Điều 2. Mức chi cho các nội dung trong hoạt động xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND do UBND cùng cấp trình và công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của UBND
1. Một số mức chi cụ thể:
| Stt | Nội dung chi | Mức chi | ||
|---|---|---|---|---|
| Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | ||
| 1 | Xây dựng đề cương chi tiết dự thảo văn bản: | |||
| a | Nghị quyết của HĐND: | |||
| - | Nghị quyết mới hoặc thay thế | 900.000đồng/đề cương | 720.000đồng/đề cương | 540.000đồng/đề cương |
| - | Nghị quyết sửa đổi, bổ sung | 600.000đồng/đề cương | 480.000đồng/đề cương | 360.000đồng/đề cương |
| b | Quyết định của UBND: | |||
| - | Quyết định mới hoặc thay thế: | 850.000đồng/đề cương | 680.000đồng/đề cương | 510.000đồng/đề cương |
| - | Quyết định sửa đổi, bổ sung: | 550.000đồng/đề cương | 440.000đồng/đề cương | 330.000đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo văn bản: | |||
| a | Nghị quyết của HĐND: | |||
| - | Nghị quyết mới hoặc thay thế | 4.000.000đồng/ văn bản dự thảo | 3.200.000đồng/ văn bản dự thảo | 2.400.000đồng/ văn bản dự thảo |
| - | Nghị quyết sửa đổi, bổ sung | 3.500.000 đồng/ văn bản dự thảo | 2.800.000 đồng/ văn bản dự thảo | 2.100.000 đồng/ văn bản dự thảo |
| b | Quyết định của UBND: | |||
| - | Quyết định mới hoặc thay thế: | 3.200.000 đồng/ văn bản dự thảo | 2.560.000 đồng/ văn bản dự thảo | 1.920.000 đồng/ văn bản dự thảo |
| - | Quyết định sửa đổi, bổ sung: | 2.700.000 đồng/ văn bản dự thảo | 2.160.000 đồng/ văn bản dự thảo | 1.620.000 đồng/ văn bản dự thảo |
| 3 | Chi soạn thảo các loại báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản: | |||
| a | Báo cáo/bản tổng hợp các ý kiến góp ý về dự thảo văn bản | 200.000đồng/ báo cáo/bản tổng hợp | 160.000đồng/ báo cáo/bản tổng hợp | 120.000đồng/ báo cáo/bản tổng hợp |
| b | Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý; ý kiến thẩm định, thẩm tra | 300.000đồng/ báo cáo | 240.000đồng/ báo cáo | 180.000đồng/ báo cáo |
| c | Báo cáo nhận xét, đánh giá, phản biện của chuyên gia độc lập; báo cáo của thành viên tham gia thẩm định; báo cáo tham luận độc lập theo đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo: | |||
| - | Đối với dự thảo nghị quyết mới hoặc thay thế của HĐND, quyết định mới hoặc thay thế của UBND | 300.000đồng/ báo cáo | 240.000đồng/ báo cáo | 180.000đồng/ báo cáo |
| - | Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung | 150.000đồng/ báo cáo | 120.000đồng/ báo cáo | 90.000đồng/ báo cáo |
| d | Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật: | 3.000.000đồng/báo cáo | 1.500.000đồng/báo cáo | 800.000đồng/ báo cáo |
| 4 | Chi soạn thảo văn bản góp ý; báo cáo thẩm định văn bản: | |||
| a | Văn bản góp ý đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND | 200.000đồng/ văn bản | 160.000đồng/ văn bản | 120.000đồng/ văn bản |
| b | Báo cáo thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND | 500.000đồng/ báo cáo thẩm định | 400.000đồng/ báo cáo thẩm định | |
| 5 | Chi chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, bản thuyết minh, tờ trình, dự thảo văn bản: | 150.000đồng/ lần chỉnh lý | 120.000đồng/ lần chỉnh lý | 90.000đồng/ lần chỉnh lý |
| 6 | Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, thi hành pháp luật: | |||
| - | Chủ trì | 150.000đồng/ người/buổi họp | 120.000đồng/ người/buổi họp | 90.000đồng/ người/buổi họp |
| - | Các thành viên tham dự | 100.000đồng/ người/buổi họp | 80.000đồng/ người/buổi họp | 60.000đồng/ người/buổi họp |
| - | Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự | 200.000đồng/ văn bản | 160.000đồng/ văn bản | 120.000đồng/ văn bản |
2. Các khoản chi ngoài nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này nhằm bảo đảm cho công tác xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND do UBND cùng cấp trình và công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của UBND được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 16/3/2012 của liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp và các văn bản khác có liên quan.