vanban.org

Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/10/2025
Sóc Trăng Ban hành 07/11/2024 Hiệu lực 25/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 49/2024/QĐ-UBND
25/11/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 49/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/10/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 49 /2024/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 07 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương
thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày
17 tháng 6 năm 2014
;

Căn cứ Thông tư số 35/2012/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về lắp đặt báo hiệu kilômét - địa danh và
cách ghi ký hiệu, số thứ tự trên báo hiệu đường thủy nội địa;

Căn cứ Thông tư số 49/2018/TT-BGTVT ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 35/2012/TT-BGTVT
ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về lắp đặt báo hiệu kilômét - địa danh và cách ghi ký hiệu, số thứ
tự trên báo hiệu đường thủy nội địa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về ký hiệu trên bờ đối với các tuyến đường thủy
nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến
hoạt động quản lý, bảo trì và khai thác báo hiệu đường thủy nội địa địa phương
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai ghi ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý theo quy định.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục

Ký hiệu trên bề các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh sóc trắng

KÝ HIỆU TRÊN BỀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49 /2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
ISở Giao thông vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý233
1Kênh Cái Côn BéST001Ngã ba Kênh Cái CônNgã ba Mang Cá15
2Kênh Cái TrâmST002Ngã ba Sông HậuNgã ba kênh Cái Côn Bé10
3Sông Rạch VọpST003Ngã ba Sông HậuNgã ba Mang Cá14
4Kênh Số 1ST004Ngã ba Sông HậuNgã ba Phụng Hiệp22
5Kênh MasperoST005Ngã ba Kênh Phú Hữu – Bãi XâuNgã ba Phụng Hiệp33
6Sông Mỹ ThanhST006Ngã ba sông Cổ CòCửa sông Mỹ Thanh25
7Kênh Vĩnh ChâuST007Ngã ba Sông Mỹ Thanhthị xã Vĩnh Châu12,5
8Rạch Nhu GiaST008Ngã ba Dù ThoMỹ Phước39
9Rạch Chàng RéST009Ngã ba Rạch Nhu Giathị trấn Phú Lộc19,5
10Kênh Phú Lộc – Ngã NămST010Thị trấn Phú LộcNgã năm Kênh Quản lộ Phụng Hiệp26
11Kênh Quản lộ Nhu GiaST011Ngã ba Tam SócTrà Cú17
IIHuyện Kế Sách206,6
12Kênh Bưng TiếtST012Cầu Bưng TiếtCầu Năm Ngâu8
13Kênh Cầu ChùaST013Cầu Kế ThànhCầu Na Tưng8
14Kênh Ông HàmST014Cầu Số 1Mỏ Neo7
15Kênh 30/4ST015Cầu Mang Cá 1Hậu Bối8,5
16Kênh Rạch GừaST016Vàm Rạch GừaBưng Kiến Vàng6
17Rạch Cái TrưngST017Vàm Cái TrưngCầu Mỹ Hội7
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
18Kênh Phú AnST018UBND An MỹTrường Lộc10
19Kênh Bung TúcST019Vàm Bung TúcNgọn Xóm Đông8
20Kênh Thành TânST020Thành TânChùa Mới5
21Rạch Thông CưST021Cầu Kế AnCầu Thông Cư6
22Kênh Đường TrâuST022Đền Thiều Văn ChổiLầu Bà4
23Rạch Chín DưST023Cầu Chín DưCầu Đường Độn6
24Rạch Chùa MớiST024Cầu Chùa MớiChót Dung5
25Rạch Xóm ĐồngST025Vàm Xóm ĐồngChót Dung7
26Kênh Phong ThọST026Cầu Ba ChợCầu Hai Việt6
27Kênh Mương LộST027Chợ Kế SáchCái Côn20
28Kênh Ngã CũST028Vàm Ngã CũKinh Phong Thọ5
29Rạch Hào BáST029Vàm Hào BáNgã Ba Cái Cau8
30Rạch Lung SenST030Vàm Lung SenKing Cái Cao4
31Kênh Cái CauST031Vàm Cái CauKinh Tiểu10
32Kênh Mương KhaiST032Vàm Mương KhaiRạch Miễu8
33Rạch Mật CậtST033Vàm Mật CậtĐường Gỗ4
34Rạch Ngã LáST034Vàm Ngã LáXéo Muồng4
35Rạch Bờ DọcST035Vàm Bờ DọcMương Khai4
36Rạch Giồng ĐáST036Ngã Tư Xuân HòaRạch Cái Cao5
37Rạch Sao SáoST037Cầu Sao SáoHòa Phú4
38Rạch Kênh TiểuST038Nhà ThờĐường Độn5
39Rạch Trường ThọST039Na TungCầu An Mỹ 25
40Kênh Phú Tâm (Na Tung)ST040Chợ Kế SáchQuán Bal6
41Kênh Mang CáST041Chợ Mang CáCầu Ba Trinh3,6
42Rạch Đại AnST042Kênh Mương LộVàm Đại An2,5
43Kênh Mương Khai 2ST043Cầu Mương Khai 2Bưng Kiến Vàng4
44Rạch Bờ ĐềST044Kênh Bung TúcKênh Cầu Chùa3
IIIHuyện Cù Lao Dung218,437
45Sông Cồn ChénST045Sông hậu nhánh trần đề (nhánh 1 cơ sở giáo dục cồn cát)Sông Khém Sâu2,5
46Sông Kém SâuST046Sông Cồn ChénSông hậu nhánh Trần Đề (nhánh 1)5
