vanban.org

Điều 1. S ửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 87/2021 / QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh như sau: — Quyết định 49/2023/QĐ-UBNd

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/05/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/05/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2024/QĐ-UBND · 06/05/2024
Ninh Thuận Ban hành 17/08/2023 Hiệu lực 27/08/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 49/2023/QĐ-UBNd Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 49/2023/QĐ-UBNd
06/05/202433/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 27/08/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2023/QĐ-UBNd › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. S ửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 87/2021 / QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 6 Điều 3 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

“4. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của các dự án, công trình do huyện, thành phố quản lý và trực tiếp đầu tư từ nguồn ngân sách cấp huyện (gồm nguồn vốn đầu tư ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện, nguồn tăng thu, kết dư ngân sách cấp huyện);

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:

“6. Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước các đối tượng được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định trên địa bàn các huyện, thành phố (không bao gồm khoản thu tiền thuê đất quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 2 và khoản 8 Điều 5 của Quy định này); Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước của các đối tượng khác do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ban hành quyết định.”

2. Bổ sung khoản 8 vào Điều 5, điểm l vào khoản 2 Điều 8 và số thứ tự 8 vào Phụ lục tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã như sau:

a) Bổ sung khoản 8 vào Điều 5:

“8. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của các dự án, công trình do Tỉnh trực tiếp đầu tư và giao cho huyện, thành phố quản lý;”

b) Bổ sung điểm l vào khoản 2 Điều 8 như sau:

“l) Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình:

- Chi phòng bệnh, chữa bệnh; các hoạt động dân số, kế hoạch hóa gia đình và các hoạt động y tế khác do huyện, thành phố quản lý trên địa bàn;

- Chi thực hiện các chính sách y tế-dân số do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành; các chương trình, đề án của tỉnh và chi mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng theo quy định; ”

c) Bổ sung số thứ tự 8 vào Phụ lục tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã:

“

TT Nội dung thu Ngân sách cấp tỉnh TP.Phan Rang - Tháp Chàm Huyện Ninh Sơn Huyện Ninh Phước Huyện Ninh Hải Huyện Bác Ái Huyện Thuận Nam Huyện Thuận Bắc 
Phân định giữa ngân sách Thành phố/ngân sách các phường, xã (%) Phân định giữa ngân sách huyện/các xã, thị trấn (%) Phân định giữa ngân sách huyện/các xã, thị trấn (%) Phân định giữa ngân sách huyện/các xã, thị trấn (%) Phân định giữa ngân sách huyện/các xã (%) Phân định giữa ngân sách huyện/các xã (%) Phân định giữa ngân sách huyện/các xã (%) 
Thành phố Phường: Phủ Hà, Kinh Dinh, Thanh Sơn Phường Tấn Tài Các Phường, xã khác trên địa bàn thành phố Huyện Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Huyện Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Huyện Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Huyện Các xã trên địa bàn huyện Huyện Các xã trên địa bàn huyện Huyện Các xã trên địa bàn huyện 
 
 
8 Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của các dự án, công trình do Tỉnh trực tiếp đầu tư và giao cho huyện, thành phố quản lý 50 50 0 0 0 50 0 50 0 50 0 50 0 50 0 50 0 

”