Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân q u ận, huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ . — Quyết định 50/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/09/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 30/09/2019
Thay thế: 16/2019/QĐ-UBND · 19/09/2019
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 16 năm
30/09/201916/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
28/11/2013Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 50/2013/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2
Điều 3
Điều 1. Thôn, tổ dân phố
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố
Chương 2 — TỔ CHỨC CỦA THÔN VÀ TỔ DÂN PHỐ
Điều 3. Tổ chức của thôn, tổ dân phố
Điều 4. Thẩm quyền thành lập mới, sáp nhập thôn, tổ dân phố; ghép khu vực dân cư m ới hình thành vào thôn, t ổ dân ph ố
Điều 5. Thành lập thôn m ớ i, tổ dân phố mới
Điều 6
Chương 3 — VỊ TRÍ, VAI TRÒ, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TIÊU CHUẨN, QUYỀN LỢI, KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT ĐỐI VỚI TRƯỞNG THÔN, PHÓ TRƯỞNG THÔN, TỔ TRƯỞNG TỔ DÂN PHỐ, TỔ PHÓ TỔ DÂN PHỐ
Điều 7. Vị trí, vai trò, nhiệm kỳ của Tr ưở ng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, Phó Trưởng thôn, Tổ phó tổ dân phố
Điều 8. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, Phó Trưởng thôn, Tổ phó tổ dân phố
Điều 9. Tiêu chuẩn Trưởng thôn, Phó Trưởng thôn, Tổ tr ưở ng tổ dân phố, Tổ phó tổ dân phố
Điều 11. Quyền lợi của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố , Phó Trưởng thôn, Tổ phó tổ dân phố
Điều 12. Khen thưởng, kỷ l uật
Chương 4 — HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, TỔ DÂN PHỐ
Điều 13. Nội dung hoạt động của thôn, tổ dân phố
Điều 14. Hội nghị của thôn, tổ dân ph ố
Chương 5 — QUY TRÌNH BẦU CỬ TRƯỞNG THÔN, TỔ TRƯỞNG TỔ DÂN PHỐ, PHÓ TRƯỞNG THÔN, TỔ PHÓ TỔ DÂN PHỐ
Điều 15. Tổ chức bầu cử Trưởng thôn, Phó Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, Tổ phó tổ dân phố
Điều 16. Công tác chuẩn bị hội nghị bầu cử Trưởng thôn, Phó Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, T ổ phó t ổ dân ph ố
Điều 17. Bầu cử Trưởng thôn, Phó Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, Tổ phó tổ dân phố tại hội nghị thôn, tổ dân phố
Điều 18. Bầu cử Trưởng thôn, Phó Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, Tổ phó tổ dân phố tại cuộc bầu cử riêng
Điều 19. Việc công nhận kết quả bầu cử
Chương 6 — QUY TRÌNH MIỄN NHIỆM, BÃI NHIỆM TRƯỞNG THÔN, TỔ TRƯỞNG TỔ DÂN PHỐ, PHÓ TRƯỞNG THÔN, TỔ PHÓ TỔ DÂN PHỐ
Điều 20. Quy trình miễn nhiệm Trưởng thôn, Phó Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân ph ố , Tổ phó t ổ dân phố
Điều 21. Quy trình bãi nhiệm Trưởng thôn, Phó Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, Tổ phó tổ dân phố
Điều 22. Kinh phí tổ chức bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Phó Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, Tổ phó t ổ dân phố
Chương 7 — PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ
Điều 23. Mục đích phân loại thôn, tổ dân phố
Điều 24. Tiêu chí phân loại và l oại thôn, tổ dân ph ố
Điều 25. Thẩm quyền v à trình tự, thủ tục phân loại thôn, tổ dân phố
Điều 26. Điều chỉnh phân loại thôn, tổ dân phố
Chương 8 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố có liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế này.
Điều 28
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy