vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: — Quyết định 49/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 70/2024/QĐ-UBND · 27/12/2024
Bình Dương Ban hành 26/12/2023 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 17 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh · 04/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 70/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 49/2023/QĐ-UBND
01/01/202570/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 42/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 24/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 31/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 16/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 01/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác nước và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 42/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên nước và khoáng sản trên địa bàn Tỉnh Bình Dương · 43/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)