có hoađồng/m²40.000
24Hoa ly:
Cây chưa có hoađồng/m²20.000
Cây có hoađồng/m²50.000
25Cúc đại đóa, cúc pha lê:
Cây giống (H < 10 cm)đồng/m²15.000
Cây chưa có hoađồng/m²55.000
Cây có hoađồng/m²100.000
26Cúc các loại khác:
Cây chưa có hoađồng/m²30.000
Cây có hoađồng/m²55.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP\2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
27Thanh táođồng/m dài20.000
28Mai trắng:
H < 70 cmđồng/cây30.000
70 cm ≤ H < 100 cmđồng/cây65.000
H ≥ 100 cmđồng/cây100.000
29Bạch thiên hương, bạch ngọc anh:
H < 1 mđồng/cây30.000
H ≥ 1 mđồng/cây40.000
30Cẩm tú cầu, thủy tiên:
Cây chưa có hoađồng/khóm15.000
Cây đang có hoađồng/khóm40.000
31Trạng nguyên:
H < 1 mđồng/cây30.000
H ≥ 1 mđồng/cây45.000
32Vạn thanh niên:
Khóm 1 - 2 câyđồng/khóm70.000
Khóm 3 - 5 câyđồng/khóm250.000
33Tràm hoa đỏ (H = 1,5-2m)đồng/cây150.000
34Măng cảnh:
H < 50 cmđồng/khóm5.000
H ≥ 50 cmđồng/khóm8.000
35Dừa cảnh, ké, lưỡi hổđồng/khóm8.000
36Chu đình lanđồng/khóm7.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
37Hoa ti gôn:
Hoa ti gôn chưa leo giànđồng/cây7.000
Hoa ti gôn đã leo giànđồng/m^{2}12.000
38Hoa hồng các loại:
Cây chưa có hoađồng/cây50.000
Cây đã có hoađồng/cây150.000
39Ngô đồng cảnh:
H < 50 cmđồng/cây7.000
H ≥ 50 cmđồng/cây12.000
40Agao sọc:
H < 0,5 mđồng/cây42.000
H ≥ 0,5 mđồng/cây70.000
41Ác óđồng/cây15.000
42Bướm bạcđồng/cây32.000
43Huỳnh anhđồng/cây30.000
44Môn cuống đỏđồng/cây35.000
45Huệ lanđồng/cây30.000
46Cây lưỡi hổđồng/khóm15.000
47Ngọc nữđồng/cây35.000
48Nguyệt quế:
0,5 m < H ≤ 1 mđồng/cây60.000
1 m < H ≤ 2 mđồng/cây80.000
H > 2 mđồng/cây100.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
49Đỗ quyênđồng/cây60.000
50Huyết dụđồng/khóm25.000
51Cây dừa cạnđồng/khóm22.000
52Cần thăng thếđồng/cây32.000
53Cốt khíđồng/cây30.000
54Chuông vàngđồng/cây32.000
55Chân chimđồng/cây32.000
56Láng tíađồng/cây8.500
57Dáng làm chổiđồng/m²15.000
58Hoa giấyđồng/m²18.000
59Hoa mào gà:
Cây chưa có hoađồng/cây15.000
Cây đã có hoađồng/cây35.000
60Hoa thạch thảo:
Cây chưa có hoađồng/m²65.000
Cây đã có hoađồng/m²150.000
IICây khác
1Cây thuốc: bạch chỉ, cau xi, địa liền, ngưu tất, sạ đen, sa nhân, cây thuốc bắc, thuốc nam các loại
Cây chưa trưởng thànhđồng/m²30.000
Cây trưởng thànhđồng/m²40.000
2Trúc bát độ (lấy măng):
Loại 1 thânđồng/khóm28.000
Loại 2-3 thânđồng/khóm70.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
Loại 4-5 thânđồng/khóm110.000
3Mây, song:
Cây giống (H = 12 - 20 cm)đồng/m^{2}10.000
Cây dưới 3 năm tuổi (chưa cho thu hoạch)đồng/khóm35.000
Cây từ 3-7 năm tuổi (bắt đầu cho thu hoạch)đồng/khóm60.000
Cây từ 7 năm tuổi trở lên (chiều dài thân 3-4 m, mỗi gốc có khoảng 30 nhánh)đồng/khóm90.000
4Cây cau ha oai:
Cây giốngđồng/khóm20.000
Khóm 1-2 câyđồng/khóm55.000
Khóm trên 3-5 câyđồng/khóm140.000
Khóm trên 5 câyđồng/khóm220.000

Ghi chú: Chiều cao cây được ký hiệu là H.

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPLTập đơn giá cây trồng.docx

Phụ lục 3

Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo đường kính tán

Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo đường kính tán

(Ban hành kèm theo Quyết định số 50 /2019/QĐ-UBND ngày 18 /12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TTLoại câyĐường kính tán (m)Đơn giá (đồng/cây)
1Cây hồng xiêm, hồngCây giống35.000
0,5 < ĐK tán ≤ 1,560.000
1,5 < ĐK tán ≤ 2,5150.000
2,5 < ĐK tán ≤ 3,5250.000
3,5 < ĐK tán ≤ 4,5350.000
4,5 < ĐK tán ≤ 5,5450.000
5,5 < ĐK tán ≤ 8600.000
8 < ĐK tán ≤ 10800.000
ĐK tán > 101.100.000
2Cây roiCây giống30.000
0,5 < ĐK tán ≤ 1,560.000
1,5 < ĐK tán ≤ 2,5120.000
2,5 < ĐK tán ≤ 3,5220.000
3,5 < ĐK tán ≤ 4,5270.000
4,5 < ĐK tán ≤ 5,5370.000
5,5 < ĐK tán ≤ 8500.000
8 < ĐK tán ≤ 10600.000
ĐK tán > 10820.000
3Cây chanhCây giống25.000
0,5 < ĐK tán ≤ 150.000
1 < ĐK tán ≤ 1,5100.000
1,5 < ĐK tán ≤ 2200.000
2 < ĐK tán ≤ 3300.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính tán (m)Đơn giá (đồng/cây)
3 < ĐK tán ≤ 4450.000
ĐK tán > 4600.000
4Cây camCây giống30.000
0,5 < ĐK tán ≤ 170.000
1 < ĐK tán ≤ 1,5120.000
1,5 < ĐK tán ≤ 2200.000
2 < ĐK tán ≤ 3450.000
3 < ĐK tán ≤ 5650.000
ĐK tán > 5850.000
5Cây quýtCây giống30.000
0,5 < ĐK tán ≤ 1,5120.000
1,5 < ĐK tán ≤ 2200.000
2 < ĐK tán ≤ 3450.000
3 < ĐK tán ≤ 5650.000
ĐK tán > 5850.000
6Cây quấtCây giống30.000
0,5 < ĐK tán ≤ 1120.000
1 < ĐK tán ≤ 2250.000
ĐK tán > 2440.000
7Đào, mận, mơ (ăn quả)Cây giống20.000
0,5 < ĐK tán ≤ 165.000
1 < ĐK tán ≤ 1,5120.000
1,5 < ĐK tán ≤ 2150.000
2 < ĐK tán ≤ 3180.000
3 < ĐK tán ≤ 5350.000
ĐK tán > 5640.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPLT\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính tán (m)Đơn giá (đồng/cây)
8Cây nhótCây giống10.000
0,5 < ĐK tán ≤ 1,560.000
1,5 < ĐK tán ≤ 2100.000
2 < ĐK tán ≤ 3150.000
3 < ĐK tán ≤ 5320.000
ĐK tán > 5500.000
9Cây mẫu đơn taCây giống6.000
0,5 < ĐK tán ≤ 150.000
1 < ĐK tán ≤ 2,5250.000
ĐK tán > 2,5500.000
10Cây mẫu đơn nhậtCây giống12.000
1 < ĐK tán ≤ 1,5150.000
1,5 < ĐK tán ≤ 2300.000
11Cây râm bụt cảnhCây giống7.000
0,5 < ĐK tán ≤ 140.000
1 < ĐK tán ≤ 1,580.000
1,5 < ĐK tán ≤ 2150.000
2 < ĐK tán ≤ 3250.000
ĐK tán > 3350.000
12Hoa sứCây giống45.000
0,5 < ĐK tán ≤ 180.000
1 < ĐK tán ≤ 2180.000
2 < ĐK tán ≤ 3250.000
3 < ĐK tán ≤ 4350.000
ĐK tán > 4500.000
13Cây ngâuCây giống30.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính tán (m)Đơn giá (đồng/cây)
0,5 < ĐK tán ≤ 170.000
1 < ĐK tán ≤ 1,5170.000
1,5 < ĐK tán ≤ 2220.000
2 < ĐK tán ≤ 3320.000
3 < ĐK tán ≤ 4,5420.000
4,5 < ĐK tán ≤ 6550.000
6 < ĐK tán ≤ 8700.000
ĐK tán > 81.000.000
14Cây chèCây giống10.000
0,5 < ĐK tán ≤ 0,820.000
0,8 < ĐK tán ≤ 170.000
1 < ĐK tán ≤ 1,2150.000
ĐK tán > 1,2300.000

* Phương pháp xác định đường kính tán lá (ĐK tán): Kéo thước dây đo đường kính tán lá 02 lần vuông góc với nhau tại gốc cây, lấy giá trị trung bình cộng của 2 lần đo.

