Điều 2. Giá cho thuê nhà ở
1. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu xác định như sau:
| Số thứ tự | Vị trí của căn nhà | Đơn giá cho thuê (đồng/m2/tháng) | ||
| Tầng I (tầng trệt) | Tầng II (tầng lầu hoặc gác) | |||
| I | Nhà cấp II | |||
| 1 | Các phường thuộc thành phố Bạc Liêu | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 30.028 | 27.298 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 27.298 | 24.568 | ||
| 2 | Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 24.568 | 21.838 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 24.568 | 19.108 | ||
| II | Nhà cấp III | |||
| 1 | Các phường thuộc thành phố Bạc Liêu | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 29.074 | 26.431 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 26.431 | 23.788 | ||
| 2 | Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 23.788 | 21.145 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 21.145 | 18.501 | ||
| III | Nhà cấp IV | |||
| 1 | Các phường thuộc thành phố Bạc Liêu | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 19.541 | 17.765 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 17.765 | 15.988 | ||
| 2 | Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 15.988 | 14.242 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 14.242 | 12.435 | ||
2. Trường hợp phát sinh nhà ở cũ thuộc tài sản công ngoài quy định tại Khoản 1 Điều này thì Sở Xây dựng căn cứ quy định pháp luật về giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công quy định giá cho thuê nhà cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.