vanban.org

Điều 4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà — Quyết định 49/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Tiền Giang Ban hành 30/11/2021 Hiệu lực 15/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2021/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà

1. Khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

a) Bến ngang nội tỉnh:

Số tt Đối tượng thu Đơn vị tính Khung giá
A Đò, phà có thời gian hoạt động từ 5 giờ sáng đến 21 giờ đêm
I Khoảng cách giữa 02 đầu bến dưới 200 mét
1 Người đi bộ đồng/lượt 1.000 - 2.000
2 Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện đồng/lượt 1.000 - 2.000
3 Xe mô tô 02 bánh,xe gắn máy 02 bánh đồng/lượt 2.000 - 3.000
4 Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 12.000 - 15.000
5 Hàng hóa từ 50 kg trở xuống đồng/lượt 1.000 - 2.000
6 Hàng hóa trên 50 kg đồng/50kg/lượt 3.000 - 5.000
7 Hàng hóa cồng kềnh đồng/lượt Theo thỏa thuận giữa chủ phương tiện với chủ hàng nhưng không quá 02 lần mức thu đối với hàng hóa thông thường
8 Xe ô tô từ 4 đến 6 ghế đồng/xe/lượt 10.000 - 12.000
9 Xe ô tô từ 7 đến 12 ghế, ô tô bán tải đồng/xe/lượt 15.000 - 18.000
10 Xe ô tô trên 12 đến 24 ghế đồng/xe/lượt 20.000 - 24.000
11 Xe ô tô trên 24 đến 30 ghế đồng/xe/lượt 32.000 - 38.000
12 Xe ô tô trên 30 đến 45 ghế đồng/xe/lượt 40.000 - 45.000
13 Xe ô tô trên 45 ghế đồng/xe/lượt 48.000 - 53.000
14 Xe ô tô tải đến 01 tấn đồng/xe/lượt 20.000 - 24.000
15 Xe ô tô tải trên 01 tấn đến 2,5 tấn đồng/xe/lượt 30.000 - 35.000
16 Xe ô tô tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn đồng/xe/lượt 40.000 - 45.000
17 Xe ô tô tải trên 05 tấn đến 10 tấn đồng/xe/lượt 48.000 - 53.000
18 Xe ô tô tải trên 10 tấn đồng/xe/lượt 55.000 - 60.000
II Khoảng cách giữa 02 đầu bến từ 200 mét trở lên
1 Người đi bộ đồng/lượt 1.000 - 3.000
2 Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện đồng/lượt 1.000 - 3.000
3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh đồng/lượt 2.000 - 4.000
4 Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 22.000 - 27.000
5 Hàng hóa từ 50 kg trở xuống đồng/lượt 2.000 - 5.000
6 Hàng hóa trên 50 kg đồng/50kg/lượt 5.000 - 8.000
7 Hàng hóa cồng kềnh đồng/lượt Theo thỏa thuận giữa chủ phương tiện với chủ hàng nhưng không quá 02 lần mức thu đối với hàng hóa thông thường
8 Xe ô tô từ 4 đến 6 ghế đồng/xe/lượt 12.000 - 15.000
9 Xe ô tô từ 7 đến 12 ghế, ô tô bán tải đồng/xe/lượt 16.000 - 24.000
10 Xe ô tô trên 12 đến 24 ghế đồng/xe/lượt 25.000 - 30.000
11 Xe ô tô trên 24 đến 30 ghế đồng/xe/lượt 35.000 - 45.000
12 Xe ô tô trên 30 đến 45 ghế đồng/xe/lượt 48.000 - 54.000
13 Xe ô tô trên 45 ghế đồng/xe/lượt 55.000 - 64.000
14 Xe ô tô tải đến 01 tấn đồng/xe/lượt 25.000 - 30.000
15 Xe ô tô tải trên 01 tấn đến 2,5 tấn đồng/xe/lượt 35.000 - 42.000
16 Xe ô tô tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn đồng/xe/lượt 48.000 - 54.000
17 Xe ô tô tải trên 05 tấn đến 10 tấn đồng/xe/lượt 55.000 - 64.000
18 Xe ô tô tải trên 10 tấn đồng/xe/lượt 65.000 - 72.000
B Đò, phà có thời gian hoạt động sau 21 giờ đến trước 5 giờ sáng ngày hôm sau: không quá 02 lần mức thu được quy định tại mục A bảng này.

b) Bến dọc nội tỉnh:

Tuyến đò có cự ly Khung giá
Người đi bộ (đồng/người/lượt) Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện (đồng/xe/lượt) Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh (đồng/xe/lượt)
1. Dưới 05 km 4.000 - 6.000 1.000 - 2.000 2.000 - 5.000
2. Từ 05 km đến dưới 20 km 5.000 - 8.000 2.000 - 4.000 4.000 - 7.000
3. Từ 20 km trở lên 7.000 - 12.000 3.000 - 5.000 6.000 - 10.000

c) Bến ngang, dọc liên tỉnh:

Đối với tuyến đò dọc, ngang liên tỉnh và các tuyến vận chuyển hành khách đường thủy nội địa ven biển liên tỉnh, Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang có trách nhiệm thống nhất với Sở Giao thông vận tải của tỉnh có chung tuyến để xác định giá dịch vụ sử dụng.

2. Giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:

a) Bến ngang nội tỉnh:

Số tt Đối tượng thu Đơn vị tính Giá tối đa
A Đò, phà có thời gian hoạt động từ 5 giờ sáng đến 21 giờ đêm    
I Khoảng cách giữa 02 đầu bến dưới 200 mét    
1 Người đi bộ đồng/lượt 2.000
2 Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện đồng/lượt 1.000
3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh đồng/lượt 2.000
4 Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 18.000
II Khoảng cách giữa 02 đầu bến từ 200 mét đến dưới 500 mét    
1 Người đi bộ đồng/lượt 4.000
2 Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện đồng/lượt 2.000
3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh đồng/lượt 4.000
4 Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 24.000
III Khoảng cách giữa 02 đầu bến từ 500 mét đến dưới 1.000 mét    
1 Người đi bộ đồng/lượt 6.000
2 Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện đồng/lượt 3.000
3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh đồng/lượt 6.000
4 Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 27.000
IV Khoảng cách giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 2.000 mét    
1 Người đi bộ đồng/lượt 8.000
2 Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện đồng/lượt 5.000
3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh đồng/lượt 8.000
4 Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 30.000
V Khoảng cách giữa 02 đầu bến từ 2.000 mét trở lên    
1 Người đi bộ đồng/lượt 9.000
2 Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện đồng/lượt 6.000
3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh đồng/lượt 9.000
4 Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 35.000
VI Giá thu hàng hóa qua đò, phà không phân biệt khoảng cách giữa 02 đầu bến    
1 Hàng hóa dưới 50 kg đồng/lượt Mức thu không quá mức thu đối với xe đạp cùng cự ly.
2 Hàng hóa trên 50 kg đồng/50kg/lượt 8.000
3 Hàng hóa cồng kềnh đồng/lượt Theo thỏa thuận giữa chủ phương tiện với chủ hàng nhưng không quá 02 lần mức thu đối với hàng hóa thông thường
VII Giá thu ô tô khách (khách đi trên xe thu như người đi bộ), ô tô tải (theo trọng tải giấy đăng ký xe) không phân biệt khoảng cách giữa 02 đầu bến
1 Xe ô tô từ 4 đến 6 ghế đồng/xe/lượt 18.000
2 Xe ô tô từ 7 đến 12 ghế, ô tô bán tải đồng/xe/lượt 27.000
3 Xe ô tô trên 12 đến 24 ghế đồng/xe/lượt 36.000
4 Xe ô tô trên 24 đến 30 ghế đồng/xe/lượt 57.000
5 Xe ô tô trên 30 đến45 ghế đồng/xe/lượt 68.000
6 Xe ô tô trên 45 ghế đồng/xe/lượt 80.000
7 Xe ô tô tải đến 01 tấn đồng/xe/lượt 36.000
8 Xe ô tô tải trên 01 tấn đến 2,5 tấn đồng/xe/lượt 53.000
9 Xe ô tô tải trên2,5 tấn đến 05 tấn đồng/xe/lượt 68.000
10 Xe ô tô tải trên 05 tấn đến 10 tấn đồng/xe/lượt 80.000
11 Xe ô tô tải trên10 tấn đồng/xe/lượt 90.000
B Đò, phà có thời gian hoạt động sau 21 giờ đến trước 5 giờ sáng ngày hôm sau: không quá 02 lần mức thu được quy định tại mục A bảng này.

b) Bến dọc nội tỉnh:

Tuyến đò có cự ly Giá tối đa
Người đi bộ (đồng/người/lượt) Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện (đồng/xe/lượt) Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh (đồng/xe/lượt)
1. Dưới 05 km 8.000 3.000 6.000
2. Từ 05 km đến dưới 20 km 11.000 5.000 9.000
3. Từ 20 km trở lên 15.000 6.000 12.000

c) Bến ngang, dọc liên tỉnh:

Đối với tuyến đò dọc, ngang liên tỉnh và các tuyến vận chuyển hành khách đường thủy nội địa ven biển liên tỉnh, Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang có trách nhiệm thống nhất với Sở Giao thông vận tải của tỉnh có chung tuyến để xác định giá dịch vụ sử dụng.

3. Mức giá dịch vụ sử dụng đò, phà được áp dụng ngày và đêm.

4. Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe.