Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2017 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh số: 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013, số: 57/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016./. — Quyết định 49/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 10 năm
18/11/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 49/2017/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2
Điều 3. Nguồn vốn
Điều 4
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2017 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh số: 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013, số: 57/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016./.
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 01. Biểu dự toán chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng đối với trồng rừng cây gỗ lớn
Phụ lục 1A. Biểu dự toán chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng đối với trồng rừng cây gỗ lớn
Phụ lục 02. Biểu dự toán chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng đối với trồng rừng phi lao
Phụ lục 2A. Biểu dự toán chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng đối với trồng rừng phi lao
Phụ lục 03. Biểu dự toán chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng đối với trồng rừng keo các loại
Phụ lục 3A. Biểu dự toán chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng đối với trồng rừng keo các loại
Phụ lục 4. Biểu dự toán chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng đối với trồng rừng hỗn giao (cây gỗ lớn + keo các loại)
Phụ lục 4A. Biểu dự toán chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng đối với trồng rừng hỗn giao (cây gỗ lớn + keo các loại)
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy