vanban.org

Điều 1. Sửa đổi Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố đối với 02 (hai) loại tài nguyên, cụ thể như sau: — Quyết định 49/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/06/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 32/2025/QĐ-UBND · 29/05/2025
Hải Phòng Ban hành 31/08/2022 Hiệu lực 10/09/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 49/2022/QĐ-UBND
10/06/202532/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/09/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố đối với 02 (hai) loại tài nguyên, cụ thể như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m^{3}100.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịchm^{3}24.000