vanban.org

Điều 1. Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 49/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/02/2023 Thay thế: 06/2023/QĐ-UBND · 03/02/2023
Thừa Thiên Huế Ban hành 11/09/2020 Hiệu lực 22/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) · 06/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 49/2020/QĐ-UBND
13/02/202306/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/09/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1.1. Bổ sung tại Phụ lục 5 khoản 4 Điều 15 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại đường MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
  Các đoạn đường chưa đặt tên
15 Đoạn tiếp nối đường Trần Huy Liệu Kiệt ngân hàng Nông nghiệp cũ Hết đường 4B 9.000.000 5.040.000 3.330.000 2.160.000

1.2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở
  Phường An Hòa và phường Hương Sơ  
  Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7 và khu vực 8)
  Đường từ 24,5m trở lên 6.050.000
  Đường từ 20,0m đến 24,0m 4.900.000
  Đường từ 17,0m đến 19,5m 4.200.000
  Đường từ 14,0m đến 16,5m 3.700.000
  Đường từ 13,5m trở xuống 3.320.000