47Sông Cồn TrònST047Sông Kém SâuSông hậu nhánh Trần Đề (nhánh 1)23
48Sông Vàm Hồ LớnST048Sông Cồn TrònSông hậu nhánh Trần Đề (nhánh 1)5
49Sông Bến BạST049Sông Hậu Nhánh Định An (Nhánh 2, đầu cồn)Sông Hậu Nhánh Định An (Nhánh 2, cuối cồn)18
50Rạch Ông TámST050Sông Hậu nhánh Định An (Nhánh 2)Sông Cồn Tròn6
51Kênh Đình TrụST051Sông Bến BạSông Cồn Tròn2
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
52Rạch Miếu - Kênh đàoST052Sông HậuSông Hậu2
53Rạch Long ẨnST053Sông Hậu nhánh Định AnRạch Long Ẩn0,9
54Rạch VượtST054Sông Hậu nhánh Định AnRạch Vượt1
55Rạch Long ẩnST055Sông Hậu Trần ĐềRạch Long ẩn4
56Rạch TrêST056Sông Hậu nhánh Định AnRạch Trê2,5
57Rạch Năm NghĩaST057Rạch Long ẨnRạch Năm Nghĩa1
58Rạch 10 HưuST058Sông Cồn TrònRạch 10 Hưu3
59Rạch Mẫn CầuST059Sông Cồn TrònRạch Mẫn Cầu0,9
60Rạch Cô Văn ThànhST060Sông Cồn TrònRạch Cô Văn Thành0,7
61Rạch 3 TrămST061Sông Cồn TrònRạch 3 Trăm1
62Rạch SungST062Sông Bến BạRạch Sung1,2
63Rạch sáu CámST063Sông Bến BạRạch sáu Cám0,8
64Rạch Hai cangST064Sông Cồn TrònRạch Hai cang0,8
65Rạch Ba XuyếnST065Sông Cồn TrònRạch Ba Xuyến0,5
66Rạch Tám ChiếnST066Sông Cồn TrònRạch Tám Chiến0,8
67Rạch Hai ĐoànST067Sông Cồn TrònRạch Hai Đoàn0,7
68Rạch Tư VănST068Sông Cồn TrònRạch Tư Văn0,6
69Rạch Bến Bạ NhỏST069Sông Bến BạRạch Bến Bạ Nhỏ1,1
70Rạch GiòngST070Sông Bến BạRạch Giòng1,9
71Rạch Chùm PháiST071Sông Cồn TrònRạch Chùm Phái0,5
72Rạch TômST072Sông Bến BạRạch Tôm0,8
73Rạch Ba TúcST073Sông Cồn TrònRạch Ba Túc0,7
74Rạch Bảy ChíST074Sông Cồn TrònRạch Bảy Chí1
75Rạch ông TừST075Sông Bến BạRạch ông Từ0,7
76Rạch NgátST076Sông Bến BạRạch Ngát2,02
77Rạch RảyST077Sông Bến BạRạch Rảy0,9
78Rạch CạnST078Sông Bến BạRạch Cạn0,8
79Rạch Ba NòST079Sông Bến BạRạch Ba Nò0,8
80Rạch Mương RanhST080Sông Bến BạRạch Mương Ranh0,6
81Rạch Tư MinhST081Sông Cồn TrònRạch Tư Minh0,5
82Rạch Tám ChâuST082Sông Cồn TrònRạch Tám Châu0,54
83Rạch Đầu BầnST083Sông Cồn TrònRạch Đầu Bần1
84Rạch Năm TemST084Sông Cồn TrònRạch Năm Tem0,6
85Rạch Bảy BựST085Sông Cồn TrònRạch Bảy Bự0,48
86Rạch DầyST086Sông Bến BạRạch Dầy0,9
87Rạch Ông ChịaST087Sông Cồn TrònRạch Ông Chịa0,9
88Rạch ChạyST088Sông Cồn TrònRạch Chạy0,37
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
89Rạch Ông LâmST089Sông bến BạRạch Ông Lâm2,7
90Rạch Thợ ĐồngST090Sông Cồn TrònRạch Thợ Đồng1,32
91Rạch Hai HạtST091Sông Cồn TrònRạch Hai Hạt2
92Rạch Hai XuyênST092Sông Bến BạRạch Hai Xuyên0,75
93Rạch Bảy ĐộST093Sông Cồn TrònRạch Bảy Độ3,2
94Rạch Bà ChủST094Sông Bến BạRạch Bà Chủ1,13
95Rạch Xóm MớiST095Sông Bến BạRạch Xóm Mới1,569
96Rạch Bà CàST096Sông cồn trònRạch Bà Cà1,9
97Rạch Bần 1ST097Sông Bến BạRạch Xóm Mới2,318
98Rạch Ấp KiêuST098Sông Bến BạRạch Ấp Kiêu1,71
99Rạch Sáu KhắpST099Sông Cồn TrònRạch Sáu Khắp0,5
100Rạch NgàyST100Sông Bến BạRạch Ngày1,1
101Rạch HưuST101Sông Bến BạRạch Hưu0,9
102Rạch NaiST102Sông Bến BạRạch Nai1,2
103Rạch Mương CủiST103Sông Bến BạRạch Mương Củi1,9
104Rạch Mù UST104Sông Bến BạRạch Mù U5
105Rạch Thôn AnST105Sông Bến BạRạch Thôn An0,51
106Rạch Bà KẹoST106Sông Bến BạRạch Bà Kẹo1,7
107Rạch DùiST107Sông Cồn trònRạch Ông Niên4,8
108Rạch Công ĐiềnST108Sông Cồn trònRạch Công Điền0,96
109Rạch Si ĐỏST109Sông Bến BạRạch Si Đỏ0,41
110Rạch Dùi - kinh ông TừST110Sông hậu (giáp Trà Vinh)Rạch Dùi - kinh ông Từ4,5
111Rạch Bà HòiST111Giáp Rạch Ông 8Rạch Chòi1,5
112Rạch Mương CộtST112Giáp Rạch Ông 8Rạch Mương Cột0,6
113Rạch Dùi NhỏST113Giáp Rạch DùiRạch Chốt2,5
114Rạch Ngà CáiST114Giáp rạch DùiRạch Ngà Cái2
115Rạch 8 ThôngST115Rạch TrángRạch 8 Thông1,5
116Rạch Xèo LáST116Rạch Mù URạch Mương Cột3
117Rạch TrángST117Sông Cồn TrònRạch Tráng2
118Rạch Bà ĐìnhST118Rạch TrángRạch Bà Đình2
119Rạch Mương 8 LanST119Giáp Rạch TrángRạch Mương 8 Lan0,7
120Rạch Mương CủiST120Giáp Rạch TrángRạch Mương Củi0,7
121Rạch Vàm Hồ NhỏST121Sông Cồn TrònRạch Tráng2,5
122Rạch VôiST122Sông Cồn TrònRạch Vôi3
123Rạch LớnST123Sông Cồn trònRạch Tráng3
124Rạch Ông Đồng - xèo LáST124Chợ Rạch TrángSông Cồn Tròn3,5
125Rạch Dùi Hai NgãST125Sông hậu nhánh Định AnRạch Dùi Hai Ngã2
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
126Rạch Kiến vàngST126Sông hậu nhánh Định AnRạch Kiến vàng1,8