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

Phụ lục 4

Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo đường kính thân cây

Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo đường kính thân cây

(Ban hành kèm theo Quyết định số 50 /2019/QĐ-UBND ngày 18 /12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
1Cây nhãn, vảiCây giống30.000
2 < ĐK thân ≤ 5100.000
5 < ĐK thân ≤ 10200.000
10 < ĐK thân ≤ 15270.000
15 < ĐK thân ≤ 20470.000
20 < ĐK thân ≤ 25750.000
25 < ĐK thân ≤ 301.250.000
30 < ĐK thân ≤ 402.200.000
ĐK thân > 403.200.000
2Cây bưởi, bòngCây giống30.000
2 < ĐK thân ≤ 570.000
5 < ĐK thân ≤ 10130.000
10 < ĐK thân ≤ 15220.000
15 < ĐK thân ≤ 20320.000
20 < ĐK thân ≤ 25420.000
25 < ĐK thân ≤ 30780.000
30 < ĐK thân ≤ 401.800.000
ĐK thân > 402.300.000
3Cây mít, chayCây giống35.000
2 < ĐK thân ≤ 5120.000
5 < ĐK thân ≤ 10320.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
10 < ĐK thân ≤ 151.200.000
15 < ĐK thân ≤ 202.500.000
20 < ĐK thân ≤ 302.800.000
30 < ĐK thân ≤ 403.000.000
ĐK thân > 403.500.000
4Cây táoCây giống20.000
2 < ĐK thân ≤ 5100.000
5 < ĐK thân ≤ 7220.000
7 < ĐK thân ≤ 11400.000
11 < ĐK thân ≤ 15700.000
15 < ĐK thân ≤ 20900.000
20 < ĐK thân ≤ 251.200.000
ĐK thân > 251.500.000
5Cây dâu da taCây giống20.000
2 < ĐK thân ≤ 565.000
5 < ĐK thân ≤ 10210.000
10 < ĐK thân ≤ 15300.000
15 < ĐK thân ≤ 20400.000
20 < ĐK thân ≤ 30540.000
30 < ĐK thân ≤ 40720.000
ĐK thân > 401.000.000
6Cây.xoài, quéoCây giống35.000
2 < ĐK thân ≤ 5100.000
5 < ĐK thân ≤ 10220.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
10 < ĐK thân ≤ 15400.000
15 < ĐK thân ≤ 20700.000
20 < ĐK thân ≤ 30900.000
30 < ĐK thân ≤ 401.200.000
ĐK thân > 401.500.000
7Cây vú sữaCây giống35.000
2 < ĐK thân ≤ 570.000
5 < ĐK thân ≤ 10150.000
10 < ĐK thân ≤ 15550.000
15 < ĐK thân ≤ 20750.000
20 < ĐK thân ≤ 301.500.000
ĐK thân > 301.800.000
8Cây na (na ta, na mắt)Cây giống30.000
2 < ĐK thân ≤ 5100.000
3 < ĐK thân ≤ 5220.000
5 < ĐK thân ≤ 7440.000
7 < ĐK thân ≤ 10670.000
ĐK thân > 101.000.000
9Cây khếCây giống20.000
2 < ĐK thân ≤ 580.000
5 < ĐK thân ≤ 10170.000
10 < ĐK thân ≤ 15400.000
15 < ĐK thân ≤ 20840.000
20 < ĐK thân ≤ 251.500.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
ĐK thân > 251.800.000
10Cây ổiCây giống30.000
2 < ĐK thân ≤ 5120.000
5 < ĐK thân ≤ 10250.000
10 < ĐK thân ≤ 15380.000
15 < ĐK thân ≤ 20500.000
ĐK thân > 20700.000
11Cây đu đủCây giống6.000
2 < ĐK thân ≤ 535.000
3 < ĐK thân ≤ 7100.000
7 < ĐK thân ≤ 10300.000
ĐK thân > 10500.000
12Dâu ăn quảCây giống10.000
1 ≤ ĐK thân < 215.000
2 ≤ ĐK thân < 428.000
4 ≤ ĐK thân < 685.000
6 ≤ ĐK thân < 10200.000
ĐK thân > 10350.000
13Cây trứng gàCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 555.000
5 < ĐK thân ≤ 10130.000
10 < ĐK thân ≤ 15200.000
15 < ĐK thân ≤ 20320.000
20 < ĐK thân ≤ 25500.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
ĐK thân > 25720.000
14Cây dừaCây giống30.000
5 < ĐK thân ≤ 10120.000
10 < ĐK thân ≤ 15200.000
15 < ĐK thân ≤ 25320.000
25 < ĐK thân ≤ 40700.000
40 < ĐK thân ≤ 551.500.000
ĐK thân > 552.200.000
15Cây sung quảCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 555.000
5 < ĐK thân ≤ 10150.000
10 < ĐK thân ≤ 15300.000
15 < ĐK thân ≤ 25450.000
25 < ĐK thân ≤ 40600.000
ĐK thân > 40900.000
16Cây meCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 580.000
5 < ĐK thân ≤ 10200.000
10 < ĐK thân ≤ 20600.000
20 < ĐK thân ≤ 301.800.000
ĐK thân > 303.000.000
17Cây thịCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 550.000
5 < ĐK thân ≤ 10160.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
10 < ĐK thân ≤ 15300.000
15 < ĐK thân ≤ 25370.000
ĐK thân > 25580.000
18Cây sấuCây giống20.000
2 < ĐK thân ≤ 585.000
5 < ĐK thân ≤ 10180.000
10 < ĐK thân ≤ 15350.000
15 < ĐK thân ≤ 20900.000
20 < ĐK thân ≤ 301.800.000
30 < ĐK thân ≤ 402.500.000
ĐK thân > 403.500.000
19Cây đào tiênCây giống20.000
2 < ĐK thân ≤ 5120.000
5 < ĐK thân ≤ 10250.000
ĐK thân > 10500.000
20Cây hòeCây giống12.000
2 < ĐK thân ≤ 570.000
5 < ĐK thân ≤ 10140.000
10 < ĐK thân ≤ 15320.000
15 < ĐK thân ≤ 20550.000
20 < ĐK thân ≤ 30900.000
ĐK thân > 301.200.000
21Cây hoa sữa, hoa gạo, hoa đại, hoa banCây giống20.000
2 < ĐK thân ≤ 570.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
5 < ĐK thân ≤ 10110.000
10 < ĐK thân ≤ 15200.000
15 < ĐK thân ≤ 25270.000
25 < ĐK thân ≤ 40360.000
ĐK thân > 40520.000
22Cây phượng vĩ, móng bò, bằng lăng, muống, muống hoàng yến, dâu da xoan, liễu, liễu đỏ, lim xẹtCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 580.000
5 < ĐK thân ≤ 10150.000
10 < ĐK thân ≤ 15200.000
15 < ĐK thân ≤ 25270.000
25 < ĐK thân ≤ 40380.000
40 < ĐK thân ≤ 60530.000
ĐK thân ≥ 60700.000
23Cây long não, bồ đề, sao đenCây giống18.000
2 < ĐK thân ≤ 560.000
5 < ĐK thân ≤ 10150.000
10 < ĐK thân ≤ 15250.000
15 < ĐK thân ≤ 25370.000
25 < ĐK thân ≤ 40450.000
40 < ĐK thân ≤ 60800.000
ĐK thân ≥ 601.000.000
24Cây sưaCây giống20.000
2 < ĐK thân ≤ 570.000
5 < ĐK thân ≤ 10170.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
10 < ĐK thân ≤ 15380.000
15 < ĐK thân ≤ 25650.000
25 < ĐK thân ≤ 40920.000
40 < ĐK thân ≤ 601.200.000
ĐK thân ≥ 601.500.000
25Cây trámCây giống20.000
2 < ĐK thân ≤ 5120.000
5 < ĐK thân ≤ 10200.000
10 < ĐK thân ≤ 15300.000
15 < ĐK thân ≤ 25400.000
25 < ĐK thân ≤ 40500.000
26Cây xoanCây giống7.000
2 < ĐK thân ≤ 560.000
5 < ĐK thân ≤ 10150.000
10 < ĐK thân ≤ 15250.000
15 < ĐK thân ≤ 20350.000
20 < ĐK thân ≤ 30500.000
ĐK thân > 30900.000
27Cây xà cừ, lát, sồi, lim xanhCây giống12.000
2 < ĐK thân ≤ 560.000
5 < ĐK thân ≤ 10150.000
10 < ĐK thân ≤ 15250.000
15 < ĐK thân ≤ 25350.000
25 < ĐK thân ≤ 40500.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
40 < ĐK thân ≤ 60800.000
ĐK thân > 601000.000
28Cây bàng, trứng cáCây giống12.000
2 < ĐK thân ≤ 560.000
5 < ĐK thân ≤ 10150.000
10 < ĐK thân ≤ 15250.000
15 < ĐK thân ≤ 20350.000
20 < ĐK thân ≤ 30500.000
ĐK thân > 30700.000
29Cây bạch đànCây giống10.000
2 < ĐK thân ≤ 565.000
5 < ĐK thân ≤ 10150.000
10 < ĐK thân ≤ 20350.000
20 < ĐK thân ≤ 30500.000
30 < ĐK thân ≤ 40700.000
ĐK thân > 401.000.000
30Cây phi lao, thôngCây giống10.000
2 < ĐK thân ≤ 555.000
5 < ĐK thân ≤ 1070.000
10 < ĐK thân ≤ 20100.000
20 < ĐK thân ≤ 30250.000
30 < ĐK thân ≤ 40600.000
ĐK thân > 40800.000
31Cây tre hóaCây giống10.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP-UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
2 < ĐK thân ≤ 570.000
5 < ĐK thân ≤ 10150.000
ĐK thân > 10300.000
32Cau ta ăn quảCây giống17.000
2 < ĐK thân ≤ 560.000
5 < ĐK thân ≤ 10200.000
10 < ĐK thân ≤ 15450.000
ĐK thân > 15900.000
33Cau bụngCây giống5.000
2 < ĐK thân ≤ 545.000
5 < ĐK thân ≤ 1065.000
10 < ĐK thân ≤ 15125.000
15 < ĐK thân ≤ 25380.000
25 < ĐK thân ≤ 40420.000
ĐK thân > 40480.000
34Cau sâm panhCây giống25.000
2 < ĐK thân ≤ 5100.000
5 < ĐK thân ≤ 10150.000
10 < ĐK thân ≤ 15200.000
15 < ĐK thân ≤ 25300.000
25 < ĐK thân ≤ 40400.000
40 < ĐK thân ≤ 60570.000
35Cây đa, sanh, si, sung, đuổi gốcCây giống25.000
2 < ĐK thân ≤ 565.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPLT\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
5 < ĐK thân ≤ 10100.000
10 < ĐK thân ≤ 15150.000
15 < ĐK thân ≤ 25200.000
25 < ĐK thân ≤ 40400.000
40 < ĐK thân ≤ 60600.000
ĐK thân > 601000.000
36Cây vọng cáchCây giống10.000
2 < ĐK thân ≤ 555.000
5 < ĐK thân ≤ 10200.000
10 < ĐK thân ≤ 15250.000
15 < ĐK thân ≤ 20550.000
20 < ĐK thân ≤ 30750.000
30 < ĐK thân ≤ 401000.000
ĐK thân > 401.500.000
37Cây sứCây giống12.000
2 < ĐK thân ≤ 550.000
5 < ĐK thân ≤ 10100.000
10 < ĐK thân ≤ 15200.000
15 < ĐK thân ≤ 20350.000
ĐK thân > 20500.000
38Cây hoa trà, hải đườngCây giống10.000
0,5 < ĐK thân ≤ 3100.000
3 < ĐK thân ≤ 5300.000
5 < ĐK thân ≤ 8700.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
ĐK thân > 81.200.000
39Cây vốiCây giống10.000
2 < ĐK thân ≤ 530.000
5 < ĐK thân ≤ 10100.000
10 < ĐK thân ≤ 15200.000
15 < ĐK thân ≤ 25350.000
ĐK thân > 25500.000
40Cây OsakaCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 555.000
5 < ĐK thân ≤ 10100.000
10 < ĐK thân ≤ 15200.000
15 < ĐK thân ≤ 25300.000
ĐK thân > 25500.000
41Cây bồ kếtCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 570.000
5 < ĐK thân ≤ 10200.000
10 < ĐK thân ≤ 15320.000
15 < ĐK thân ≤ 25470.000
25 < ĐK thân ≤ 40620.000
40 < ĐK thân ≤ 60700.000
42Cây vôngCây giống12.000
2 < ĐK thân ≤ 530.000
5 < ĐK thân ≤ 1070.000
10 < ĐK thân ≤ 15135.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\T8p đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
15 < ĐK thân ≤ 25220.000
25 < ĐK thân ≤ 40300.000
40 < ĐK thân ≤ 60455.000
43Cây cầu thăngCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 580.000
5 < ĐK thân ≤ 10170.000
ĐK thân > 10250.000
44Cây bơCây giống20.000
2 < ĐK thân ≤ 5100.000
5 < ĐK thân ≤ 10250.000
10 < ĐK thân ≤ 15450.000
ĐK thân > 15900.000
45Cây lan bình kiệuCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 530.000
5 < ĐK thân ≤ 1055.000
10 < ĐK thân ≤ 1580.000
15 < ĐK thân ≤ 25120.000
46Cây keo tai tượngCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 5180.000
5 < ĐK thân ≤ 10300.000
ĐK thân > 10600.000
47Cây liễu đỏ, liễu trắngCây giống5.000
2 < ĐK thân ≤ 535.000
5 < ĐK thân ≤ 1070.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
10 < ĐK thân ≤ 15140.000
48Cây tường viCây giống5.000
2 < ĐK thân ≤ 532.000
5 < ĐK thân ≤ 1050.000
49Cây mai tứ quýCây giống5.000
2 < ĐK thân ≤ 530.000
5 < ĐK thân ≤ 1062.000
10 < ĐK thân ≤ 15100.000
50Cây mai chiếu thủyCây giống15.000
2 < ĐK thân ≤ 562.000
5 < ĐK thân ≤ 10135.000
10 < ĐK thân ≤ 15170.000
51Cây mộc hươngCây giống8.000
2 < ĐK thân ≤ 537.000
5 < ĐK thân ≤ 1075.000
10 < ĐK thân ≤ 15105.000
52Cây lộc vừngCây giống10.000
2 < ĐK thân ≤ 555.000
5 < ĐK thân ≤ 10200.000
10 < ĐK thân ≤ 15300.000
15 < ĐK thân ≤ 20650.000
20 < ĐK thân ≤ 25900.000
25 < ĐK thân ≤ 301.500.000
ĐK thân > 302.000.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPLT\tp đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyĐường kính thân cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
53Cây móng rồngCây giống15.000
1 < ĐK thân ≤ 355.000
3 < ĐK thân ≤ 5100.000
5 < ĐK thân ≤ 10200.000
10 < ĐK thân ≤ 15300.000
ĐK thân > 10500.000
54Cây cảnh trồng ở chậu (tính công di chuyển chậu)ĐK chậu (cm)đồng/chậu
ĐK chậu < 3010.000
30 ≤ ĐK chậu < 5020.000
50 ≤ ĐK chậu < 7030.000
ĐK chậu ≥ 7050.000

Ghi chú: Đường kính thân cây (ĐK thân) được đo tại vị trí cách mặt đất từ 30 cm trở lên. ✓

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

34 .

Phụ lục 5

Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo chiều cao cây

Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo chiều cao cây

(Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TTLoại câyChiều cao cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
1Tùng bách tánCây giống10.000
10 ≤ H < 1525.000
15 ≤ H < 3050.000
30 ≤ H < 45100.000
45 ≤ H < 60180.000
60 ≤ H < 75230.000
75 ≤ H < 90300.000
90 ≤ H < 150450.000
H ≥ 150800.000
2Tùng la hán - hàng giốngCây giống30.000
10 ≤ H < 15100.000
15 ≤ H < 30170.000
30 ≤ H < 45250.000
45 ≤ H < 60320.000
60 ≤ H < 75400.000
75 ≤ H < 90500.000
90 ≤ H < 150650.000
H ≥ 150950.000
3Tùng kim - hàng giốngCây giống50.000
10 ≤ H < 15100.000
15 ≤ H < 30170.000
30 ≤ H < 45240.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyChiều cao cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
45 ≤ H < 60300.000
60 ≤ H < 75370.000
75 ≤ H < 90430.000
90 ≤ H < 150500.000
H ≥ 150650.000
4Ngọc lan, hoàng lanCây giống10.000
10 ≤ H < 1520.000
15 ≤ H < 3030.000
30 ≤ H < 4540.000
45 ≤ H < 6060.000
60 ≤ H < 7590.000
75 ≤ H < 90120.000
90 ≤ H < 150200.000
150 ≤ H < 250400.000
H ≥ 250850.000
5Cau lợn cọ (độ cao bốc bẹ)Cây giống150.000
10 ≤ H < 15300.000
15 ≤ H < 30580.000
30 ≤ H < 45860.000
45 ≤ H < 60870.000
60 ≤ H < 75880.000
75 ≤ H < 90900.000
6Cau trắng (độ cao bốc bẹ)Cây giống15.000
10 ≤ H < 1550.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QH9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyChiều cao cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
15 ≤ H < 30100.000
30 ≤ H < 45150.000
45 ≤ H < 60200.000
60 ≤ H < 75250.000
75 ≤ H < 90300.000
90 ≤ H < 150350.000
150 ≤ H < 250450.000
H ≥ 250600.000
7Cau đẻ (độ cao bóc bẹ)Cây giống9.000
10 ≤ H < 1525.000
15 ≤ H < 3045.000
30 ≤ H < 4575.000
45 ≤ H < 60100.000
60 ≤ H < 75150.000
75 ≤ H < 90200.000
90 ≤ H < 150250.000
150 ≤ H < 250300.000
H ≥ 250400.000
8Thiết mộc lanCây giống8.000
10 ≤ H < 1535.000
15 ≤ H < 7065.000
70 ≤ H < 100150.000
H ≥ 100300.000
9Vạn tuế, thiên tuếCây giống15.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyChiều cao cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
10 ≤ H < 1560.000
15 ≤ H < 30120.000
30 ≤ H < 45250.000
45 ≤ H < 60340.000
60 ≤ H < 75780.000
H ≥ 751.200.000
10Cây lựuCây giống12.000
10 ≤ H < 1525.000
15 ≤ H < 3045.000
30 ≤ H < 4565.000
45 ≤ H < 6075.000
H ≥ 6085.000
11Cây na xiêmCây giống5.000
H ≤ 1,57.000
1,5 < H ≤ 318.000
H > 345.000
12Cây lá màuCây giống5.000
5 ≤ H < 1510.000
15 ≤ H < 3015.000
30 ≤ H < 4517.000
45 ≤ H < 6022.000
60 ≤ H < 7527.000
75 ≤ H < 9032.000
90 ≤ H < 15045.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTLoại câyChiều cao cây (cm)Đơn giá (đồng/cây)
H ≥ 15075.000
13Cây trúc anh đàoCây giống12.000
5 ≤ H < 1540.000
15 ≤ H < 30100.000
30 ≤ H < 70200.000
70 ≤ H < 100300.000
H ≥ 100400.000
14Cây đinh lăngCây giống7.000
5 ≤ H < 1520.000
15 ≤ H < 3040.000
30 ≤ H < 6070.000
H ≥ 60100.000

Ghi chú: Chiều cao cây (H) được tính từ phần gốc trên mặt đất theo thân chính đến chạc đôi, chạc ba cao nhất.

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

Phụ lục 6

Đơn giá đối với vật nuôi là thủy sản

Đơn giá đối với vật nuôi là thủy sản

(Ban hành kèm theo Quyết định số 50 /2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TTChủng loại, quy cáchĐơn vị tínhĐơn giá
IĐối tượng nuôi chủ lực
1Tôm thẻ chân trắng
1.1Nuôi thâm canh (mật độ ≥ 80 con/m²; tính từ thời điểm thả giống)
aDưới 31 ngàyđồng/m²23.000
bTừ 31 - 60 ngàyđồng/m²43.000
cTrên 60 ngàyđồng/m²17.000
1.2Nuôi bán thâm canh (mật độ 50 - 79 con/m²; tính từ thời điểm thả giống)
aDưới 31 ngàyđồng/m²16.000
bTừ 31 - 60 ngàyđồng/m²26.000
cTrên 60 ngàyđồng/m²10.000
1.3Nuôi quảng canh cải tiến (tính từ thời điểm thả giống)
aDưới 31 ngàyđồng/m²9.000
bTừ 31 - 60 ngàyđồng/m²19.000
cTrên 60 ngàyđồng/m²6.000
2Tôm sú
2.1Nuôi thâm canh (mật độ ≥ 25 con/m²; tính từ thời điểm thả giống)
aDưới 31 ngàyđồng/m²20.000
bTừ 31 - 60 ngàyđồng/m²25.000
cTừ 61 - 90 ngàyđồng/m²35.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTChủng loại, quy cáchĐơn vị tínhĐơn giá
dTrên 90 ngàyđồng/m^{2}16.000
2.2Nuôi bán thâm canh (mật độ 10-24 con/m^{2}; tính từ thời điểm thả giống)
aDưới 31 ngàyđồng/m^{2}13.000
bTừ 31 - 60 ngàyđồng/m^{2}18.000
cTừ 61 - 90 ngàyđồng/m^{2}27.000
dTrên 90 ngàyđồng/m^{2}10.000
2.3Nuôi quảng canh cải tiến (tính từ thời điểm thả giống)
aDưới 31 ngàyđồng/m^{2}8.000
bTừ 31 - 60 ngàyđồng/m^{2}19.000
cTừ 61 - 90 ngàyđồng/m^{2}24.000
dTrên 90 ngàyđồng/m^{2}6.000
IINuôi trong nước mặn, lợ
1Nuôi quảng canh cải tiếnđồng/m^{2}4.000
2Nuôi bán thâm canh
2.1Nuôi cua (tính từ thời điểm thả giống)
Dưới 31 ngàyđồng/m^{2}45.000
Từ 31 - 90 ngàyđồng/m^{2}27.000
Từ 91-120 ngàyđồng/m^{2}65.000
Trên 120 ngàyđồng/m^{2}10.000
2.2Nuôi cá các loại (tính từ thời điểm thả giống)
Dưới 31 ngàyđồng/m^{2}6.000
Từ 31 - 90 ngàyđồng/m^{2}18.000
Từ 91 - 150 ngàyđồng/m^{2}24.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTChủng loại, quy cáchĐơn vị tínhĐơn giá
Trên 150 ngàyđồng/m^{2}7.000
2.3Nuôi các đối tượng khácđồng/m^{2}6.000
3Nuôi thâm canh
3.1Nuôi cua (tính từ thời điểm thả giống)
Dưới 31 ngàyđồng/m^{2}68.000
Từ 31-60 ngàyđồng/m^{2}36.000
Từ 61-120 ngàyđồng/m^{2}65.000
Trên 120 ngàyđồng/m^{2}10.000
3.2Nuôi cá các loại (tính từ thời điểm thả giống)
Dưới 31 ngàyđồng/m^{2}8.000
Từ 31-90 ngàyđồng/m^{2}28.000
Từ 91-150 ngàyđồng/m^{2}35.000
Trên 150 ngàyđồng/m^{2}10.000
3.3Nuôi các đối tượng khácđồng/m^{2}10.000
4Ương con giốngđồng/m^{2}10.000
IIINuôi trong nước ngọt
1Nuôi quảng canh cải tiếnđồng/m^{2}3.000
2Nuôi bán thâm canh
2.1Nuôi đặc sản (tôm càng xanh, ba ba, ếch...)đồng/m^{2}15.000
2.2Nuôi cá các loại (tính từ thời điểm thả giống)
Dưới 31 ngàyđồng/m^{2}6.000
Từ 31-90 ngàyđồng/m^{2}16.000
Từ 91-150 ngàyđồng/m^{2}20.000

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPLT\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTChủng loại, quy cáchĐơn vị tínhĐơn giá
Trên 150 ngàyđồng/m^{2}6.000
2.3Nuôi các đối tượng khácđồng/m^{2}6.000
3Nuôi thâm canhđồng/m^{2}
3.1Nuôi đặc sản (tôm càng xanh, ba ba, ếch...)đồng/m^{2}25.000
3.2Nuôi cá các loại (tính từ thời điểm thả giống)
Dưới 31 ngàyđồng/m^{2}7.000
Từ 31-90 ngàyđồng/m^{2}17.000
Từ 91-150 ngàyđồng/m^{2}25.000
Trên 150 ngàyđồng/m^{2}6.000
3.3Nuôi các đối tượng khácđồng/m^{2}6.000
4Ương con giốngđồng/m^{2}6.000
IVNuôi bãi triều, ven biển
1Nuôi ngao (nhuyễn thể) bãi triều, ven biển (mật độ 1,5 tấn giống/ha, kích cỡ 2.000con/kg; tính từ thời điểm thả giống)
Chưa thu hoạch (dưới 9 tháng)đồng/m^{2}25.000
Đã thu hoạch được (trên 9 tháng)đồng/m^{2}8.000
2Nuôi rươi (bãi ven sông)đồng/m^{2}15.000
VNuôi lồng, giàn bè
1Trường hợp được bố trí vị trí sản xuất - nuôi trồng thủy sản mớiĐược hỗ trợ 100% giá trị thuê phương tiện di chuyển lồng, giàn bè.
2Trường hợp không được bố trí vị trí sản xuất - nuôi trồng thủy sản mớiĐược bồi thường theo % giá trị thực tế còn lại của các lồng, giàn bè nuôi và bồi thường thiệt hại về sản lượng

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

TTChủng loại, quy cáchĐơn vị tínhĐơn giá
thủy sản nuôi sau khi kiểm kê, tối đa không quá 13 kg/m³.
3Hỗ trợ tiền thu hoạch hoặc hỗ trợ giảm sản lượng do di chuyển lồng, bè.Hỗ trợ tiền thu hoạch (50.000 đồng/m³ lồng nuôi cá, 25.000 đồng/m² giàn nuôi nhuyễn thể).

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBND\TP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

Phụ lục 7

Đơn giá chi phí đầu tư trên đất và mặt nước nuôi trồng thủy sản Đơn giá chi phí đầu tư trên đất và mặt nước nuôi trồng thủy sản

(Ban hành kèm theo Quyết định số 50 /2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

1. Đơn giá tính chi phí đào, đắp bờ đầm, ao

STTNội DungĐơn vị tínhĐơn giá
1Tại vùng trong đê, đã tính khối lượng sụt lún và dãn bùn
1.1Chi phí đắp bờ đầm, ao tại chỗđồng/m^{3}92.000
1.2Đào mương dẫn nước trong đầm, aođồng/m^{3}52.000
2Tại vùng ngoài đê, đã tính khối lượng sụt lún và dãn bùn
2.1Chi phí đắp bờ đầm, ao tại chỗđồng/m^{3}104.000
2.2Đào mương dẫn nước trong đầm, aođồng/m^{3}58.000

2. Đơn giá các hạng mục công trình trên đất nuôi trồng thủy sản theo phương thức thâm canh/công nghiệp

a) Lót vải bạt bờ và đáy đầm, ao:

- Đơn giá: 16.000 đồng/m2 (gồm: chi phí bạt lót, ghim bạt, công lắp đặt).

- Định mức bạt: Tối đa không quá 11.000 m2 bạt/ha.

b) Đệm cát đáy đầm, ao:

- Định mức đáy cát đáy 20 cm;

- Đơn giá tính cho 1 ha đầm nuôi: 10.000 m2 x 0,2 m (bơm bùn ra) x 40.000 đồng/m3 + 10.000 m2 x 0,2 m (bơm cát vào) x 100.000 đồng/m3 = 280.000.000 đồng.

c) Đường điện hạ thế phục vụ sản xuất: Tính theo giá trị thực tế tại thời điểm kiểm kê.

3. Đơn giá công cụ sản xuất

a) Nuôi quảng canh cải tiến: nuôi trong diện tích rộng, bổ sung thêm giống, thức ăn, cải tạo dọn các bãi nhỏ, trồng coi, bảo vệ thu hoạch;

Công cụ sản xuất thường dùng: Thuyền, đăng đó, vó, chài, lưới, đáy đọn, phai nài.

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QĐ9. QPPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

Đơn giá tính theo khẩu độ cống, cụ thể:

TTHạng mục, quy môĐơn vị tínhĐơn giá
1Cống khẩu độ > 2mTriệu đồng/cống29
2Cống khẩu độ 1,4 m đến ≤ 2mTriệu đồng/cống23
3Cống khẩu độ 1,2 m đến < 1,4mTriệu đồng/cống18
4Cống khẩu độ 0,9 m đến < 1,2mTriệu đồng/cống16
5Cống khẩu độ < 0,9mTriệu đồng/cống14

b) Nuôi bán thâm canh/thâm canh/công nghiệp: Diện tích nhỏ dưới 1ha/1 ao nuôi, mật độ thả giống cao, sử dụng thức ăn công nghiệp, thức ăn tự chế, chế phẩm sinh học, đầu tư vật tư xây dựng, cải tạo ao mới, sử dụng các biện pháp ổn định môi trường.

Máy móc, trang thiết bị chuyên dùng: Máy bơm, hệ thống máy đảo nước, máy nén khí, máy phát điện, máy cho ăn, máy đùn ép thức ăn, hệ thống ống cấp thoát nước, đăng đó, vỏ, chải, vợt, túi lọc nước, sàn cho ăn, xô chậu, và các dụng cụ khác.

Đơn giá công cụ sản xuất được tính như sau:

- Đối với các trang thiết bị mau hỏng (sàng cho ăn, vỏ, túi vợt, đăng đó, dụng cụ sinh hoạt...): tính chung bằng 15.000.000 đồng/0,1- 1 ha.

- Đối với trang thiết bị chuyên ngành, căn cứ giá trị mua mới tại thời điểm thu hồi đất trừ đi phần khấu hao đã sử dụng, cụ thể:

(Số tiền tính bồi thường = Giá trị mua mới - Giá trị khấu hao/thời gian sử dụng)

4. Đơn giá chi phí cải tạo đầm, ao

a) Nuôi theo phương thức quảng canh cải tiến (công dọn bãi cỏ để có mặt thoáng, rải vôi, diệt tạp, làm nơi cho ăn): 11,5 triệu đồng/ha

b) Nuôi theo phương thức bán thâm canh/thâm canh/công nghiệp (bơm cạn, phơi đáy, bón vôi, diệt tạp, diệt khuẩn, gây màu nước): 21 triệu đồng/ha.

5. Đơn giá hỗ trợ lao động trực tiếp

a) Định mức số lao động được tính hỗ trợ:

- Đối với diện tích nuôi trồng thủy sản theo phương thức quảng canh cải tiến: trên 10 ha tính 01 lao động/03 ha; dưới 10 ha tính 01 lao động/02 ha; dưới 2 ha tính 01 lao động/01 ha.

- Đối với diện tích nuôi trồng thủy sản theo phương thức thâm canh, bán thâm canh: trên 01 ha tính 03 lao động/đầm; dưới 01 ha tính 02 lao động/đầm.

b) Mức hỗ trợ: 4.025.000 đồng/lao động./.

C:\Users\Admin\Dropbox\VP UBNDTP2. QD9. QPL\Tập đơn giá cây trồng.docx

Mục lục Bấm để đi tới điều