vanban.org

Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/01/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 28/12/2018 Hiệu lực 10/01/2019 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 50/2018/QĐ-UBND
10/01/2019Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá phân tích mẫu tạm thời về các thông số môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 35/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/01/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2018/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 28 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích  môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau

________________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 06 năm 2012;

Căn cứ Luật bảo vệ Môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản Tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng chi phí hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 585/TTr-STNMT ngày 30 tháng 11 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; không khí tự động liên tục cố định; môi trường đất; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước mưa; nước biển; nước thải; nước mặt tự động liên tục cố định; chất lượng trầm tích; chất phóng xạ; chất thải; khí thải.

Điều 2. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng

1. Đơn giá này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường và các hoạt động khác về lấy mẫu, phân tích mẫu phục vụ công tác quản lý môi trường có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này làm cơ sở duyệt dự toán, đặt hàng, giao kế hoạch hoặc đấu thầu các nhiệm vụ, dự án thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường có hoạt động quan trắc, phân tích.

3. Đối với các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp được giao biên chế, được ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động chi thường xuyên, khi lập dự toán kinh phí cho hoạt động quan trắc môi trường phải trừ kinh phí nhân công lao động của các đơn vị trong thời gian tham gia thực hiện nhiệm vụ (bao gồm tiền lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương) và không tính chi phí khấu hao tài sản cố định.

4. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm chi phí đi lại và Thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường

1. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 01);

2. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 02);

3. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất (Phụ lục 03);

4. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất (Phụ lục 04);

5. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước mưa (Phụ lục 05);

6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước biển (Phụ lục 06);

7. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất phóng xạ (Phụ lục 07);

8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích khí thải (Phụ lục 08);

9. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích nước thải (Phụ lục 09);

10. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng trầm tích (Phụ lục 10);

11. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất thải (Phụ lục 11);

12. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí tự động liên tục cố định (Phụ lục 12);

13. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt tự động liên tục cố định (Phụ lục 13).

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì căn cứ vào các định mức kinh tế - kỹ thuật, các văn bản hướng dẫn tại từng thời điểm để tính đơn giá.

2. Đối với hợp đồng đã ký: Hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo đơn giá cố định, đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường vẫn tính như hợp đồng đã ký. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian, thì phần khối lượng công việc hoàn thành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành sẽ căn cứ vào đơn giá tại thời điểm ký hợp đồng để tính, phần khối lượng công việc còn lại kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến nghiệm thu thì sẽ tính theo đơn giá đã phê duyệt tại Quyết định này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành quy định đơn giá phân tích mẫu tạm thời về các thông số môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Văn Sử

___________________________________________________________

MỤC LỤC

Phụ lục 01: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung 2

Phụ lục 02: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa............................ 4

Phụ lục 03: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất.................................................. 6

Phụ lục 04: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất................................ 8

Phụ lục 05: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước mưa..................................... 10

Phụ lục 06: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước biển..................................... 12

Phụ lục 07: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất phóng xạ.................................................. 16

Phụ lục 08: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích khí thải............................................................. 19

Phụ lục 09: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích nước thải......................................................... 21

Phụ lục 10: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng trầm tích........................................ 23

Phụ lục 11: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất thải........................................................... 24

Phụ lục 12: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khítự động liên tục cố định.25

Phụ lục 13: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt tự động liên tục cố định26