127Rạch GiữaST127Sông hậu nhánh Định AnRạch Giữa1,7
128Rạch đường RuồngST128Sông hậu nhánh Định AnRạch đường Ruồng1,8
129Rạch ông HữuST129Sông hậu nhánh Định AnRạch ông Hữu1,5
130Rạch ChồnST130Lòng ĐầmRạch Chồn1,2
131Rạch Kinh ĐàoST131Kinh đàoSông Cồn Tròn3,3
132Rạch Kinh SángST132Sông Cồn TrònRạch Kinh Sáng1,4
133Rạch SậyST133Sông Cồn TrònRạch Sậy2,2
134Rạch 6 CanST134Sông Cồn TrònRạch 6 Can2,2
135Rạch 2 lát - Rạch từ Nhà Thờ đến Đầu SòST135Sông Cồn TrònRạch Nhà Thờ0,6
136Rạch Ông TàiST136Sông Cồn TrònRạch Ông Tài0,6
137Rạch Ông ĐìnhST137Sông Cồn TrònRạch Ông Đình0,8
138Rạch 7 TránhST138Sông Cồn TrònRạch 7 Tránh2,1
139Rạch 6 TịnhST139Sông Cồn TrònRạch 6 Tịnh2,1
140Rạch Ông HaiST140Sông Cồn TrònRạch Ông Hai2,6
141Rạch Nhà ThờST141Sông Cồn TrònRạch Nhà Thờ2,5
142Rạch 10 KínhST142Sông Cồn TrònRạch 10 Kính1,8
143Rạch Khai LuôngST143Sông Cồn TrònRạch Khai Luông2,4
144Rạch Cây BàngST144Sông Cồn TrònRạch Cây Bàng1,6
145Rạch 2 LòngST145Sông Cồn TrònRạch 2 Lòng0,95
146Kênh T80ST146Từ cầu T80Kênh T801,6
147Kênh Cống 6TST147Từ cống số 5Kênh Cống 6T1,2
148Kênh Vuông 35ST148Từ vuông 35Đến đê Quốc phòng1,5
149Kênh giữa vuông 46 và 32ST149Từ kênh đê Quốc phòngĐến kênh Vùng 51,2
150Ngọn Rạch SuST150Từ Cầu Rạch SuNgọn Rạch Su2,2
151Kênh Giữa Vùng 7ST151Từ kênh cống số 4Đê quốc phòng2
IVHuyện Long Phú75
152Kinh Băng LongST152Cống Cái QuanhĐập Long Phú14
153Kênh Bà SầmST153Sông đại NãiTú Điềm28
154Rạch Bao BiểnST154Đập bờ biểnCống Châu Khánh10
155Sông Văn CơST155Ấp 1 Châu KhánhẤp Trường Lộc12
156Rạch Mương ĐiềuST156An Đức. Đại NgãiPhụng An, Song Phụng11
VHuyện Trần Đề211,341
157Sông Cái xe, Tài VănST157Tài VănTài Văn4
158Kênh 6 Quế 1ST158Lịch Hội ThượngLịch Hội Thượng7,5
159Rạch Bưng LứcST159Đại Ân 2Lịch Hội Thượng6
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
160Kênh Bồn Bồn, Đại Ân 2ST160Đại Ân 2Lịch Hội Thượng5,5
161Kênh Đại Nôn - Giồng ChátST161Đại NônGiồng Chát7
162Kênh Đại Nôn - Tống CángST162Liêu TúLịch Hội Thượng7
163Kênh Bưng Bưởi - Bưng TriếtST163Liêu TúLiêu Tú1,4
164Kênh Cái Xe - An NôST164Tài VănThạnh Thới An5,95
165Kênh MớiST165Tài VănTài Văn3,95
166Kênh Chắc VănST166Tài VănTài Văn2,9
167Kênh Tài Văn - Hưng ThạnhST167Tài VănThạnh Thới An3,156
168Kênh Tài Văn - Cái XeST168Tài VănTài Văn6,518
169Kênh NgangST169Tài VănTài Văn3,75
170Kênh Bưng Cà Pốt - Trà ĐốtST170Tài VănViên Bình3,105
171Kênh Trịnh SươngST171Tài VănViên Bình5,5
172Kênh Bưng ConST172Tài VănViên Bình4,5
173Kênh Tắc Bướm - Tống CángST173Thị trấn Mỹ XuyênViên Bình3,5
174Kênh 96 Long HưngST174Tài VănThạnh Thới An9
175Kênh Bưng Sa - Lao VênST175Viên AnViên Bình6,11
176Rạch Bờ ĐậpST176Viên AnViên An2,75
177Kênh Viên Bình - Cái XeST177Tài VănViên Bình4,2
178Kênh Viên Bình - Trà ĐốtST178Viên BìnhViên Bình5,8
179Kênh Liên HuyệnST179Viên BìnhViên Bình3,24
180Kênh Bảy LangST180Viên BìnhViên Bình2,115
181Kênh xóm giữa Trà ÔngST181Viên BìnhViên Bình2,362
182Kênh Trà ÔngST182Viên BìnhViên Bình1,636
183Kênh Đầy Hương - Trà ĐuốcST183Thạnh Thới AnViên Bình3,236
184Kênh Tống KhậuST184Thạnh Thới AnViên Bình6,32
185Kênh ĐêST185Thạnh Thới AnThạnh Thới Thuận2,6
186Kênh Thanh NhànST186Thạnh Thới AnThạnh Thới Thuận10,15
187Kênh Tắc Bướm - Hưng ThớiST187Thạnh Thới AnThạnh Thới An7,955
188Sông Tiên CườngST188Thạnh Thới AnThạnh Thới An3,87
189Rạch Tầm GiuộcST189Thạnh Thới AnThạnh Thới Thuận2,469
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
190Kênh Rạch Phường 4 - thành phố Sóc TrăngST190Tài VănTài Văn6,7
191Kênh Xà Mách - Tiên CườngST191Thạnh Thới AnThạnh Thới Thuận6,53
192Kênh Cập Lộ Lắc BưngST192Thạnh Thới AnThạnh Thới Thuận4,75
193Kênh So ĐủaST193Thạnh Thới AnThạnh Thới An4,83
194Kênh Gộc Lá- Lắc BưngST194Thạnh Thới AnThạnh Thới Thuận1,6
195Sông Thạnh An 1 - Lộ XeST195Thạnh Thới AnThạnh Thới Thuận3,25
196Kênh Thạnh NinhST196Thạnh Thới ThuậnThạnh Thới Thuận2,068
197Kênh Hai LộcST197Thạnh Thới ThuậnThạnh Thới Thuận0,9
198Kênh 9 Nhỏ - 6 TrơnST198Thạnh Thới ThuậnThạnh Thới Thuận2,186
199Kênh Hai HuệST199Thạnh Thới ThuậnThạnh Thới Thuận1,39
200Kênh Cây CúiST200Thạnh Thới ThuậnThạnh Thới Thuận1,495
201Kênh 96 củST201Thạnh Thới ThuậnThạnh Thới Thuận1,25
202Kênh Bà SầmST202Kênh Cái Xesông Mỹ Thanh16,6
203Kênh 9HậuST203Thạnh Thới ThuậnThạnh Thới Thuận2,75
VIThị xã Vĩnh Châu148,8
204Kênh Năm Căn-Lai HòaST204Sông Bạc Liêu - Vàm LèoQuốc lộ Nam Sông Hậu3,5
205Kênh Lai Hòa-Prey ChópST205Quốc lộ Nam Sông HậuKênh Thủy lợi4,1
206Kênh Lai Hòa-Vĩnh Tân (kênh Bảy Túc)ST206Sông Bạc Liêu-Vàm LèoQuốc lộ Nam Sông Hậu3,5
207Kênh Xèo SuST207Quốc lộ Nam Sông HậuKênh Thủy lợi, Lai Hòa3,5
208Kênh Om Trà NòST208Sông Cổ CòQuốc lộ Nam Sông Hậu4,6
209Kênh Muối -Trà VônST209Quốc lộ Nam Sông HậuĐường huyện 483
210Kênh Phước Tân (Kênh Tân Quy)ST210Sông Cổ CòQuốc lộ Nam Sông Hậu6,5
211Kênh Xèo Me-Tân QuyST211Rạch Trà NhoKênh Xèo Me-Wáth Pích5,6
212Kênh Xèo Me-Wáth PíchST212Kênh Xèo Me-Tân QuyKênh Vĩnh Châu6
213Rạch Trà NhoST213Sông Cổ CòKênh Vĩnh Châu5,6
214Kênh Trà NiênST214Kênh Lai Hòa-Năm CănSông Trà Niên, Khánh Hòa24
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
215Sông Trà NiênST215Kênh Trà NiênSông Mỹ Thanh, Hòa Đông11,7
216Kênh Lẫm ThiếtST216Sông Mỹ ThanhKênh Trà Niên6,5
217Kênh Giấy Lăng-Dù HiênST217Sông Mỹ ThanhKênh Trà Niên8,7
218Kênh Cơ Nhất-Ông MuônST218Sông Trà NiênKênh Thủy lợi7
219Kênh Giồng Dú (Lừ Bư-Bưng Tum)ST219Kênh Vĩnh ChâuKênh Trà Niên6,8
220Kênh KN1ST220Kênh Bồ HốKênh Giồng Dú7,5
221Kênh Vàm SátST221Sông Trà NiênCống Lạc Hòa, Đường huyện 485,2
222Kênh Bồ HốST222Kênh KN1Kênh Vàm Sát3,6
223Kênh Cầu NgangST223Sông Trà NiênCống Cầu Ngang, Đường huyện 484,5
224Kênh Sườn Vĩnh HảiST224Sông Mỹ ThanhKênh Thủy lợi5,7
225Kênh K1ST225Kênh Cầu NgangKênh Vàm Sát5,3
226Kênh Xá HạoST226QL Nam Sông HậuKênh Thủy lợi, Vĩnh Phước3,2
227Kênh Thạch SaoST227Sông Mỹ ThanhKênh Thủy lợi, Hòa Đông3,2
VIIHuyện Mỹ Xuyên305,5
228Rạch Bà ThủyST228Chợ Mỹ XuyênCống Chợ Cũ1,6
229Rạch Chủ HốST229Sông Ba XuyênRạch Bà Thủy0,9
230Kênh Cái Xe An NôST230Giáp ấp Hà Bô, Trần ĐềGiáp ấp Thanh Nhàn, Trần Đề1,85
231Kênh Tắc Bướm Tổng CảngST231Kênh Cái XeGiáp ấp Tắc Bướm, Trần Đề1,7
232Kênh KN5ST232Sông Nhu Giaấp Đại Ân, xã Đại Tâm5,4
233Kênh KN6ST233Sông Nhu GiaHẻm 22, xã Đại Tâm3,73
234Rạch Tắc GồngST234Sông Nhu GiaCống Tắc Gồng3,1
235Kênh KN7ST235Sông Nhu GiaCống Chế Hùng2,5
236Kênh Trà MệtST236Sông Nhu GiaCống Rạch Sên2,2
237Kênh Bưng CốcST237ấp Tâm Lộc, Đại Tâmấp Giồng có, Tham Đôn11
238Kênh 19/5ST238Ranh thành phố Sóc TrăngCống ấp khu 2, Thạnh Phú12,8
239Kênh ông MùiST239Tỉnh lộ 939Kênh Sà Lôn6,5
240Kênh Phú ThuậnST240Tỉnh lộ 939Kênh đê, xã Thạnh Phú12,4
241Kênh Sà LônST241Kênh Ranh Phú MỹKênh Phú Thuận, xã Đại Tâm2,7
242Kênh Phú Mỹ 2ST242ấp Đại Ân, Đại TâmRanh xã Phú Mỹ, Mỹ Tú2,6
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
243Kênh Bà HồngST243Sông Nhu Giaấp Rạch Sên, Thạnh Phú5,3
244Kênh NhấtST244Sông Nhu GiaKênh Vườn Cò, Thạnh Phú2,5
245Sông Trà CuôngST245Sông Chàng RéCầu Trà Cuông, Thạnh Quới9,5
246Rạch Trà UốtST246ấp Phú B, Thạnh Phúấp Phú Thành, Thạnh Phú3
247Kênh NhìST247ấp Phú Thuận, Thạnh Phúấp Phú Hòa, Thạnh Phú2
248Kênh Tâm DuST248ấp Phú Thuận, Thạnh Phúấp Phú Hòa, Thạnh Phú2
249Kênh TưST249ấp Phú Hòa, Thạnh Phúấp Phú B, Thạnh Phú2,41
250Kênh Thanh PhươngST250ấp Phú Hưng, Thạnh Phúấp Rạch Sên, Thạnh Phú3
251Rạch Trà ThêST251Sông Nhu GiaKênh Xóm lung, Ngọc Đông8,65
252Sông Cù LaoST252Kênh Thạnh MỹRạch Trà Thê3
253Kênh cách ly Lương Văn HoàngST253Kênh trục 4Kênh trục 30,95
254Kênh cách ly 1ST254Kênh Nghi QuânKênh trục 21,5
255Kênh cách ly 2ST255Kênh Nghi QuânKênh trục 21,85
256Kênh Tư QuânST256Kênh Thạnh MỹKênh Hòa Lý-Hòa Thượng1
257Kênh Út XinhST257ấp Hòa Lý - Ngọc TốNgọc Tố1
258Kênh Nghi QuânST258Kênh trục 10Kênh trục 91,3
259Kênh Thầy Chính (Cột cờ)ST259Tỉnh lộ 936, ấp Cố Cò - Ngọc TốKênh trục 91,5
260Kênh Ông ThíchST260ấp Hòa Lý - Ngọc TốNgọc Tố1
261Kênh Cây GiáST261ấp Hòa Đại - Ngọc TốKênh trục 100,85
262Kênh Chín SangST262Kênh Thạnh MỹKênh trục 111
263Kênh trục 5ST263Sông Cố Còấp Nguyễn Văn Mận - Ngọc Tố7,2
264Kênh trục 9ST264Sông Cố Còấp Hòa Phú - Hòa Tú 211
265Kênh trục 10ST265ấp Hòa Phú - Hòa Tú 2ấp Hòa Lý - Ngọc Tố9,47
266Kênh trục 11ST266ấp Hữu Cận - Hòa Tú 2ấp Hòa Thượng - Ngọc Đông8,2
267Kênh Thạnh MỹST267Sông Cố Còấp Thạnh Thới, xã Thạnh Quới23,7
268Kênh Vĩnh A - Phước HòaST268Rạch Nhị Thọ, xã Gia Hòa 1Sông Gia Hội5,68
