vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau: — Quyết định 49/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 53/2019/QĐ-UBND · 20/12/2019
Phú Yên Ban hành 26/10/2018 Hiệu lực 05/11/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên · 49/2018/QĐ-UBND
05/11/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:

1. Bổ sung Khoản 8 vào Mục V Phụ lục 1 của Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

Số

TT

Tên đường, đoạn đường Giá đất (đổng/m2)
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thị trấn Hòa Vinh        
1 Khu dân cư số 6        
1.1 Đường Đỗ Như Dạy 1.500.000      
1.2 Đường Lý Thường Kiệt        
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia (rộng 20,5m) 1.500.000      
  - Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến Quốc lộ 1 (rộng 15,5m) 1.300.000      
1.3 Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) 1.100.000      
2 Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn) 3.000.000      
3 Đường Quốc lộ 29 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông) 650.000      

2. Sửa đổi, đổi tên đường Quốc lộ 29 và đường từ điểm nối quốc lộ 1 đến điểm nối Quốc lộ 29 vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

a) Sửa đổi các Điểm 6.1 Khoản 6 Mục V của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

Số

TT

Tên đường, đoạn đường Giá đất (đổng/m2)
VT1 VT2 VT3 VT4
I Đất ở nông thôn        
Theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND, ngày 29/12/2014
  Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm đến Cảng Vũng Rô 900.000 480.000 250.000 130.000
Nay sửa thành:
  - Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm đến Nhà ông Phạm Hùng 900.000 480.000 250.000 130.000
  - Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô 900.000 480.000 250.000 130.000

b) Sửa đổi các Điểm 6.3 Khoản 6 Mục V của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

Số

TT

Tên đường, đoạn đường Giá đất (đổng/m2)
VT1 VT2 VT3 VT4
Theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND, ngày 29/12/2014
  - Đường từ điểm nối Quốc lộ 1 đến điểm nối Quốc lộ 29 900.000      
Nay đổi thành:
  - Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng 900.000