vanban.org

Điều 1. Ban hành giá nước sạch đối với các công trình cấp nước do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lâm Đồng quản lý, khai thác như sau: — Quyết định 4911/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Lâm Đồng Ban hành 08/10/2026 Hiệu lực 08/10/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4911/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành giá nước sạch đối với các công trình cấp nước do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lâm Đồng quản lý, khai thác như sau:

1. Giá bán lẻ nước sạch bình quân: 10.856 đồng/m3 (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), trong đó tỷ lệ phần trăm (%) trích khấu hao 25%, tính hao mòn 75% và mức lợi nhuận của một (01) m3 nước sạch là 615 đồng/m3.

Số tiền trích khấu hao đối với tài sản cố định được bổ sung Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị theo quy định tại khoản 4 Điều 15 Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính.

2. Biểu giá bán lẻ nước sạch áp dụng đối với các công trình cấp nước trên địa bàn khu vực 2 (tỉnh Bình Thuận cũ) và các công trình cấp nước mới đưa vào quản lý, vận hành phát sinh tại khu vực 1 (tỉnh Lâm Đồng cũ) và khu vực 2, như sau:

STT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch Lượng nước sạch sử dụng (m3/đồng hồ/tháng) Hệ số
(Hi)
[1]
Đơn giá theo hệ số (đồng/m3) Giá nước sạch (đồng/m3) Hệ số thực hiện
Mức tiêu thụ KH
Nhóm 1 Hộ dân cư tại thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mức 1: Dưới 10 m3 SH1 0,80 8.685 4.500 0,41
Hộ dân cư còn lại Mức 1: Dưới 10 m3 SH1 0,80 8.685 7.900 0,73
Hộ dân cư (bao gồm hộ dân cư tại thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi) Mức 2: Từ 10 m3 đến 20 m3 SH2 1,00 10.856 9.900 0,91
Mức 3: Trên 20 m3 đến 30 m3 SH3 1,50 16.285 14.900 1,37
Mức 4: Trên 30 m3 SH4 2,50 27.141 19.930 1,84
Nhóm 2 Cơ quan hành chính nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng HCSN 1,20 13.028 13.000 1,20
Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng SX 1,50 16.285 16.285 1,50
Nhóm 4 Tổ chức, cá nhân tiêu thụ nước sạch cho mục đích kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng KD 3,00 32.569 24.800 2,28

3. Mức giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, chi trả dịch vụ môi trường rừng; không bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và giá dịch vụ thoát nước.

4. Giá nước sạch tại các công trình cấp nước trên địa bàn khu vực tỉnh Đắk Nông (cũ) do Trung tâm quản lý sẽ tiếp tục áp dụng theo mức giá tại Quyết định 919/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông (cũ).

5. Thời gian bắt đầu thực hiện áp dụng giá nước sạch là ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.