269Kênh Vĩnh A-Công HòaST269Sông Chàng RéCầu Vĩnh A, xã Gia Hòa 12,7
270Rạch Nhị ThọST270Sông Chàng RéKênh Hòa Bình-Tam Hòa2,1
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
271Rạch Xèo SậyST271Sông Chàng RéĐường Huyện lộ 185,2
272Kênh Định Hòa-Tam HòaST272Sông Chàng RéKênh giữa Tam Hòa-Định Hòa4,95
273Kênh Bình Hòa –Tam HòaST273Rạch Nhị Thọ, xã Gia Hòa 1Kênh Hòa Hưng-Hòa Phú5,7
274Kênh Phú GiaoST274Cầu Thạnh Bình, xã Thạnh QuớiGiáp xã Lâm Kiết, Thạnh Trị7
275Kênh Lịch TràST275Cầu Lịch Trà, xã Thạnh QuớiGiáp xã Lâm Kiết, Thạnh Trị3,5
276Sông Rạch GòST276Sông Nhu GiaKênh Thạnh Mỹ9,5
277Sông Rạch RừngST277Sông Chàng RéKênh mới5,3
278Kênh Lò RènST278Sông Nhu GiaSông Nhu Gia4,1
279Kênh Tám TrướcST279Sông Nhu GiaKênh Hòa Phước2,1
280Kênh Năm MiềnST280Sông Chàng RéSông Rạch Gò1,6
281Kênh Ba SôngST281Sông Nhu GiaSông đình2,5
282Kênh Tự ThọST282Sông Nhu GiaKênh 6 Tự1,15
283Kênh 6 TựST283Sông Nhu GiaKênh Hòa Phước1,6
284Kênh Tư TrắcST284Sông đìnhKênh Hòa Phước1,8
285Kênh Hòa ĐêST285Kênh Lò RènKênh Ba sông2,6
286Kênh Hòa PhướcST286Kênh Tư TrắcSông Rạch Rừng3
287Kênh Hòa NhạnST287Sông đìnhKênh Năm Phong1,3
288Kênh Năm PhongST288Kênh TưKênh 3 chùa1,4
289Kênh Xáng Huyện lộ 15ST289Kênh Thạnh MỹHuyện lộ 153,1
290Kênh 8 ÂnST290Kênh Thạnh MỹHuyện lộ 151,3
291Kênh mớiST291Sông đìnhấp Hòa Phường2,3
292Kênh 10 YênST292Sông đìnhSông Rạch Rừng1,5
293Kênh Xáng Củ cảiST293Kênh Thạnh MỹKênh Hòa Trung4
294Kênh 7 ThủST294Kênh Thạnh Mỹấp Hòa Bình1,5
295Kênh Công cọcST295Kênh Thạnh MỹHuyện lộ 151,2
296Kênh đê Gia Hòa 2ST296Kênh giải phóngCầu nàng rền8,3
297Kênh Bình Hòa-Gia HộiST297Cầu Bình HòaCầu Gia Hội4,76
298Kênh Lung LáST298Kênh đập đáKênh đê Hiệp Hòa2,8
299Kênh Bàu MônST299ấp Nhơn HòaĐê Gia Hội5,8
300Kênh Rạch GốcST300Cầu An HòaCầu Hiệp Hòa2
301Kênh Cô 7ST301Sông Cổ CòKênh đê Hòa Tú 21,4
302Kênh Cô haiST302Sông Cổ CòKênh đê Hòa Tú 21,2
303Kênh trục 6ST303Sông Cổ Còấp Hòa Trung, Hòa Tú 15,7
VIIIHuyện Thạnh Trị295,705
304Sông Công ĐiềnST304Cầu Mã LênMiếu Công Điền1,9
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
305Sông Bào LớnST305Cầu Bào LớnChâu Hưng -Bạc Liêu1,7
306Sông Hòa BìnhST306Sông Phú LộcĐê Bao2,1
307Sông Xáng Phú Lộc - Châu HưngST307Sông Phú LộcChâu Hưng - Bạc Liêu3
308Sông Sáu Thước (KT13)ST308Nhà Ông AoTrương Hiền2,6
309Sông Ranh Phú Lộc - Bạc LiêuST309Đê Thạnh ĐiềnNàng Rền5,9
310Kênh RẫyST310Cầu Xèo TraTuân Tức2
311Kênh Sa DiST311Quốc lộ 61 BKênh KT 132
312Kênh Chính LờiST312Sông Phú Lộc - Ngã NămKênh Tà Lọt 11,1
313Kênh Tà Lọt 1ST313Cầu Tà Lọt AKênh 8 Thước7
314Kênh Ông HuyệnST314Kênh Tà Lọt 1Kênh 8 thước5,5
315Kênh 8 thướcST315Vĩnh ThànhThạnh Tân2,4
316Kênh Xóm CáST316Kênh Tà Lọt 1Kênh 8 thước6
317Kênh Sáu SĩST317Cầu Ông NghiêmCầu Bà Xinh1
318Kênh Thạnh Trị 2ST318Sông Phú Lộc - Ngã NămVĩnh Thành4,5
319Kênh CùiST319Cầu Kênh CùiKênh Thổ Mô2,3
320Kênh Mây DốcST320Cầu Treo Mây DốcCầu Rẫy Mới5,5
321Kênh Ông CòST321Cầu Trung ương ĐoànKênh Thạnh Trị 24,5
322Kênh Thổ MôST322Cầu Thổ MôHưng Lợi3,5
323Kênh Thông LưuST323Sông Phú Lộc - Ngã NămKênh Thạnh Trị 22,5
324Kênh Tà NiênST324Cầu Treo Trương HiềnKênh Mây Dốc7
325Kênh KT 13ST325Thạnh TânPhú Lộc4,8
326Kênh NgayST326Phú LộcHưng Lợi3,5
327Sông Phú Lộc - Ngã NămST327Phú LộcThạnh Tân6
328Kênh Hương Hào ĐầuST328Cầu Tà Lọc CCầu Bà Bà Nguyệt7
329Kênh Nàng RềnST329Ấp 10 Nhà Tư HảoẤp Quang Vinh Nhà Bà Hóa3,85
330Kênh Bào SenST330Lý Văn ÉSơn Cát1,2
331Kênh Bình ThớiST331Ông TeoBa Đốm1
332Kênh NgangST332Ông ÂnLâm Sol1,2
333Kênh Bà BốiST333Ba ChuốiÚt Em1
334Kênh Ông Teo - Bà ĐốmST334Ông TeoBa Đốm1,8
335Kênh Ngang - Hậu BốiST335Ông ThanhBa Chuối1
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
336Kênh Ông Hòa - Út PhướcST336Ông HòaÚt Phước1,8
337Kênh Ông Hòa - ông HùngST337Ông HòaÔng Hùng6,65
338Kênh Ông Chín Kiệt - Kênh 30ST338Chín KiệtGiáp Kênh 301,4
339Kênh Ông Nghị - Ông MinhST339Ông NghịÔng Minh2,9
340Kênh Ông Biển - Ông MạnhST340Ông BiểnÔng Mạnh1,7
341Rạch Kênh Ngay 2ST341Ông DầnÚt Khoai3,24
342Kênh Ông SócST342Ông SócÔng Lưới2,16
343Kênh Ông PẹnST343Ông LướiÔng Dương0,875
344Kênh Trường HọcST344Ông AnhÔng Cưới2,13
345Rạch Tây NhỏST345Ông DũngÔng Dự2,6
346Kênh Út PhuôiST346Kha LứcCầu Lai Tiệm1,225
347Kênh Ông PhiST347Ông PhiÔng Phol2,1
348Kênh Bà ÂmST348Bà ÂmÔng Nhịn1,125
349Kênh Út PhiêlST349Út PhiêlÔng Teo1,2
350Kênh Ông DiêlST350Ông DiêlBà Xuyên0,7
351Kênh Bưng ChụmST351Ông ThànhÔng Mượn1,5
352Kênh Ông DanhST352Ông DanhGiáp Xóm Tro 21,2
353Kênh Lai TiệmST353Cầu Lai TiệmTư Quảng9,5
354Kênh Ông TuốtST354Ông KỳKha Lức1,05
355Kênh Kha LựcST355Tâm MolGiáp 131,2
356Kênh ông HênST356Ông HênÔng Út0,85
357Từ Ngã Tư Quang Vinh (Nhà Bà Cuôi)ST357Ông MỹBà Cuôi1,5
358Từ Ngã Tư Quang Vinh (Nhà Bà Cuôi)ST358Ông MỹBành Phong1,5
359Kênh Bà Tam - Nghĩa TrangST359Chí PhươngTư Nhơn1
360Kênh Ngang Ông DươngST360Ông DươngÔng Thinh3
361Kênh Tràm Kiến - Nhà 6 RaST361Cầu Tràm KiếnSáu Ra3
362Rạch Đường lộST362Ông LậpÔng Mậu1,5
363Kênh Đồng LớnST363Kênh 19/5Giáp Châu Hưng6,2
364Kênh 12ST364Kênh Đồng LớnGiáp Bạc Liêu2,3
365Kênh Vĩnh Biên 1ST365Kênh 19/5Bảo Cà Rô6,5
366Kênh Ông KhaST366Nhà 6 ViếtKênh Nàng Rền2,5
367Kênh 16/2ST367Kênh Vĩnh Biên 2Giáp Vĩnh Thành2
368Kênh sau Trường họcST368Kênh 16/2Kênh 19/52,2
369Kênh Nàng RềnST369Giáp Châu HưngGiáp Ngã Năm5
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
370Kênh Ông TàST370Kênh 16/2Kênh 19/52,3
371Kênh 14-15ST371Kênh Bào Cá RôKênh 3 Việt6,5
372Kênh Ông ĐượcST372Kênh Đồng LớnKênh Vĩnh Biên 12,8
373Kênh Ông LặcST373Kênh Ông ĐượcKênh Vĩnh Biên 22,2
374Kênh Bào Cá RôST374Kênh Nàng RềnKênh Vĩnh Biên 22,5
375Kênh 19/5ST375Giáp Bạc LiêuGiáp Vĩnh Thành5,3
376Kênh 6 Trọng 1ST376Kênh Đồng LớnKênh Vĩnh Biên 11,2
377Kênh 6 Trọng 2ST377Kênh Đồng LớnGiáp Bạc Liêu1,5
378Kênh Trường Tiểu học Vĩnh Lợi 1ST378Kênh 12Giáp Vĩnh Hưng1,9
379Kênh Ông HâyST379Kênh Nàng RềnKênh Vĩnh Biên 21,4
380Kênh Vĩnh Biên 2ST380Kênh Đồng LớnUBND xã Vĩnh Lợi8,1
381Kênh Ông ViệtST381Kênh Vĩnh Biên 1Kênh 19/51,8
382Kênh Mương Lộ 2ST382Kênh Nàng RềnKênh 19/52,7
383Sông Kênh RẫyST383cầu chùa cũgiáp ranh ấp Phú Tân - Phú Lộc5,8
384Kênh Phú GiaoST384từ cầu Trung Thốnggiáp ranh phú giao-Mỹ Xuyên5,38
385Kênh Sa DiST385từ cầu KT13giáp ranh ấp Trung Nhứt - Lâm Tân4,3
386Sông Trung HòaST386giáp ranh sông Kênh Rẫyđến cầu Tà Âu1,7
387Sông Sông TácST387từ Cầu Tân Địnhgiáp ranh sông Thạnh Tân - Tuân Túc - Lâm Tân4
388Rạch Sa KeoST388giáp Tân LợiCầu Vàng Bạc5,2
389Kênh Bà Lốt (Tư lê)ST389cầu Bà RợpKênh 14/92,3
390Kênh ông LũyST390giáp Thạnh Tângiáp Lâm Tân2,3
391Kênh ông HạnhST391giáp Thạnh Tângiáp Lâm Tân2,35
392Kênh Tư Lùng (Tân Hòa)ST392Cầu Tư Lùngcầu Bà Rợp1,35
393Kênh Rạch ChốcST393Cầu Rạch Chốccầu Bà Rợp2,8
394Kênh Thầy HaiST394Cầu Thầy Haicầu Bà Rợp1,6
395Rạch Trà LọtST395KT13giáp Thạnh Tân2,4
396Kênh Hai KhaiST396Đầu kênh 2 khaiThạnh Tân2,2
397Rạch ông ÚtST397Vàm Bà Xôsông Trung Hòa1,5
398Rạch Trà ThămST398Kênh La Étcầu Tư Lùng2
399Tâm Tâm (10 Quờn)ST399Sông Kênh RẫyThạnh Quới1,25
400Bà MườiST400Rạch Ông ĐặngKT131,35
401Kênh Xáng Tuân TúcST401Cống Tuân TúcLâm Tân5,38
402Kênh SadiST402Kiết LợiKiết Thống1,69
403Rạch SaKeoST403Cống SakeoLâm Tân4
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
404Kênh Công Trường 5ST404Sông Phú Lộc - Ngã NămKênh Mây Dốc3
IXThị xã Ngã Năm766
405Kênh Dân QuânST405Ông ĐầuKênh Bến Long10
406Kênh Bến LongST406Ông HiềnKênh Tư Quận12
407Kênh Đường TrâuST407Ông HồngBà Quỳ13
408Kênh Xéo CạyST408Tỉnh lộ 42Cầu Trà Kết10
409Kênh Tư BíST409Quản lộ Phụng HiệpKênh Nàng Rền8
410Kênh Tám GiớiST410Sáu DêBa Dị8
411Kênh Ranh Vĩnh BiênST411Ba DịÔng Bảo12
412Kênh 90ST412Quản lộ Phụng HiệpĐất Hai Bảo10
413Kênh Cơ BaST413Ông MầuQuản lộ Phụng Hiệp12
414Kênh 26/3ST414Hai DiệpÔng Sơn13
415Kênh Tám QuếST415Tám QuếHai Hường13
416Kênh Lung SenST416Kênh Ngang RộngMười Già8
417Kênh Ba CuộiST417Ba CuộiTám Ngô10
418Kênh Thầy Cai NhâmST418Năm BìnhCầu Gọc Lá20
419Kênh Hương Lộ 17ST419Xã Mỹ QuớiCầu Tám Suồn7
420Kênh NgangST420Bà Hai LaiÔng Trà Cường10
421Kênh Cơ BaST421Út HùngCùng12
422Kênh Lung SenST422Trần Hữu ÚtBa Bạc12
423Kênh Đường TrâuST423Hai NhiênBa Sàn11
424Kênh 10 lửaST424Út NgựÔng Em10
425Kênh Cơ NhìST425Ông 5 GiớiÔng Ba Long10
426Kênh Ba TánhST426Ông Bá TánhHai Gốc Tre11
427Kênh Mỹ TânST427Công ChùaÔng Phong13
428Kênh Đường TrâuST428Hai PhúHai Nhỏ13
