vanban.org

Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Trị Ban hành 24/12/2014 Hiệu lực 03/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Về việc quy định về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh · 53/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 49/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 49/2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 24 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 12 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí, lệ phí số 38/2001/UBTVQH ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy Ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như Phụ lục số I, số II kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn chi tiết việc thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về phí và lệ phí của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Chính

Phụ lục I

Biểu mức thu phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hđnd tỉnh

Phụ lục số I

BIỂU MỨC THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ

THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

A. MỨC THU PHÍ

Số TTKhoản mụcĐVTMức thu phí áp dụng trên địa bàn tỉnh (Đồng)
IPhí chợ  
1Phí vệ sinh bến bãi, bãi chợ đối với phương tiện có xếp dỡ hàng hóa tại bến, bãi chợ  
 - Đối với xe ô tô tảiĐồng/lượt/xe10.000
 - Đối với xe thô sơ (xe máy, xe kéo...)Đồng/lượt/xe3.000
 - Đối với đò, ca nô vào bếnĐồng/lượt/xe5.000
2Phí vệ sinh chợ, bãi chợ đối với người kinh doanh  
 - Hộ kinh doanh các mặt hàng công nghiệp, lương thực, thực phẩm đóng góiĐồng/hộ/lô/thán g15.000
 - Hộ kinh doanh các mặt hàng, dịch vụ khácĐồng/hộ/lô/tháng20.000
 - Hộ kinh doanh ngoài bãi chợ không cố địnhĐồng/hộ/lượt2.000
3Phí sử dụng bãi chợ cho tiếp nhận kinh doanh hàng hóa  
 - Đối với chủ phương tiện ôtô có trọng tải > 3,5 tấnĐồng/xe/lượt20.000
 - Đối với chủ phương tiện ôtô có trọng tải = < 3,5 tấnĐồng/xe/lượt15.000
 - Đối với chủ phương tiện xe thô sơ (xe máy, xe kéo…)Đồng/xe/lượt5.000
4Phí sử dụng bến bãi chợ để kinh doanh dịch vụ  
 - Bến bãi đỗ xe đạp thồĐồng/xe/tháng5.000
 - Bến bãi đổ xe máy thồĐồng/xe/tháng20.000
 -Bến vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng thuyền, ca nô (tính cho lượt vào bến)Đồng/phương tiện/lượt5.000
 - Mức phí trên áp dụng cho chợ thành phố Đông Hà và chợ thị xã Quảng Trị;
- Các chợ thị trấn huyện, chợ phường của thị xã Đông Hà, thị xã Quảng Trị áp dụng mức thu bằng 80% mức phí trên;
- Các chợ thôn, xã trong tỉnh áp dụng mức thu bằng: 60% mức phí trên đối với đồng bằng và 40% đối với miền núi
IIPhí qua đò (đò ngang)  
1Phí qua đò đối với ngườiĐồng/lần/người2.000
2Phí qua đò đối với xe đạpĐồng/lần/xe2.000
3Phí qua đò đối với xe máyĐồng/lần/xe5.000
IIIPhí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước  
1Phí sử dụng bãi cảng (lượt xe ra - vào)  
 - Xe thô sơ (xe ba gác, xe máy, xe kéo…)Đồng/lượt/xe2.000
 - Xe ô tô dưới 05 tấnĐồng/lượt/xe5.000
 - Xe ô tô từ 05 tấn đến dưới 10 tấnĐồng/lượt/xe10.000
 - Xe ô tô từ 10 tấn trở lênĐồng/lượt/xe15.000
2Phí sử dụng bến xe khách  
a)Phí đỗ đậu xe tại bến  
 Xe chạy tuyến có cự ly  
 Dưới 50 kmĐồng/xe/ghế1.200
 Từ 50 km đến dưới 100 kmĐồng/xe/ghế1.800
 Từ 100 km đến dưới 500 kmĐồng/xe/ghế2.000
 Từ 500 km trở lênĐồng/xe/ghế3.500
b)Phí vệ sinh bến bãi  
 Xe có xếp dỡ hàng hóaĐồng/xe/lượt10.000
c)Phí xe ghé bến trả hàng, trả khách  
 Xe tắc xi các loạiĐồng/xe/lượt3.000
 Xe khách dưới 15 ghếĐồng/xe/lượt10.000
 Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghếĐồng/xe/lượt15.000
 Xe khách từ 30 ghế trở lênĐồng/xe/lượt20.000
 Xe tải dưới 05 tấnĐồng/xe/lượt10.000
 Xe tải từ 05 tấn đến dưới 10 tấnĐồng/xe/lượt15.000
 Xe tải từ 10 tấn trở lênĐồng/xe/lượt20.000
d)Phí ô tô tạm dừng, tạm đỗĐồng/xe/lượt8.000
e)Phí trông giữ xe ô tô  
-Phí trông giữ xe ô tô ban ngày  
 Xe ô tô khách dưới 12 chỗ ngồiĐồng/xe/lượt15.000
 Xe ô tô khách 12 chỗ ngồi trở lênĐồng/xe/lượt20.000
