Điều 1. Ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố như sau:
|
STT |
Nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Mức giá tính thuế
( Đơn vị tính: đồng ) |
|
I |
Nhóm khoáng sản không kim loại |
|
|
|
1 |
Đất lẫn cát ở sông, biển để san lấp |
m3 |
25.000 |
|
2 |
Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp |
m3 |
30.000 |
|
3 |
Đất đào đắp công trình |
m3 |
20.000 |
|
4 |
Đất đào để sản xuất gạch, ngói VLXD thông thường |
m3 |
25.000 |
|
5 |
Đất sét làm nguyên liệu SX Xi măng |
m3 |
70.000 |
|
6 |
Đá khác, sỏi |
m3 |
60.000 |
|
7 |
Đá nung vôi và sản xuất xi măng |
m3 |
80.000 |
|
8 |
Đá đen |
m3 |
100.000 |
|
9 |
Pirit, Phosphosit, mica |
m3 |
50.000 |
|
10 |
Diatomit |
m3 |
50.000 |
|
11 |
Cát đen san lấp |
m3 |
40.000 |
|
12 |
Cát xây trát |
m3 |
70.000 |
|
12 |
Cát vàng đổ bê tông |
m3 |
130.000 |
|
II |
Nước khoáng thiên nhiên |
|
|
|
1 |
Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
15.000 |
|
2 |
Nước thiên nhiên khai thác dưới đất dùng để phục vụ các ngành dịch vụ sản xuất như: sản xuất bia, nước ngọt có ga,... |
m3 |
5.000 |
|
|
Nước mặt sử dụng chung phục vụ sản xuất: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi |
m3 |
750 |
|
|
Nước dưới đất sử dụng chung phục vụ sản xuất: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi |
m3 |
750 |
|
|
Nuớc mặt sử dụng hoạt động dịch vụ rửa xe, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng |
m3 |
750 |
|
3 |
Nuớc dưới đất sử dụng hoạt động dịch vụ rửa xe, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng |
m3 |
750 |