429Kênh Tám SoST429Ông Hoàng10 Đi8
430Kênh TưST430Bảy HuyềnLâm Trường8
431Kênh Bình HưngST431Cầu Ba BọngXã cũ16
432Kênh Hai CơST432Sông P.Lộc-N5Thạnh Tân10
433Kênh 26/3ST433Ông MinhNhà Thờ14
434Kênh CosanenST434Kênh 26/3Nhà Thờ14
435Kênh Cầu XéoST435Ba TrâuBảy Xinh8
436Kênh 5 Cà DượtST436Kênh CosanenKênh Bình Hưng9
437Kênh Cơ BaST437Kênh CosanenKênh Tư12
438Kênh ChùaST438Ba NhỏChính Xê13
439Kênh Thầy CaiST439Kênh 5 Cà DượtKênh Đầu Ngàn28
440Kênh Nước NgọtST440Bà HuệNăm Quảng16
441Kênh Đầu NgànST441Ông HồngÔng Ba10
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
442Kênh Dân Quân 1ST442Ông MốcÔng Hới12
443Kênh Canh NôngST443Kênh Xáng Mỹ PhướcKênh Lâm Trà12
444Kênh Lam SơnST444Lung Bảo TượngKênh Nước Ngọt8
445Kênh Bình HưngST445Kênh Xáng Mỹ PhướcKênh Ranh12
446Kênh Xáng CụtST446Kênh Xáng Mỹ PhướcKênh Bình Hưng11
447Kênh Nước NgọtST447Kênh Hai AnKênh Ranh Tân Trung9
448Kênh Lâm TràST448Sông Trà CúKênh Bình Hưng12
449Kênh 8/3ST449Kênh Xáng Mỹ PhướcKênh Rạch Mướp6
450Kênh Bà MườiST450Sông Trà CúKênh Lâm Trà11
451Kênh Rạch cũST451Sông Trà CúKênh Ranh Cần Thơ28
452Kênh Rạch Trà CúST452Sông Trà CúKênh Ranh Cần Thơ13
453Kênh Xèo NgựaST453Kênh Ranh Xèo NgựaKênh Tám Hồ9
454Kênh Lục Bà ThamST454Ông BòÔng Trịnh Sơn8
455Kênh Chiến LũyST455Rạch Sóc SàiTám Quan10
456Kênh Rạch Sóc SàiST456Ông Tư BiÔng Hai Mót13
457Kênh Ngang KèST457Ông DễÔng Tư Tao9
458Kênh Bảo NhumST458Ông Hai MótÔng Sáu Bé9
459Kênh Rạch Xèo ChítST459Ông Năm Viênthị xã Ngã Năm18
460Kênh Rạch Xèo SàiST460Ông Tư ĐiệpÔng Bảy Thoang18
461Kênh Đường ChâuST461Quản lộ Phụng HiệpKênh Rạch Xèo Chít9
462Kênh Ngang KèST462Ông Út TôĐập Ngăn Mặn9
463Kênh Năm KiệuST463Kênh Năm KiệuHai Ngọc Anh8
464Kênh Trôm TreST464Tư DậuTrôm Tre8
465Kênh Xóm LáST465Kênh Đường ChâuKênh Rạch Xèo Chít12
466Kênh Làng MớiST466Kênh Nàng RềnÚt Thừa8
467Kênh Huỳnh YếnST467Cống ĐáBảy Thi12
468Kênh Tuần HớnST468Cầu Tuần HớnKênh Trôm Tre8
469Kênh Bà LiêmST469Hai KiệtHai Nhuận8
470Kênh NgangST470Kênh NgangBảy Cừ10
471Kênh 90ST471Kênh Huỳnh YếnKênh Xóm Lá12
XHuyện Mỹ Tú211,4
472Kênh Tân LậpST472Xã Long HưngThị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa12
473Kênh Trà Cú CạnST473Thị trấn Huỳnh Hữu NghĩaQuản lộ Nhu gia15
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
474Kênh Ô QuênST474Thị trấn Huỳnh Hữu NghĩaVàm 10 Xưa6,6
475Kênh 12ST475Thị trấn Huỳnh Hữu NghĩaMương Khai4
476Kênh Ba Rinh MớiST476Cầu TreCống Mỹ Hòa10,9
477Kênh Tân PhướcST477Long HưngChùa Bà Len5,7
478Kênh Ba Rinh CũST478Cầu TreVàm 10 Xưa3,9
479Kênh Bung CốcST479Cầu tà LiênBung Xúc3,5
480Kênh Rạch RêST480Bung CốcRạch Nhu Gia10
481Kênh Cái TrầuST481Cống Cái TrầuTân Long3,2
482Kênh 1-5ST482Thị trấn Huỳnh Hữu NghĩaQuản lộ Phụng Hiệp8,6
483Kênh Đập ĐáST483Quản lộ Phụng HiệpKênh Trà Cú Cạn7,5
484Kênh Hậu Bối - Ba RẹtST484Quản lộ Phụng HiệpĐường tính 94015,5
485Kênh Bắc Bộ - Cây BàngST485Quản lộ Phụng HiệpQuản lộ Nhu Gia12,4
486Kênh 8 ThướcST486Quản lộ Phụng HiệpQuản lộ Nhu Gia10
487Kênh Giải Phóng - Chín MùiST487Quản lộ Phụng HiệpQuản lộ Nhu Gia7,7
488Rạch Đọt Tầm vongST488Cống Mỹ TúCống Mỹ Phước5,5
489Kênh Bộ XuyênST489Kênh Tân LậpKênh Tân Phước3,5
490Kênh LýST490Kênh Tân PhướcRanh Lâm Trường2,5
491Kênh Chệt XiêuST491Kênh Tân PhướcRanh Lâm Trường2
492Kênh Vườn CòST492Kênh Tân LậpKênh 125
493Kênh Nhà ThờST493Kênh 1-5Kênh Tân Lập1,6
494Kênh Hàng SắnST494Kênh Tân LậpKênh Tân Phước3,5
495Kênh Nông TrạiST495Kênh Tân PhướcRanh Lâm Trường2
496Kênh Tà An - Tam SócST496Tà AnTà An1,2
497Kênh Đề Bé BùiST497Kênh Ô QuênKênh Tà An3,8
498Kênh Út ThuầnST498Kênh Ba Rinh cũKênh Mương Khai1,2
499Kênh Láng Bồn BồnST499Kênh Tân LậpKênh 124,6
500Kênh Mương KhaiST500Kênh 12Kênh Ba Rinh cũ3,5
501Kênh Xóm TiệmST501Quản lộ Nhu GiaKênh Cô Thiện8
502Kênh Ba TríST502Kênh Quản lộ Nhu GiaKênh Cô Thiện4
503Kênh Đập HộiST503Kênh Quản lộ Nhu GiaKênh Cô Thiện4
504Kênh Ông BanST504Kênh Quản lộ Nhu GiaKênh Cô Thiện4
505Kênh Xáng CụtST505Kênh Quản lộ Nhu GiaKênh Cô Thiện2,5
506Kênh Cô ThiệnST506Kênh Xóm TiệmKênh Xáng Cụt4
507Kênh Tám BôngST507Kênh Quản lộ Nhu GiaKênh Cô Thiện4
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
508Kênh Đường LángST508Quản lộ Phụng HiệpKênh Trà Cú Cạn1