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH

 MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 50/2018/QĐ-UBND

 ngày 28 tháng 12năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

_______________________

Phụ lục 01

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung 

Đơn vị tính: đồng/thông số


STT
Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
A HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI
1 Nhiệt độ 63.000 - 63.000
2 Độ ẩm 63.000 - 63.000
3 Tốc độ gió 63.000 - 63.000
4 Hướng gió 63.000 - 63.000
5 Áp suất khí quyển 63.000 - 63.000
6 TSP 229.000 58.000 287.000
7 Pb 229.000 348.000 577.000
8 PM 10 510.000 161.000 671.000
9 PM 2,5 510.000 161.000 671.000
10 CO 163.000 302.000 465.000
11 NO2 212.000 237.000 449.000
12 SO2 213.000 246.000 459.000
13 O3 209.000 184.000 393.000
14 Amoniac (NH3) 234.000 207.000 441.000
15 Hydrosunfua (H2S) 235.000 224.000 459.000
16 Hơi axit (HCl) 238.000 268.000 506.000
17 Hơi axit (HF) 238.000 268.000 506.000
18 Hơi axit (HNO3) 238.000 268.000 506.000
19 Hơi axit (H2SO4) 238.000 268.000 506.000
20 Hơi axit (HCN) 238.000 268.000 506.000
21 Benzen (C6H6) 236.000 565.000 801.000
22 Toluen (C6H5CH3) 236.000 565.000 801.000
23 Xylen (C6H4(CH3)2 236.000 565.000 801.000
24 Styren (C6H5CHCH2) 236.000 565.000 801.000
B HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
a Tiếng ồn giao thông
1 Mức ồn trung bình (LAeq) 92.000 68.000 160.000
2 Mức ồn cực đại (LAmax) 92.000 68.000 160.000
3 Cường độ dòng xe 242.000 92.000 334.000
b Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
1 Mức ồn trung bình (LAeq) 93.000 68.000 161.000
2 Mức ồn cực đại (LAmax) 93.000 68.000 161.000
3 Mức ồn phân vị (LA50) 93.000 68.000 161.000
4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 130.000 103.000 233.000
C HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG
1 Độ rung 146.000 70.000 216.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế

Phụ lục 02

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích

môi trường nước mặt lục địa

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ nước 95.000 - 95.000
2 pH 106.000 - 106.000
3 Oxy hòa tan (DO) 99.000 - 99.000
4 Độ đục 111.000 - 111.000
5 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 101.000 - 101.000
6 Độ dẫn điện (EC) 101.000 - 101.000
7 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 93.000 102.000 195.000
8 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) 89.000 134.000 223.000
9 Nhu cầu oxy hóa học (COD) 89.000 222.000 311.000
10 Amoni (NH4+) 95.000 172.000 267.000
11 Nitrit (NO2-) 95.000 269.000 364.000
12 Nitrat (NO3-) 95.000 165.000 260.000
13 Tổng P 95.000 250.000 345.000
14 Tổng N 95.000 279.000 374.000
15 Sulphat (SO42-) 95.000 194.000 289.000
16 Photphat (PO43-) 82.000 199.000 281.000
17 Clorua (Cl-) 108.000 197.000 305.000
18 Florua (F-) 136.000 235.000 371.000
19 Crom (VI) 107.000 204.000 311.000
20 Kim loại nặng (Pb) 83.000 380.000 463.000
21 Kim loại nặng (As) 83.000 426.000 509.000
22 Kim loại nặng (Hg) 83.000 411.000 494.000
23 Kim loại (Fe) 83.000 282.000 365.000
24 Kim loại (Cr) 83.000 282.000 365.000
25 Tổng dầu, mỡ 91.000 465.000 556.000
26 Coliform 96.000 344.000 440.000
27 E.Coli 96.000 344.000 440.000
28 Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ 99.000 2.350.000 2.449.000
29 Chất hoạt động bề mặt 91.000 643.000 734.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 03

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Tổng P2O5 86.000 - 86.000
2 P2O5 dễ tiêu 86.000 - 86.000
3  K2O dễ tiêu 86.000 - 86.000
4 Tổng muối 86.000 - 86.000
5 Cl- 86.000 197.000 283.000
6 SO42- 86.000 173.000 259.000
7 HCO3- 86.000 173.000 259.000
8 Tổng K2O 86.000 269.000 355.000
9 Tổng N 86.000 301.000 387.000
10 Tổng P 86.000 283.000 369.000
11 Tổng các bon hữu cơ 86.000 391.000 477.000
12 Ca2+ 86.000 301.000 387.000
13 Mg2+ 86.000 301.000 387.000
14 K+ 86.000 422.000 508.000
15 Na+ 86.000 422.000 508.000
16 Al3+ 86.000 283.000 369.000
17 Fe3+ 86.000 213.000 299.000
18 MN2+ 86.000 205.000 291.000
19 Pb 86.000 303.000 389.000
20 Cd 86.000 303.000 389.000
21 Kim loại nặng (As) 86.000 431.000 517.000
22 Kim loại nặng (Hg) 86.000 420.000 506.000
23 Kim loại (Fe) 86.000 329.000 415.000
24 Kim loại (Cu) 86.000 329.000 415.000
25 Kim loại (Mn) 86.000 329.000 415.000
26 Kim loại (Zn) 86.000 329.000 415.000
27 Kim loại (Cr) 86.000 329.000 415.000
28 Kim loại (Ni) 86.000 329.000 415.000
29 Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ (i) 120.000 1.749.000 1.869.000
30 Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Photpho hữu cơ (i) 120.000 1.434.000 1.554.000
31 Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Pyrethroid (ii) 120.000 1.757.000 1.877.000
32 PCBs 120.000 1.757.000 1.877.000
33 Phân tích đồng thời Kim loại 0 1.023.000 1.023.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 04

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ 77.000 - 77.000
2 pH 84.000 - 84.000
3 Oxy hòa tan (DO) 90.000 - 90.000
4 Độ đục 92.000 - 92.000
5 Độ dẫn điện (EC) 87.000 - 87.000
6 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 85.000 - 85.000
7 Chất rắn lơ lửng (SS) 113.000 118.000 231.000
8 Chất rắn tổng số (TS) 113.000 109.000 222.000
9 Độ cứng tổng số theo CaCO3 113.000 180.000 293.000
10 Chỉ số Pemanganat 117.000 172.000 289.000
11 Nitơ amôn (NH4+) 117.000 163.000 280.000
12 Nitrit (NO2-) 117.000 262.000 379.000
13 Nitrat (NO3-) 117.000 153.000 270.000
14 Sulphat (SO42-) 117.000 152.000 269.000
15 Florua (F-) 117.000 218.000 335.000
16 Photphat (PO43-) 117.000 172.000 289.000
17 Tổng N 117.000 263.000 380.000
18 Crom (Cr6+) 117.000 190.000 307.000
19 Tổng P 117.000 250.000 367.000
20 Clorua (Cl-) 117.000 180.000 297.000
21 Kim loại nặng (Pb) 117.000 384.000 501.000
22 Kim loại nặng (Cd) 117.000 384.000 501.000
23 Kim loại nặng (As) 117.000 417.000 534.000
24 Kim loại nặng (Hg) 117.000 416.000 533.000
25 Sunfua 117.000 171.000 288.000
26 Kim loại (Fe) 117.000 325.000 442.000
27 Kim loại (Cu) 117.000 325.000 442.000
28 Kim loại (Zn) 117.000 325.000 442.000
29 Kim loại (Mn) 117.000 325.000 442.000
30 Kim loại (Cr) 117.000 325.000 442.000
31 Kim loại (Ni) 117.000 325.000 442.000
32 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 117.000 316.000 433.000
33 E.coli (TCVN 6187-2:2009) 117.000 316.000 433.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 05

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước mưa

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước mưa

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ 73.000 - 73.000
2 pH 73.000 - 73.000
3 Độ dẫn điện (EC) 80.000 - 80.000
4 Thế oxi hóa khử (ORP) 73.000 - 73.000
5 Độ đục 88.000 - 88.000
6 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 73.000 - 73.000
7 Hàm lượng ôxi hòa tan (DO) 73.000 - 73.000
8 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO 298.000 - 298.000
9 Clorua (Cl-) 90.000 242.000 332.000
10 Florua (F-) 90.000 267.000 357.000
11 Nitrit (NO2-) 90.000 335.000 425.000
12 Nitrat (NO3-) 90.000 232.000 322.000
13 Sulphat (SO42-) 90.000 231.000 321.000
14 Crom (VI) (Cr6+) 90.000 272.000 362.000
15 Na+ 90.000 448.000 538.000
16 NH4+ 90.000 201.000 291.000
17 K+ 90.000 411.000 501.000
18 Mg2+ 90.000 258.000 348.000
19 Ca2+ 90.000 259.000 349.000
20 Kim loại nặng (Pb) 90.000 397.000 487.000
21 Kim loại nặng (Cd) 90.000 397.000 487.000
22 Kim loại nặng (As) 90.000 459.000 549.000
23 Kim loại nặng (Hg) 90.000 459.000 549.000
24 Kim loại (Fe) - 288.000 288.000
25 Kim loại (Cu) - 288.000 288.000
26 Kim loại (Zn) - 288.000 288.000
27 Kim loại (Cr) - 288.000 288.000
28 Kim loại (Mn) - 288.000 288.000
29 Kim loại (Ni) - 288.000 288.000
30 Phân tích đồng thời các Kim loại - 1.018.000 1.018.000
31 Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42- - 659.000 659.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 06

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước biển

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước biển

1. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước biển ven bờ

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Sóng 92.000 - 92.000
2 Nhiệt độ nước biển 124.000 - 124.000
3 Độ muối 125.000 - 125.000
4 Độ đục 118.000 - 118.000
5 Độ màu 116.000 - 116.000
6 pH 131.000 - 131.000
7 Ôxy hòa tan (DO) 158.000 - 158.000
8 Độ dẫn điện (EC) 141.000 - 141.000
9 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 141.000 - 141.000
10 NH4+ 151.000 255.000 406.000
11 NO2- 151.000 234.000 385.000
12 NO3- 151.000 251.000 402.000
13 SO42- 151.000 186.000 337.000
14 PO43- 151.000 188.000 339.000
15 Tổng N 151.000 303.000 454.000
16 Tổng P 151.000 251.000 402.000
17 Cr (VI) 151.000 231.000 382.000
18 Sunlfua (S-) 151.000 210.000 361.000
19 COD 134.000 210.000 344.000
20 BOD5 153.000 166.000 319.000
21 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 128.000 115.000 243.000
22 Độ màu 145.000 142.000 287.000
23 Coliform, Fecal Coliform, E.Coli (Định mức tính cho 01 thông số) 145.000 343.000 488.000
24 Kim loại nặng Pb 155.000 362.000 517.000
25 Kim loại nặng Cd 155.000 362.000 517.000
26 Kim loại nặng As 155.000 455.000 610.000
27 Kim loại nặng Hg 155.000 463.000 618.000
28 Kim loại Fe 155.000 342.000 497.000
29 Kim loại Cu 155.000 342.000 497.000
30 Kim loại Zn 155.000 342.000 497.000
31 Kim loại Mn 155.000 342.000 497.000
32 Kim loại Cr 155.000 342.000 497.000
33 Kim loại Cr III 155.000 342.000 497.000
34 Tổng dầu mỡ khoáng (dầu mỡ khoáng) 377.000 669.000 1.046.000
35 Thực vật phù du, Tảo độc 411.000 198.000 609.000
36 Động vật phù du, Động vật đáy 411.000 202.000 613.000
37 Hóa chất BVTV nhóm Clo 404.000 2.509.000 2.913.000
38 Hóa chất BVTV nhóm Photpho 404.000 2.495.000 2.899.000
39 Kim loại nặng Pb 404.000 458.000 862.000
40 Kim loại nặng Cd 404.000 458.000 862.000
41 Kim loại nặng As 404.000 511.000 915.000
42 Kim loại nặng Hg 404.000 511.000 915.000
43 Kim loại Cu 404.000 385.000 789.000
44 Kim loại Zn 404.000 385.000 789.000
45 Kim loại Mg 404.000 385.000 789.000

2. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước biển xa bờ

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Sóng 135.000 - 135.000
2 Nhiệt độ nước biển 164.000 - 164.000
3 Độ muối, Độ mặn (Tính cho một thông số) 194.000 - 194.000
4 Độ đục 237.000 - 237.000
5 Độ màu 237.000 - 237.000
6 pH 176.000 - 176.000
7 Ôxy hòa tan (DO) 198.000 - 198.000
8 Độ dẫn điện (EC) 192.000 - 192.000
9 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 192.000 - 192.000
10 NH4+ 190.000 255.000 445.000
11 NO2- 190.000 234.000 424.000
12 NO3- 190.000 251.000 441.000
13 SO42- 190.000 186.000 376.000
14 PO43- 190.000 188.000 378.000
15 Tổng N 190.000 303.000 493.000
16 Tổng P 190.000 251.000 441.000
17 Crom (VI) 190.000 231.000 421.000
18 Sulfua (S2-) 190.000 210.000 400.000
19 COD 193.000 210.000 403.000
20 BOD5 193.000 166.000 359.000
21 TSS 186.000 115.000 301.000
22 Độ màu 162.000 142.000 304.000
23 Coliform 186.000 343.000 529.000
24 Fecal Coliform 186.000 343.000 529.000
25 E.coli 186.000 343.000 529.000
26 Kim loại nặng Pb 172.000 362.000 534.000
27 Kim loại nặng Cd 172.000 362.000 534.000
28 Kim loại nặng As 172.000 455.000 627.000
29 Kim loại nặng Hg 172.000 463.000 635.000
30 Kim loại Fe 172.000 342.000 514.000
31 Kim loại Cu 172.000 342.000 514.000
32 Kim loại Cr 172.000 342.000 514.000
33 Kim loại Zn 172.000 342.000 514.000
34 Kim loại Mn 172.000 342.000 514.000
35 Crom (III) 172.000 342.000 514.000
36 Tổng dầu mỡ khoáng (dầu mỡ khoáng) 172.000 669.000 841.000
37 Thực vật phù du, Tảo độc (Định mức tính cho một thông số) 474.000 198.000 672.000
38 Động vật phù du, Động vật đáy (Định mức tính cho một thông số) 474.000 202.000 676.000
39 Hóa chất BVTV nhóm Clo 474.000 2.509.000 2.983.000
40 Hóa chất BVTV nhóm Photpho 474.000 2.495.000 2.969.000
41 Kim loại nặng Pb 474.000 458.000 932.000
42 Kim loại nặng Cd 474.000 458.000 932.000
43 Kim loại nặng As 474.000 511.000 985.000
44 Kim loại nặng Hg 474.000 511.000 985.000
45 Kim loại Cu 474.000 385.000 859.000
46 Kim loại Zn 474.000 385.000 859.000
47 Kim loại Mg 474.000 385.000 859.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 07

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất phóng xạ

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất phóng xạ

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
I Đồng vị phóng xạ trong mẫu Sol khí
1 Pb210 401.000 884.000 1.285.000
2 Pb212 401.000 884.000 1.285.000
3 Pb214 401.000 884.000 1.285.000
4 Bi212 401.000 884.000 1.285.000
5 Bi214 401.000 884.000 1.285.000
6 Tl208 401.000 884.000 1.285.000
7 Ac228 401.000 884.000 1.285.000
8 Ra226 401.000 884.000 1.285.000
9 Cs137 401.000 884.000 1.285.000
10 K40 401.000 884.000 1.285.000
11 131I 358.000 541.000 899.000
12 Be7 401.000 884.000 1.285.000
13 Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu sol khí 670.000 807.000 1.477.000
14 Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu sol khí 670.000

Không xác

 định giá

Chưa đủ cơ sở xác định giá
15 Hàm lượng Gama trong không khí 4.211.000 654.000 4.865.000
16 Hàm lượng Radon trong không khí 4.633.000 717.000 5.350.000
17 Tổng hoạt độ Anpha 329.000 846.000 1.175.000
18 Tổng hoạt độ Beta 329.000 846.000 1.175.000
II Các đồng vị phóng xạ trong mẫu Bụi xa lắng
1 Pb210 818.000 947.000 1.765.000
2 Pb212 818.000 947.000 1.765.000
3 Pb214 818.000 947.000 1.765.000
4 Bi212 818.000 947.000 1.765.000
5 Bi214 818.000 947.000 1.765.000
6 Tl208 818.000 947.000 1.765.000
7 Ac228 818.000 947.000 1.765.000
8 Ra226 818.000 947.000 1.765.000
9 Cs137 818.000 947.000 1.765.000
10 K40 818.000 947.000 1.765.000
11 131I 818.000 541.000 1.359.000
12 Be7 818.000 947.000 1.765.000
13 Tổng hoạt độ Anpha 530.000 628.000 1.158.000
14 Tổng hoạt  độ Beta 530.000 628.000 1.158.000
III Các đồng vị phóng xạ trong mẫu Đất
1 Pb210 374.000 925.000 1.299.000
2 Pb212 374.000 925.000 1.299.000
3 Pb214 374.000 925.000 1.299.000
4 Bi212 374.000 925.000 1.299.000
5 Bi214 374.000 925.000 1.299.000
6 Tl208 374.000 925.000 1.299.000
7 Ac228 374.000 925.000 1.299.000
8 Ra226 374.000 925.000 1.299.000
9 Cs137 374.000 925.000 1.299.000
10 K40 374.000 925.000 1.299.000
11 131I 278.000 925.000 1.203.000
12 Be7 374.000 925.000 1.299.000
13 Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất 374.000 709.000 1.083.000
14 Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu đất 374.000 709.000 1.083.000
IV Các đồng vị phóng xạ trong mẫu Nước
1 Pb210 401.000 9.234.000 9.635.000
2 Pb212 401.000 9.234.000 9.635.000
3 Pb214 401.000 9.234.000 9.635.000
4 Bi212 401.000 9.234.000 9.635.000
5 Bi214 401.000 9.234.000 9.635.000
6 Tl208 401.000 9.234.000 9.635.000
7 Ac228 401.000 9.234.000 9.635.000
8 Ra226 401.000 9.234.000 9.635.000
9 Cs137 401.000 9.234.000 9.635.000
10 K40 401.000 9.234.000 9.635.000
11 Be7 401.000 9.234.000 9.635.000
12 Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước 403.000 9.234.000 9.637.000
13 Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu nước 403.000 9.234.000 9.637.000
14 Đồng vị phóng xạ 131I trong mẫu nước 431.000 Không xác định giá Chưa đủ cơ sở xác định giá
15 Hàm lượng Randon trong nước 4.675.000 801.000 5.476.000
16 Tổng hoạt độ Anpha 394.000 690.000 1.084.000
17 Tổng hoạt độ Beta 394.000 690.000 1.084.000
V Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật, lương thực, thực phẩm
1 Pb210 385.000 1.124.000 1.509.000
2 Pb212 385.000 1.124.000 1.509.000
3 Pb214 385.000 1.124.000 1.509.000
4 Bi212 385.000 1.124.000 1.509.000
5 Bi214 385.000 1.124.000 1.509.000
6 Tl208 385.000 1.124.000 1.509.000
7 Ac228 385.000 1.124.000 1.509.000
8 Ra226 385.000 1.124.000 1.509.000
9 Cs137 385.000 1.124.000 1.509.000
10 K40 385.000 1.124.000 1.509.000
11 131I 385.000 1.124.000 1.509.000
12 Be7 385.000 1.124.000 1.509.000
13 Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫulương thực, thực phẩm 385.000 989.000 1.374.000
14 Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu lương thực, thực phẩm 385.000 989.000 1.374.000
15 Tổng hoạt độ Anpha 373.000 826.000 1.199.000
16 Tổng hoạt độ Beta 373.000 826.000 1.199.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 08

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích khí thải

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích khí thải

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ khí thải 293.000  - 293.000
2 Vận tốc khí thải 334.000  - 334.000
3 Áp suất khí thải 222.000  - 222.000
4 Khí O2 373.000  - 373.000
5 Khí CO 374.000  - 374.000
6 Khí NO 378.000  - 378.000
7 Khí NO2 374.000  - 374.000
8 Khí SO2 376.000  - 376.000
9 Chiều cao nguồn thải 304.000  - 304.000
10 Đường kính trong miệng ống khói 304.000  - 304.000
11 Lưu lượng khí thải 414.000  - 414.000
12 Khí NOx 350.000 245.000 595.000
13 Khí SO2 403.000 254.000 657.000
14 Khí CO 332.000 197.000 529.000
15 Tổng bụi lơ lửng 1.813.000 260.000 2.073.000
16 Bụi PM10 1.813.000 260.000 2.073.000
17 Hơi axit (HCl) 600.000 313.000 913.000
18 Hơi axit (HF) 600.000 313.000 913.000
19 Hơi axit H2SO4 600.000 313.000 913.000
20 Kim loại Pb 511.000 523.000 1.034.000
21 Kim loại Cd 511.000 523.000 1.034.000
22 Kim loại As 511.000 582.000 1.093.000
23 Kim loại Sb 511.000 582.000 1.093.000
24 Kim loại Se 511.000 582.000 1.093.000
25 Kim loại Hg 511.000 582.000 1.093.000
26 Kim loại Cu 511.000 475.000 986.000
27 Kim loại Cr 511.000 475.000 986.000
28 Kim loại Mn 511.000 475.000 986.000
29 Kim loại Zn 511.000 475.000 986.000
30 Kim loại Ni 511.000 475.000 986.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 09

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích nước thải

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích nước thải

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ 75.000 - 75.000
2 pH 86.000 - 86.000
3 Vận tốc 134.000 - 134.000
4 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 74.000 - 74.000
5 Độ màu 74.000 - 74.000
6 Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) 88.000 137.000 225.000
7 Nhu cầu oxy hoá học (COD) 92.000 233.000 325.000
8 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 87.000 135.000 222.000
9 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 96.000 392.000 488.000
10 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 96.000 339.000 435.000
11 E.Coli (TCVN 6187-1:2009) 103.000 392.000 495.000
12 E.Coli (TCVN 6187-2:2009) 103.000 339.000 442.000
13 Tổng dầu, mỡ 103.000 494.000 597.000
14 Cyanua (CN-) 105.000 387.000 492.000
15 Tổng P 101.000 253.000 354.000
16 Tổng N 101.000 254.000 355.000
17 Nitơ amôn (NH4+) 101.000 183.000 284.000
18 Sunlfua (S2-) 101.000 179.000 280.000
19 Crom (VI) 101.000 224.000 325.000
20 Nitrate (NO3-) 101.000 322.000 423.000
21 Sulphat (SO42-) 101.000 188.000 289.000
22 Photphat (PO43-) 101.000 213.000 314.000
23 Florua (F-) 101.000 234.000 335.000
24 Clorua (Cl-) 101.000 193.000 294.000
25 Clo dư (Cl2) 101.000 303.000 404.000
26 Kim loại nặng (Pb) 86.000 405.000 491.000
27 Kim loại nặng (Cd) 86.000 405.000 491.000
28 Kim loại nặng (As) 86.000 430.000 516.000
29 Kim loại nặng (Hg) 86.000 404.000 490.000
30 Kim loại  (Cu) 86.000 302.000 388.000
31 Kim loại (Zn) 86.000 302.000 388.000
32 Kim loại (Mn) 86.000 302.000 388.000
33 Kim loại (Fe) 86.000 302.000 388.000
34 Kim loại (Cr) 86.000 302.000 388.000
35 Kim loại (Ni) 86.000 302.000 388.000
36 Phenol 96.000 565.000 661.000
37 Chất hoạt động bề mặt 96.000 577.000 673.000
38 Hóa chất  bảo vệ thực vật clo hữu cơ 103.000 1.258.000 1.361.000
39 Hóa chất bảo vệ thực vật phot pho hữu cơ 103.000 1.261.000 1.364.000
40 PCBs 103.000 1.261.000 1.364.000
41 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu) - 1.077.000 1.077.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 10

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng trầm tích

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng trầm tích

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng)
Tại hiện trường Phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 pH (H2O, KCl) 150.000 203.000 353.000
2 Tổng các bon hữu cơ 150.000 457.000 607.000
3 Dầu mỡ 148.000 447.000 595.000
4 Cyanua (CN-) 148.000 448.000 596.000
5 Tổng N 150.000 280.000 430.000
6 Tổng P 150.000 300.000 450.000
7 Phenol 150.000 775.000 925.000
8 Kim loại nặng (Pb) 150.000 451.000 601.000
9 Kim loại nặng (Cd) 150.000 451.000 601.000
10 Kim loại nặng ( As) 150.000 534.000 684.000
11 Kim loại nặng (Hg) 150.000 534.000 684.000
12 Kim loại nặng (Zn) 150.000 398.000 548.000
13 Kim loại nặng (Cu) 150.000 398.000 548.000
14 Kim loại nặng (Cr) 150.000 398.000 548.000
15 Kim loại nặng (Mn) 150.000 398.000 548.000
16 Kim loại nặng (Ni) 150.000 398.000 548.000
17 Tổng K2O 140.000 322.000 462.000
18 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 149.000 1.322.000 1.471.000
19 Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ 149.000 1.322.000 1.471.000
20 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 149.000 1.322.000 1.471.000
21 Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs) 149.000 1.317.000 1.466.000
22 PCBs 149.000 1.322.000 1.471.000
23 Phân tích đồng thời kim loại 85.000 1.049.000 1.134.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 11

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất thải j

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất thải

j

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá
HT PTN (phân tích dạng tuyệt đối) PTN (phân tích dạng ngâm chiết) HT + PTN (dạng tuyệt đối) HT + PTN (dạng ngâm chiết)
1 Độ ẩm 91.000 117.000 - 208.000 - 
2 pH 88.000 179.000 - 267.000 - 
3 Cyanua (CN-) 101.000 573.000 - 674.000 - 
4 Crom (VI) 101.000 291.000 349.000 392.000 450.000
5 Florua (F-) 101.000 290.000 348.000 391.000 449.000
6 Kim loại nặng (Pb) 101.000 478.000 574.000 579.000 675.000
7 Kim loại nặng (Cd) 101.000 478.000 574.000 579.000 675.000
8 Kim loại nặng (As) 101.000 513.000 616.000 614.000 717.000
9 Kim loại nặng (Hg) 101.000 521.000 625.000 622.000 726.000
10 Kim loại (Cu) 101.000 365.000 438.000 466.000 539.000
11 Kim loại (Zn) 101.000 365.000 438.000 466.000 539.000
12 Kim loại (Mn) 101.000 365.000 438.000 466.000 539.000
13 Kim loại (Ta) 101.000 365.000 - 466.000 -
14 Kim loại (Cr) 101.000 365.000 438.000 466.000 539.000
15 Kim loại (Ni) 101.000 365.000 438.000 466.000 539.000
16 Kim loại (Ba) 101.000 365.000 438.000 466.000 539.000
17 Kim loại (Se) 101.000 365.000 438.000 466.000 539.000
18 Kim loại (Mo) 101.000 365.000 - 466.000 -
19 Kim loại (Be) 101.000 365.000 - 466.000 -
20 Kim loại (Va) 101.000 365.000 - 466.000 -
21 Kim loại (Ag) 101.000 365.000 - 466.000 -
22 Dầu mỡ 110.000 593.000 712.000 703.000 822.000
23 Phenol 110.000 691.000 829.000 801.000 939.000
24 HCBVTV Clo hữu cơ 110.000 2.503.000 3.004.000 2.613.000 3.114.000
25 HCBVTV phot pho hữu cơ 110.000 2.502.000 3.002.000 2.612.000 3.112.000
26 PAHs 110.000 2.555.000 3.066.000 2.665.000 3.176.000
27 PCBs 110.000 2.502.000 3.002.000 2.612.000 3.112.000
28 Lấy mẫu đồng thời các kim loại 110.000 1.111.000 1.333.000 1.221.000 1.443.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 12

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí tự động liên tục cố định

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí

tự động liên tục cố định

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá tại hiện trường (đồng)
1 Nhiệt độ 234.000
2 Độ ẩm 234.000
3 Tốc độ gió 234.000
4 Tốc độ gió 234.000
5 Bức xạ mặt trời 234.000
6 Áp suất khí quyển 234.000
7 Bụi TSP 251.000
8 Bụi PM-10 251.000
9 Khí NO 330.000
10 Khí NO2 330.000
11 Khí NOx 330.000
12 Khí SO2 406.000
13 Khí CO 326.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

Phụ lục 13

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt tự động liên tục cố định

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt

tự động liên tục cố định

Đơn vị tính: đồng/thông số

STT Thông số quan trắc Đơn giá tại hiện trường (đồng)
1 Nhiệt độ 168.000
2 pH 168.000
3 Ôxy hoà tan (DO) 278.000
4 Độ dẫn điện (EC) 193.000
5 Độ đục 291.000
6 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 222.000
7 Amoni (NH4+) 270.000
8 Nitrat (NO3-) 284.000
9 Tổng nitơ (TN) 327.000
10 Tổng phốt pho (TP) 324.000

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Văn Sử

Mục lục Bấm để đi tới điều