 Xe ô tô tải dưới 10 tấnĐồng/xe/lượt15.000
 Xe ô tô tải từ 10 tấn trở lênĐồng/xe/lượt20.000
 Xe sơ mi rơ moócĐồng/xe/lượt25.000
-Phí trông giữ xe ô tô ban đêm  
 Xe ô tô khách dưới 12 chỗ ngồiĐồng/xe/lượt25.000
 Xe ô tô khách 12 chỗ ngồi trở lênĐồng/xe/lượt30.000
 Xe ô tô tải dưới 10 tấnĐồng/xe/lượt25.000
 Xe ô tô tải từ 10 tấn trở lênĐồng/xe/lượt30.000
 Xe Scơ mi rơ moócĐồng/xe/lượt40.000
 Phí trông giữ xe ô tô cả ngày và đêm  
 Xe ô tô khách dưới 12 chỗ ngồiĐồng/xe/lượt35.000
 Xe ô tô khách 12 chỗ ngồi trở lênĐồng/xe/lượt40.000
 Xe ô tô tải dưới 10 tấnĐồng/xe/lượt35.000
 Xe ô tô tải từ 10 tấn trở lênĐồng/xe/lượt40.000
 Xe sơ mi rơ móocĐồng/xe/lượt40.000
3Phí sử dụng bến bãi khác  
 - Bến khai thác cát, đá, sạn, than, đất, bùnĐồng/m2/năm5.000
 - Bến bãi đỗ xe đạp thồĐồng/xe/tháng5.000
 - Bến bãi đổ xe máy thồĐồng/xe/tháng20.000
 - Bến vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng thuyền, ca nô (tính cho lượt vào bến)Đồng/phương tiện/lượt5.000
 - Bến vận chuyển hành khách, hàng hóa, bằng thuyền, ca nô (tính cho tháng neo đậu)Đồng/phương tiện /tháng20.000
 - Sử dụng sân bãi côngĐồng5% Doanh thu
 - Bến bãi kinh doanh hàng hải sản gồm có:
+ Khu vực bãi, bến
  
 Thuê địa điểm thu mua, chế biếnĐồng/lô/tháng40.000
 Thuê địa điểm kinh doanhĐồng/m2/tháng4.000
 Thuê bến bãi để tập kết, thông qua hàng hóaĐồng/tấn15.000
 + Khu vực chợ  
 Thuê lô kinh doanh ở khu vực có mái cheĐồng/m2/tháng15.000
 Thuê lô kinh doanh ở khu vực không có mái cheđồng/m2/tháng5.000
4Phí sử dụng mặt nước đánh bắt hải sản vùng sông, biển (dùng rớ chài)Đồng/rớ chài/năm50.000
IVPhí vệ sinh  
1Phí vệ sinh đô thị (áp dụng với thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị và các thị trấn có rác thải được thu gom)  
a)Hộ gia đình  
 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh:  
 - Thành phố, thị xã  
 + Các phường khu vực nội thịĐồng/hộ/tháng24.000
 + Các khu vực còn lạiĐồng/hộ/tháng20.000
 - Thị trấnĐồng/hộ/tháng15.000
 Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh  
 - Có khối lượng rác thải dưới 0,5 m3/thángĐồng/hộ/tháng75.000
 - Có khối lượng rác thải từ 0,5 m3 đến 01 m3/thángĐồng/hộ/tháng120.000
 - Có khối lượng rác thải lớn hơn 01 m3/tháng.Đồng/m3180.000
 Hộ kinh doanh nhà trọ Mức thu như hộ không SXKD cộng 7.000đ/phòng nghỉ/tháng
b)Trường học  
 Trường có dưới 10 lớp họcĐồng/tháng75.000
 Trường có 10 lớp học trở lênĐồng/tháng120.000
 Các trường học có lượng rác thải lớn hơn 01 m3/thángĐồng/m3180.000
c)Đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp  
 Khu vực văn phòng  
 - Có bộ máy tổ chức dưới 20 ngườiĐồng/tháng90.000
 - Có bộ máy tổ chức từ 20 người đến dưới 50 ngườiĐồng/tháng120.000
 - Có bộ máy tổ chức từ 50 người trở lênĐồng/tháng150.000
 - Các cơ quan, tổ chức có lượng rác thải lớn hơn 01 m3/thángĐồng/m3180.000
 Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh  
 - Có khối lượng rác thải dưới 0,5 m3/thángĐồng/tháng150.000
 - Có khối lượng rác thải từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/thángĐồng/tháng200.000
 - Có khối lượng rác thải từ 01 m3/tháng đến 60 m3/thángm3200.000
 - Có khối lượng rác thải lớn hơn 60 m3/thángm3180.000
 Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: có hợp đồng cụ thểĐồng/tấn220.000
 Rác độc hại nguy hiểm: có hợp đồng cụ thể Đơn giá theo danh mục quy định hiện hành của Nhà nước
2Phí vệ sinh khu vực nông thôn áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải  
a)Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanhĐồng/hộ/tháng10.000
b)Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanhĐồng/hộ/tháng20.000
VPhí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô  
1Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư  
 - Xe đạpĐồng/chiếc/lượt1.000
 - Xe máyĐồng/chiếc/lượt2.000
 - Xe ôtô dưới 16 chổ ngồiĐồng/chiếc/lượt10.000
 - Xe ô tô từ 16 chổ ngồi trở lênĐồng/chiếc/lượt15.000
 - Mức thu phí trông giữ ban đêm có thể cao hơn mức thu phí ban ngày, nhưng tối đa không quá hai lần mức thu phí ban ngày. Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu phí cả ngày và đêm tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm;
- Mức thu phí theo tháng tối đa không quá năm mươi lần mức thu phí ban ngày;
- Mức thu phí tại các điểm, bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học, chợ... là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện cần áp dụng mức thu phí thấp hơn các nơi khác.
2Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do nhà nước đầu tưUBND tỉnh giao Sở Tài chính đề xuất phương án thu, mức thu cho từng trường hợp cụ thể phù hợp với phương thức, điều kiện trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; tình hình kinh tế xã hội trong từng thời kỳ và khả năng đóng góp của người nộp phí trình UBND tỉnh quyết định
VIPhí đo đạc, lập bản đồ địa chínhĐồng/m21.500
VIIPhí thẩm định cấp quyền sử dụng đất  
1Đối với gia đình, cá nhânĐồng/hồ sơ75.000
2Đối với tổ chứcĐồng/hồ sơ300.000
VIIIPhí sử dụng cảng cá  
1Phi tàu, thuyền nghề cá cập cảng (trừ cảng cá đảo Cồn Cỏ)  
 Tàu, thuyền có công suất dưới 20 CVĐồng/chiếc/lượt10.000
 Tàu, thuyền có công suất từ 20 CV đến 50 CVĐồng/chiếc/lượt15.000
 Tàu, thuyền có công suất trên 50 CV đến 90 CVĐồng/chiếc/lượt30.000
 Tàu, thuyền có công suất trên 90CV đến 200 CVĐồng/chiếc/lượt50.000
 Tàu, thuyền có công suất lớn hơn 200 CV 80.000
2Phí tàu, thuyền vận tải cập cảng (trừ cảng cá đảo Cồn Cỏ)  
 Trọng tải dưới 05 tấnĐồng/chiếc/lượt10.000
 Trọng tải 05 tấn đến 10 tấnĐồng/chiếc/lượt30.000
 Trọng tải 10 tấn đến 100 tấnĐồng/chiếc/lượt75.000
 Trọng tải trên 100 tấnĐồng/chiếc/lượt160.000
3Phí các loại phương tiện ra vào cảng  
 Ô tô có trọng tải dưới 1 tấn 5.000
 Ô tô có trọng tải từ 01 đến 2,5 tấnĐồng/chiếc/lượt15.000
 Ô tô có trọng tải trên 2,5 đến 05 tấnĐồng/chiếc/lượt20.000
 Ô tô có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấnĐồng/chiếc/lượt30.000
 Ô tô có trọng tải trên 10 tấnĐồng/chiếc/lượt50.000
 Ô tô lưu bãi qua đêm để chờ bốc hàng tại Cảng Xe thô sơ (xe ba gác, xích lô, xe máy) có chở hàngĐồng/chiếc/ ngày đêm Đồng/chiếc/lượt20.000 2.000
 Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồiĐồng/chiếc/lượt10.000
 Xe ô tô trên 12 chỗ ngồiĐồng/chiếc/lượt15.000
 Các phương tiện trên vận tải nội bộ trong Cảng cáĐồng/chiếc/lượt50% mức thu trên
4Phí cho thuê mặt bằng  
 Thuê mặt bằng làm dịch vụ mua bán cá (từ 200 m2 trở xuống chưa xây dựng) tại các địa điểm cách tim cầu cảng chính không quá 120 mĐồng/m2/tháng2.000
 Thuê mặt bằng làm dịch vụ mua bán cá (từ 200 m2 trở xuống chưa xây dựng) tại các địa điểm còn lạiĐồng/m2/tháng1.500
 Thuê mặt bằng trong khu chợ cá (đã được xây dựng hoàn chỉnh)Đồng/m2/tháng15.000
 Thuê mặt bằng làm cơ sở sản xuất nước đá tại các địa điểm cách tim cầu cảng chính không quá 120 mĐồng/m2/tháng3.000
 Thuê mặt bằng làm cơ sở sản xuất nước đá tại các địa điểm còn lạiĐồng/m2/tháng2.000
 Thuê mặt bằng để xây dựng các xưởng sản xuất, đóng mới và sửa chữa tàu thuyền, chế biến thủy sản với diện tích trên 1.000 m2 tại khu quy hoạchĐồng/m2/tháng1.000
 Thuê mặt bằng làm dịch vụ khácĐồng/m2/tháng2.000
 Thuê mặt bằng làm dịch vụ, kinh doanh xăng dầuĐồng/m2/tháng5.000
 Sử dụng mặt bằng không có mái che, thời gian dưới một thángĐồng/m2/ngày200
 Sử dụng mặt bằng đã được đầu tư hoàn chỉnh ngoài chợ cáĐồng/m2/ngày1.000
5Phí các loại hàng hóa qua cảng  
 Hàng hóa thủy sản qua cảngĐồng/tấn15.000
 Dịch vụ nước đá qua cảngĐồng/tấn7.000
 Các loại hàng hóa khácĐồng/tấn7.000
 Hàng hóa là ContainerĐồng/Container50.000
6Phí vệ sinh môi trường  
 Các tập thể, hộ kinh doanh thủy sản có lượng rác thải trên 01 m3/thángĐồng/hộ/tháng75.000
 Các hộ kinh doanh thủy sản có lượng rác thải từ 0,5 - 1 m3/thángĐồng/hộ/tháng25.000
 Các hộ kinh doanh thủy sản có lượng rác thải dưới 0,5 m3/thángĐồng/hộ/tháng15.000
 Các hộ kinh doanh các mặt hàng khácĐồng/hộ/tháng15.000
 Phí vệ sinh bến bãi hàng hóa thủy sản qua cảngĐồng/tấn3.000
 Phí vệ sinh bến bãi hàng hóa khác qua cảngĐồng/tấn1.000
7Phí sử dụng cảng cá đảo Cồn Cỏ  
a)Đối với tàu, thuyền vận tải hàng hóa, vật tư cập bến cảng  
 Loại có công suất dưới 50 CVĐồng/tàu/ngày10.000
 Loại có công suất từ 50 CV đến 100 CVĐồng/tàu/ngày20.000
 Loại có công suất trên 100 CVĐồng/tàu/ngày30.000
b)Đối với tàu, thuyền vận tải hàng hóa, vật tư chưa cập bến cảng nhưng neo đậu trong khu vực mặt nước của cảng (trừ các loại tàu thuyền của huyện đảo Cồn Cỏ, lực lượng TNXP trên đảo, tàu thuyền của các đơn vị lực lượng vũ trang làm nhiệm vụ quân sự, tàu thuyền neo đậu để tránh bão khẩn cấp, cấp cứu bệnh nhân, mua nước ngọt, dầu, nước đá)  
 Loại có công suất dưới 50 CV Loại có công suất từ 50 CV đến 100 CVĐồng/tàu/ngày Đồng/tàu/ngày10.000 15.000
 Loại có công suất trên 100 CVĐồng/tàu/ngày20.000
c)Đối với hàng hóa, vật tư thông qua cảng  
 Từ 01 ngày đến 05 ngàyĐồng/tấn/ngày1.000
 Từ ngày thứ 06 trở điĐồng/tấn/ngày1.500
IXPhí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai  
1Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng sử dụng, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp tỉnh.Đồng/lượt200.000
2Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng sử dụng, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp huyệnĐồng/lượt150.000
3Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng sử dụng, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp xãĐồng/lượt100.000
4Bản đồ địa chínhĐồng/tờ 
 - Bản đồ địa chính dạng giấyĐồng/tờ 
 + Tỷ lệ 1/500 12.000
 + Tỷ lệ 1/1000 18.000
 + Tỷ lệ 1/2000 36.000
 + Tỷ lệ 1/5000 60.000
 - Bản đồ địa chính dạng sốĐồng/tờ 
 + Tỷ lệ 1/500 30.000
 + Tỷ lệ 1/1000 60.000
 + Tỷ lệ 1/2000 90.000
 + Tỷ lệ 1/5000 120.000
5Sao lục, chứng thực hồ sơ đất đaiĐồng/hồ sơ 
 - Hộ gia đình, cá nhân 12.000
 - Các tổ chức 24.000
6Sao lục bản đồ dạng giấyĐồng/tờ 
 - Khổ giấy A4 5.000
 - Khổ giấy A3 5.000
 - Khổ giấy A2 10.000
 - Khổ giấy A1 12.000
 - Khổ giấy A0 18.000
7Cung cấp tọa độ địa chínhĐồng/điểm 
 - Điểm địa chính cơ sở 60.000
 - Điểm địa chính I 36.000
 - Điểm địa chính II 24.000
 - Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu
XPhí thư viện (đối với thư viện thuộc địa phương quản lý)  
1Đối với Thư viện tỉnh  
 - Thiếu nhiĐồng/thẻ/năm15.000
 - Các đối tượng khácĐồng/thẻ/năm30.000
2Đối với Thư viện huyện, thị xã  
 - Thiếu nhiĐồng/thẻ/năm10.000
 - Các đối tượng khácĐồng/thẻ/năm20.000
XIPhí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
 - Cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệpĐồng /lần thẩm định4.000.000
 - Trường hợp cấp đổi lại giấy phépĐồng/lần thẩm định2.000.000
XIIPhí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (đối với danh lam thắng cảnh thuộc địa phương quản lý)
1Khách tham quan là người lớnĐồng/lần/người 
 + Di tích địa đạo Vịnh Mốc:Đồng/lần/người40.000
 + Di tích sân bay Tà Cơn:Đồng/lần/người40.000
 + Di tích đôi bờ Hiền Lương:Đồng/lần/người40.000
2Khách tham quan là trẻ em (đối với các di tích lịch sử trên)Đồng/lần/người20.000
XIIIPhí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
1Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trườngĐồng/1 báo cáo 
a)Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trườngĐồng/1 báo cáo 
 - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 5.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 6.500.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 12.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 14.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 17.000.000
b)Nhóm 2: Dự án công trình dân dụngĐồng/1 báo cáo 
 - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 6.900.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 8.500.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 15.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 16.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 25.000.000
c)Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỷ thuậtĐồng/1 báo cáo 
 - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 7.500.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 9.500.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 17.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 18.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 25.000.000
d)Nhóm 4: Dự án nông nghiệp - lâm nghiệp - thủy sảnĐồng/1 báo cáo 
 - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 7.800.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 9.500.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 17.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng
- Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng
 18.000.000 24.000.000
e)Nhóm 5: Dự án giao thôngĐồng/1 báo cáo 
 - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 8.100.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 10.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 18.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 20.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 25.000.000
g)Nhóm 6: Dự án công nghiệpĐồng/1 báo cáo 
 - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 8.400.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 10.500.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 19.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 20.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 26.000.000
h)Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)Đồng/1 báo cáo 
 - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 5.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 6.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 10.800.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 12.000.000
 - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 15.600.000
2Phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trườngĐồng/1 báo cáo50% mức thu Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
XIVPhí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
1Phí thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất  
 - Đối với Đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án300.000
 - Đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo;800.000
 - Đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3đến dưới 1.000 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo;2.000.000
 - Đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo;3.000.000
 - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên
2Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước dưới đất  
 - Đối với đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêmĐồng/1 báo cáo300.000
 - Đối với đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo800.000
 - Đối với đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo2.000.000
 - Đối với đề án khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo3.000.000
 - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên
3Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt  
 - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo400.000
 - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo1.200.000
 - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo3.000.000
 - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo;6.000.000
 - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên; Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên
4Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 
 - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêmĐồng/1 lần đề án, báo cáo;400.000
 - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo;1.200.000
 - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo;3.000.000
 - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