509Kênh LẫmST509Quản lộ Phụng HiệpKênh Trà Cú Cạn2
510Kênh MớiST510Kênh Tám ThướcRanh Ngã Năm1,5
XI Huyện Châu Thành245,617
511Kênh Trà LiênST511Cầu Trà LiênGiáp ranh Mỹ Hương5,75
512Kênh An TậpST512Xã Thiện MỹPhường 7 - thành phố Sóc Trăng13,68
513Kênh 26/3ST513Giáp Kênh An Tập (An Ninh)Kênh Tam Sóc (Bố Thảo)5,25
514Kênh 77ST514Giáp Kênh Trà LiênGiáp Kênh An Tập (An Ninh)5,2
515Kênh 85ST515Giáp Kênh Trà LiênKênh ranh 3 xã8,975
516Rạch Vịnh Xây-Tức SápST516Giáp Kênh Trà Liên (Kênh Mới)Giáp Kênh An Tập (An Hiệp)4,95
517Rạch Hòa LongST517Giáp Kênh Trà LiênVề Kênh Trà Liên2,5
518Kênh Mười 12ST518Thị trấn Châu ThànhGiáp Ranh Mỹ Hương, Mỹ Tú8,1
519Kênh Tân PhướcST519Cầu Thiện MỹGiáp Long Hưng4,375
520Kênh Ba Rinh MớiST520Kênh ranh kế sáchGiáp Ranh Mỹ Hương, cầu Ba lui10,75
521Kênh Ba Rinh CũST521Kênh ranh kế sáchGiáp Ranh Mỹ Hương, Mỹ An-Mỹ Đức10,805
522Kênh Mương KhaiST522Giáp Ranh Mỹ HươngGiáp Long Hưng (Kênh Tân Phước)3,5
523Kênh Sáu ThướcST523Kênh xáng-Phụng HiệpGiáp kênh An Tập (Thiện Mỹ)4,47
524Kênh Phụng Hiệp - Sóc TrăngST524Giáp Phường 7 thành phố Sóc TrăngGiáp Đại Hải (Kế Sách)15,76
525Kênh 30/4ST525Kế An - Kế SáchPhường 6 thành phố Sóc Trăng (Khu công nghiệp)16,885
526Kênh Trà CanhST526Kênh xáng-Phụng HiệpKênh ranh 3 xã3,75
527Rạch Pong PengST527Giáp kênh An Tập (Bưng Tróp B)Giáp kênh 26/3 (An Ninh)1,7
528Rạch Ông NúpST528Giáp kênh An Tập (Bưng Tróp B)Giáp kênh nội đồng phụng hiệp-an Hiệp1,8
529Kênh 86ST529Kênh xáng-Phụng HiệpRạch Hòa Long (An Ninh)4,5
530Kênh Ba RâuST530Kênh xáng-Phụng Hiệp (Thuận Hòa)Giáp kênh An Tập (An Hiệp)5,67
531Kênh Bảy TrangST531Kênh xáng-Phụng Hiệp (Thuận Hòa)Giáp kênh An Tập (An Hiệp)3,78
532Kênh 6 Nhánh 1ST532Kênh 30/4 (Phú Tân)Giáp Kênh Hậu Quốc lộ 1A2,225
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
533Kênh 6 Nhánh 2ST533Kênh 30/4 (Phú Tân)Giáp Kênh Hậu Quốc lộ 1A2,4
534Kênh 6 Nhánh 3ST534Kênh 30/4 (Phú Tân)Giáp Kênh Hậu Quốc lộ 1A2,36
535Rạch Xây CápST535Kênh 30/4 (Phú Tâm)Kênh xáng-Phụng Hiệp (Thuận Hòa)5,76
536Kênh Chợ Thuận HòaST536thị trấn Châu ThànhCầu 7 Quýt (Phú Hòa A - Phú Tâm)4,8
537Rạch Trà Canh BST537Kênh xáng-Phụng Hiệp (Thuận Hòa)Kênh ranh 3 xã (Thuận Hòa)1,97
538Rạch Trà TiếpST538Rạch Trà Canh B (Thuận Hòa)Kênh bảy Trang (Thuận Hòa)2,55
539Rạch Trà CanhST539Kênh 30/4 (Phú Tân)Kênh xáng-Phụng Hiệp (Thuận Hòa)2,927
540Rạch Hàng BânST540Kênh 30/4 (Phú Tân)Kênh xáng-Phụng Hiệp (Thuận Hòa)3,68
541Kênh Sa BàuST541Kênh xáng-Phụng Hiệp (Thuận Hòa)Kênh Ông Ương (Thuận Hòa)3,14
542Kênh Ranh Ba XãST542Cống Trà canh (An Hiệp)Kênh 6 thước(Thiện Mỹ)2,96
543Kênh An Mỹ - 30/4ST543Ranh An Mỹ-Kế SáchKênh 30/4 (Phú Tân)6,82
544Rạch O QuênST544Kênh Cây Dông (Phú Tân)Ranh An Mỹ-Kế Sách3,86
545Rạch ChợST545Kênh An Mỹ - 30/4Kênh 30/4 (Phú Tâm)2,74
546Kênh Cây VôngST546Ranh Kế An -Kế SáchRạch Chợ (Phú Tâm)7,51
547Kênh Ông Bảy QuítST547Kênh Miễu Ông TàGiáp Tỉnh lộ 9324,85
548Kênh Ba HúST548Kênh Miễu Ông TàGiáp Tỉnh lộ 9322,325
549Kênh đi Trường KhánhST549Phú Thành A - BRạch Chợ2,15
550Kênh Bờ Bao Lâm TrườngST550Kênh ranh Kế SáchKênh 19/5 (Long Hưng)5,25
551Kênh Chùa Mới - Kênh GònST551Kênh xáng-Phụng Hiệp (Hồ Đắc Kiện)Kênh Bờ Bao Lâm Trường5
552Kênh Số 8ST552Kênh xáng-Phụng Hiệp (Hồ Đắc Kiện)Kênh Ba Rinh Cũ1,75
553Kênh Năm HàoST553Kênh xáng-Phụng Hiệp (Hồ Đắc Kiện)Kênh Ba Rinh Cũ5,625
554Kênh Hai QuảngST554Kênh xáng-Phụng Hiệp (Hồ Đắc Kiện)Kênh Ba Rinh Cũ1,3
555Kênh Út EmST555Kênh 30/4 (Phú Tâm)Giáp Quốc lộ 1A (Hồ Đắc Kiện)2,05
556Kênh 6 ThướcST556Kênh 30/4Ranh Trường Khánh1,75
557Kênh Phật NốiST557Kênh 30/4Giáp Tỉnh lộ 9322,576
558Kênh Cây MeST558Kênh 30/4Giáp Tỉnh lộ 9322,68
SttĐường thủy nội địa trên sông, kênh, rạchKý hiệuPhạm viChiều dài (km)Ghi chú
TừĐến
559Kênh Nước NgọtST559Kênh 30/4-An MỹRạch Chợ Phú Tâm4,2
560Kênh Dù Chiêl (Xây Chê)ST560Kênh 30/4Rạch Chợ Phú Tâm4
561Kênh Phước Phong - Cầu MóngST561Rạch Chợ Phú TâmKênh 30/41,389
562Kênh Ông CứngST562Kênh 30/4Kênh cây đông0,25
563Kênh Ông CườngST563Kênh 30/4Kênh cây đông0,62
XIIThành phố Sóc Trăng3
564Kênh 30/4ST564Hồ Nước NgọtQuốc lộ 603
Tổng cộng2920,40

SỐC TRỊ

Mục lục Bấm để đi tới điều