vanban.org

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị — Quyết định 49/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/05/2026
Gia Lai Ban hành 25/12/2023 Hiệu lực 15/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai · 49/2023/QĐ-UBND
15/01/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai · 15/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị

1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số là: 4.961 đồng/m3.

2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư khác

a) Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng: 6.614 đồng/m3.

b) Mức từ 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng: 8.268 đồng/m3.

c) Mức từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng: 8.681 đồng/m3.

d) Mức từ trên 30 m3/đồng hồ/tháng: 9.095 đồng/m3.

3. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận): 9.508 đồng/m3.

4. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: 10.335 đồng/m3.

5. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: 10.748 đồng/m3.

6. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này chưa có thuế Giá trị gia tăng và các loại phí.