Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà cho năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
Đvt: 1000đ/hs/tháng
| TT | Cấp học Khu vực | Mầm non | Trung học cơ sở | Trung học cơ sở có học nghề | Trung học phổ thông | |
| Bán trú | Không bán trú | |||||
| 1 | Các phường thuộc thành phố Huế (trừ 3 phường: Thủy Biều, Hương Long, Thủy Xuân) | 120 | 80 | 50 | 65 | 60 |
| 2 | Các phường thuộc thị xã Hương Thủy và 3 phường thành phố Huế: Thủy Biều, Hương Long, Thủy Xuân | 80 | 60 | 40 | 52 | 50 |
| 3 | Các thị trấn vùng đồng bằng - nông thôn và các phường thuộc thị xã Hương Trà | 60 | 45 | 30 | 42 | 40 |
| 4 | Các xã vùng đồng bằng - nông thôn | 40 | 30 | 20 | 30 | 30 |
| 5 | Các thị trấn miền núi | 20 | 15 | 10 | 20 | 15 |
| 6 | Các xã miền núi | 10 | 8 | 5 | 10 | 10 |
Các cơ sở giáo dục thường xuyên được áp dụng mức thu tương ứng của từng cấp, bậc học và từng khu vực như giáo dục phổ thông.
Danh sách các xã, phường, thị trấn phân theo khu vực quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.