vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Quyết định 50/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 67/2016/QĐ-UBND · 20/12/2016
Tây Ninh Ban hành 08/09/2014 Hiệu lực 18/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 35/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 67/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 50/2014/QĐ-UBND
01/01/201767/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 18/09/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang sông vàm cỏ (phước chỉ - lộc giang) huyện Trảng Bàng · 49/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

1. Hành khách

a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi): 1.000 đồng/người/lượt.

b) Người lớn: 2.000 đồng/người/lượt.

2. Xe đạp, xe đạp điện: 1.000 đồng/chiếc/lượt.

3. Xe máy, xe máy điện: 2.000 đồng/chiếc/lượt.

4. Hàng hóa:

a) Từ 10kg đến dưới 50kg: 2.000 đồng/lượt.

b) Từ 50kg đến 100kg: 4.000 đồng/lượt.

c) Trên 100kg đến 200kg: 6.000 đồng/lượt.

d) Trên 200kg đến 300kg: 8.000 đồng/lượt.

đ) Trên 300kg đến 500kg: 10.000 đồng/lượt.

e) Trên 500kg đến 2.000kg: 20.000 đồng/lượt.

g) Trên 2.000kg đến 5.000kg: 30.000 đồng/lượt.