vanban.org

Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đà Nẵng Ban hành 03/12/2019 Hiệu lực 16/12/2019 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 50/2019/QĐ-UBND
12/09/202217/2022/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 16/12/2019Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 16/12/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2019/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 03 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ, trong đó quy định phương pháp xác định chi phí và giá thành toàn bộ của hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 212/TTr-STC ngày 04 tháng 11 năm 2019; ý kiến đề xuất của Sở Công Thương tại Công văn số 869/SCT-KHTCTH ngày 27/5/2019 và Công văn số 1642/SCT-KHTCTH ngày 30/9/2019; ý kiến tham gia của Sở Giao thông vận tải tại Công văn số 4330/SGTVT-TCKT ngày 27/9/2019, UBND quận Hải Châu tại Công văn số 1771/UBND-PTCKH; ngày 27/9/2019; ý kiến thẩm định văn bản của Sở Tư pháp tại Công văn số 3627/STP-XDKTVB ngày 02/10/2019 và Công văn số 3996/STP-XDKTVB ngày 30/10/2019; trên cơ sở ý kiến của các thành viên UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

“c) Trông giữ xe ô tô xe ô tô ≤ 7 chỗ tại bãi đỗ xe tập trung số 255 Phan Châu Trinh thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục IV kèm theo quy định này”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/12/2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội, HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục IV

Giá dịch vụ trông giữ xe tại bãi đỗ xe 255 phan châu trinh, đà nẵng giá dịch vụ trông giữ xe tại bãi đỗ xe 255 phan châu trinh, đà nẵng

(Kèm theo Quyết định số: 50/2019/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TTMức giá dịch vụ trông giữ xeĐVTÔ tô ≤ 7 chỗ
ITHEO LƯỢT (01 lượt = 60 phút)  
1Giờ thứ 1đồng/xe/lượt15.000
2Giờ thứ 2đồng/xe/lượt15.000
3Giờ thứ 3đồng/xe/lượt20.000
4Giờ thứ 4đồng/xe/lượt20.000
5Từ giờ thứ 5 trở điđồng/xe/lượt25.000
6Gửi xe qua đêmđồng/xe/đêm120.000
IITHEO THÁNG
1Từ 6h00 sáng đến 22h00đồng/xe1.500.000
2Từ sau 22h00 đến 6h00 sáng hôm sauđồng/xe1.000.000
3 Cả ngày, đêmđồng/xe2.000.000

(1) Dưới 60 phút tính 01 lượt;

(2) Thời gian của một lượt gửi xe tối đa không quá 60 phút; quá thời gian 60 phút tính theo mức giá của giờ kế tiếp.

(3) Thời gian từ sau 22h00 đến 6h00 sáng hôm sau: (i) Trường hợp gửi xe qua đêm: 120.000 đồng/xe/đêm; (ii) Trường không gửi qua đêm: Tính theo lượt.

(4) Số lượng xe gửi theo tháng không vượt quá 40% tổng số vị trí giữ xe.

Mục lục Bấm để đi tới điều