Điều 5. Tiêu chí phân nhóm xã, thôn
1. Tiêu chí phân nhóm xã
a) Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng (chỉ áp dụng đối với xã ĐBKK)
Tiêu chí 1: Số thôn trong xã ĐBKK
| Số điểm bình quân cho 01 thôn | = | 500 điểm |
| Tổng số thôn của các xã ĐBKK trên toàn tỉnh |
| Số điểm của xã | = | Số thôn của xã | X | Số điểm bình quân của 01 thôn |
Tiêu chí 2: Diện tích tự nhiên của xã ĐBKK
| Số điểm bình quân cho 01km2 diện tích | = | 500 điểm |
| Tổng diện tích (km2) của các xã ĐBKK trên toàn tỉnh |
| Số điểm của xã | = | Tổng diện tích (km2) của xã | X | Số điểm bình quân của 01 km2 |
b) Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
Tiêu chí: Số hộ nghèo và cận nghèo (áp dụng đối với xã ĐBKK và xã an toàn khu)
| Số điểm bình quân cho 01 hộ nghèo (hoặc cận nghèo) | = | 1000 điểm |
| Tổng số hộ nghèo và cận nghèo của các xã |
| Số điểm của xã | = | Tổng số hộ nghèo + cận nghèo của xã | X | Số điểm bình quân của 01 hộ |
2. Tiêu chí phân nhóm thôn
Các tiêu chí dưới đây chỉ áp dụng với những xã khu vực I, II có từ 04 thôn ĐBKK trở xuống. Đối với những xã khu vực I, II có từ 04 thôn ĐBKK trở lên, tùy theo điều kiện của từng thôn mà xã lựa chọn để đầu tư theo nguyên tắc thôn khó khăn hơn ưu tiên đầu tư trước, không đưa vào phân nhóm.
a) Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
Tiêu chí 1: Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo của thôn
| Số điểm bình quân cho 1% tỷ lệ hộ nghèo hoặc cận nghèo | = | 500 điểm |
| Tổng số tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo của các thôn ĐBKK của các xã khu vực I, II có từ 04 thôn ĐBKK trở xuống trên toàn tỉnh |
| Số điểm của thôn | = | Tỷ lệ nghèo + cận nghèo của thôn | X | Số điểm bình quân cho 1% tỷ lệ hộ nghèo + cận nghèo |
Tiêu chí 2: Số hộ dân trong thôn
| Số điểm bình quân cho 01 hộ dân | = | 500 điểm |
| Tổng số hộ của các thôn ĐBKK của các xã khu vực I, II có từ 04 thôn ĐBKK trở xuống trên toàn tỉnh |
| Số điểm của thôn | = | Tổng số hộ của thôn | X | Số điểm bình quân cho 01 hộ |
b) Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
Tiêu chí: Số hộ nghèo và cận nghèo của thôn
| Số điểm bình quân cho 01 hộ nghèo (hoặc cận nghèo) | = | 1000 điểm |
| Tổng số hộ nghèo và cận nghèo của các thôn ĐBKK của các xã khu vực I, II có từ 04 thôn ĐBKK trở xuống trên toàn tỉnh |
| Số điểm của thôn | = | Tổng số hộ nghèo + cận nghèo của thôn | X | Số điểm bình quân của 01 hộ |