Điều 14. Thu dọn công trình dầu khí trên đất liền — Quyết định 49/2017/QĐ-TTg
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/01/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 44/2025/QĐ-TTg · 01/12/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
20/01/202644/2025/QĐ-TTgBãi bỏ Đang xem
18/02/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 49/2017/QĐ-TTg › Chương III › Mục 1 › Điều 14
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Áp dụng các thoả thuận trong hợp đồng dầu khí
Điều 3. Nguyên tắc chung
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH
Điều 5. Trình kế hoạch thu dọn công trình dầu khí
Điều 6. Trình phê duyệt kế hoạch thu dọn công trình dầu khí
Điều 7. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch thu dọn công trình dầu khí
Điều 8. C ập nhật, điều chỉnh kế hoạch thu dọn công trình dầu khí
Điều 9. Lập và phê duyệt báo cáo hoàn thành việc thu dọn công trình dầu khí
Chương III — THU DỌN CÔNG TRÌNH DẦU KHÍ
Điều 10. Thu dọn công trình cố định trên biển
Điều 11. Thu dọn phương tiện nổi
Điều 12. Thu dọn đường ống nội mỏ trên biển
Điều 13. Bảo quản hoặc hủy bỏ giếng khoan dầu khí
Điều 14. Thu dọn công trình dầu khí trên đất liền
Điều 15. Thu dọn các công trình, thiết bị phục vụ cho việc thu gom, xử lý, vận chuyển khí và đường ống dẫn khí trên biển
Điều 16. Thu dọn đường ống dẫn khí trên bờ, qua sông, hồ, công trình cố định
Điều 17. Thu dọn công trình nhà máy chế biến - xử lý khí
Điều 18. Xử lý và quản lý chất thải
Điều 19. Công tác đảm bảo an toàn
Điều 20. Công tác bảo vệ môi trường
Điều 21. Trường hợp đặc biệt
Điều 22. H oãn thu dọn công trình dầu khí
Điều 23. Đ ể lại công trình dầu khí
Chương IV — BẢO ĐẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
Điều 24. Nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí trong giai đoạn tìm kiếm thăm dò
Điều 25. Phương thức bảo đảm nghĩa vụ tài chính để thu dọn công trình dầu khí khi dự án dầu khí có hoạt động khai thác
Điều 26. Thời điểm lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Điều 27. Nguyên tắc trích lập, điều chỉnh, sử dụng và quyết toán quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Điều 28. Mức trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Điều 29. Nghĩa vụ trích nộp quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính trong trường hợp tổ chức, cá nhân chấm dứt khai thác mỏ hoặc hợp đồng dầu khí chấm dứt hiệu lực
Điều 30. Đồng tiền trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Điều 31. Quản lý quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Điều 32. Sử dụng, kiểm tra và quyết toán quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Điều 33. Xử lý phần chênh lệch quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam tiếp nhận và thực hiện việc thu dọn công trình dầu khí
Điều 34. Phương thức bảo đảm nghĩa vụ tài chính để thu dọn công trình khí
Điều 35. Thời điểm lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Điều 36. Mức trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Điều 37. Quản lý quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Điều 38. Sử dụng, quyết toán quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Điều 39. Đồng tiền trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Trách nhiệm của các Bộ
Điều 41. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 42. Hiệu lực thi hành
Điều 43. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy