vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai — Quyết định 49/2024/QĐ-UBND

Lào Cai Ban hành 27/11/2024 Hiệu lực 08/12/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 49/2024/QĐ-UBND
26/08/202665/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Hiện hành 08/12/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

1. Sửa đổi khoản 5 Điều 3a được bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND như sau:

"5. Thời gian thẩm định dự án được quy định như sau:

a) Đối với dự án nhóm B, thời gian thẩm định không quá 30 ngày, trong đó thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 20 ngày, thời gian thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định tại Điều 3 Quy định này không quá 10 ngày;

b) Đối với dự án Báo cáo nghiên cứu khả thi nhóm C, thời gian thẩm định không quá 20 ngày, trong đó thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 12 ngày, thời gian thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định tại Điều 3 Quy định này không quá 08 ngày;

c) Đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thời gian thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định tại Điều 3 Quy định này không quá 20 ngày.".

2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 3b được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND như sau:

a) Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3b như sau:

"a) Sở Xây dựng thẩm định đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở; dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu chức năng; dự án đầu tư xây dựng công nghiệp nhẹ, công nghiệp vật liệu xây dựng, hạ tầng kỹ thuật và đường bộ trong đô thị (trừ đường quốc lộ qua đô thị); trừ dự án, công trình quy định tại điểm d khoản này;".

b) Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 Điều 3b được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND như sau:

"đ) Sở Giao thông vận tải thẩm định đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông; trừ dự án, công trình quy định tại điểm a và điểm d khoản này.".

3. Sửa đổi bổ sung tên và một số điểm của khoản 1 Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND như sau:

a) Sửa đổi tên Khoản 1 Điều 7 như sau:

"1. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng (trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này) của các cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng như sau:".

b) Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 7 như sau:

"a) Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu chức năng, dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp nhẹ, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ trong đô thị (trừ đường quốc lộ qua đô thị); dự án đầu tư xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp khác, trừ các công trình quy định tại điểm a, điểm b, điểm d khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 được sửa đổi bổ sung tại khoản 6 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ và công trình quy định tại điểm d khoản này;".

c) Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 Điều 7 như sau:

"đ) Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, trừ công trình quy định tại điểm a, điểm b, điểm d khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 được sửa đổi bổ sung tại khoản 6 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ và công trình quy định tại điểm a, điểm d khoản này.".

4. Sửa đổi, thay thế Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND bằng Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.