vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Quyết định 49/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/09/2016 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
An Giang Ban hành 25/08/2016 Hiệu lực 07/09/2016 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang · 49/2016/QĐ-UBND
07/09/2016Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan địa phương thực hiện · 10/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan địa phương thực hiện · 55/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang:

Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) ≤ 50  >50 và ≤ 100 >100 và ≤ 200  >200 và≤500 >500
Mức thu (triệu đồng)
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5,0  6,5  12,0  14,0  17,0
Nhóm 2. Dự án công trình dândụng 6,9 8,5 15,0 16,0 25,0
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹthuật 7,5 9,5 17,0 18,0 25,0
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp,lâm nghiệp, thủy sản 7,8 9,5 17,0 18,0 24,0
Nhóm 5. Dự án Giao thông  8,1  10,0  18,0  20,0  25,0
Nhóm 6. Dự án Công nghiệp 8,4 10,5 19,0 20,0 26,0
Nhóm 7. Dự án khác (khôngthuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) 5,0 6,0 10,8 12,0 15,6

2. Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết.