vanban.org

Điều 1. Ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố như sau: — Quyết định 497/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hải Phòng Ban hành 31/03/2011 Hiệu lực 10/04/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 497/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố như sau:

STT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá tính thuế ( Đơn vị tính: đồng )
I Nhóm khoáng sản không kim loại    
1 Đất lẫn cát ở sông, biển để san lấp m3 25.000
2 Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp m3 30.000
3 Đất đào đắp công trình m3 20.000
4 Đất đào để sản xuất gạch, ngói VLXD thông thường m3 25.000
5 Đất sét làm nguyên liệu SX Xi măng m3 70.000
6 Đá khác, sỏi m3 60.000
7 Đá nung vôi và sản xuất xi măng m3 80.000
8 Đá đen m3 100.000
9 Pirit, Phosphosit, mica m3 50.000
10 Diatomit m3 50.000
11 Cát đen san lấp m3 40.000
12 Cát xây trát m3 70.000
12 Cát vàng đổ bê tông m3 130.000
II Nước khoáng thiên nhiên    
1 Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 15.000
2 Nước thiên nhiên khai thác dưới đất dùng để phục vụ các ngành dịch vụ sản xuất như: sản xuất bia, nước ngọt có ga,... m3 5.000
  Nước mặt sử dụng chung phục vụ sản xuất: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi m3 750
  Nước dưới đất sử dụng chung phục vụ sản xuất: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi m3 750
  Nuớc mặt sử dụng hoạt động dịch vụ rửa xe, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng m3 750
3 Nuớc dưới đất sử dụng hoạt động dịch vụ rửa xe, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng m3 750