Đồng/1 đề án, báo cáo;6.000.000 Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
XVPhí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
 - Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêmĐồng/1 báo cáo;300.000
 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêmĐồng/1 báo cáo;1.000.000
 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêmĐồng/1 báo cáo;2.000.000
 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3đến dưới 3.000 m3/ngày đêmĐồng/1 báo cáo;4.000.000
 - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên
XVIPhí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 
 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đấtĐồng/hồ sơ800.000
 Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên
XVIIPhí đấu giá (đối với phí do cơ quan địa phương tổ chức thu)  
1Mức thu phí đấu giá tài sản đối với tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá (trừ trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước, đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, đấu giá quyền khai thác khoáng sản và các trường hợp do Hội đồng bán đấu giá tài sản thực hiện)
 Giá trị tài sản của một cuộc bán đấu giá  
a)Dưới 50 triệu đồngĐồng5% giá trị tài sản bán được
b)Từ 50 triệu đến 01 tỷ đồngĐồng2,5 triệu + 1,5% giá trị tài sản bán được quá 50 triệu
c)Từ trên 1 tỷ đến 10 tỷ đồngĐồng16,75 triệu + 0,2% giá trị tài sản bán được vượt 01 tỷ
d)Từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồngĐồng34,75 triệu + 0,15% giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ
e)Từ trên 20 tỷ đồngĐồng49,75 triệu + 0,1% giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ. Tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá
2Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản đối với tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá (trừ đấu giá quyền sử dụng đất, quyền khai thác khoáng sản)
 Giá trị tài sản  
 Từ 20 triệu đồng trở xuốngĐồng/hồ sơ50.000
 Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồngĐồng/hồ sơ100.000
 Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồngĐồng/hồ sơ150.000
 Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồngĐồng/hồ sơ200.000
 Trên 500 triệu đồngĐồng/hồ sơ500.000
3Mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất  
a)Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân  
 Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm  
 Từ 200 triệu đồng trở xuốngĐồng/hồ sơ100.000
 Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồngĐồng/hồ sơ200.000
 Từ trên 500 triệu đồngĐồng/hồ sơ500.000
b)Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc phạm vi Khoản a Mục này  
 Diện tích đất  
 Từ 0,5 ha trở xuốngĐồng/hồ sơ1.000.000
 Từ trên 0,5 ha đến 02 haĐồng/hồ sơ3.000.000
 Từ trên 02 ha đến 05 haĐồng/hồ sơ4.000.000
 Từ trên 05 haĐồng/hồ sơ5.000.000
4Mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản  
a)Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò  
 Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm  
 Từ 01 tỷ đồng trở xuốngĐồng/hồ sơ2.000.000
 Từ trên 01 tỷ đồng đến 05 tỷ đồngĐồng/hồ sơ4.000.000
 Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồngĐồng/hồ sơ6.000.000
 Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồngĐồng/hồ sơ8.000.000
 Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồngĐồng/hồ sơ10.000.000
 Từ trên 100 tỷ đồngĐồng/hồ sơ12.000.000
b)Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
 Diện tích khu vực đấu giá  
 Từ 0,5 ha trở xuốngĐồng/hồ sơ2.000.000
 Từ trên 0,5 ha đến 02 haĐồng/hồ sơ4.000.000
 Từ trên 02 ha đến 05 haĐồng/hồ sơ6.000.000
 Tù trên 05 ha đến 10 haĐồng/hồ sơ8.000.000
 Từ trên 10 ha đến 50 haĐồng/hồ sơ10.000.000
 Từ trên 50 haĐồng/hồ sơ12.000.000
XVIIIPhí dự thi, dự tuyển (đối với cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc địa phương quản lý)
1Tuyển sinh vào lớp 1Đồng/học sinh5.000
2Tuyển sinh vào lớp 6 (THCS)Đồng/học sinh10.000
3Xét tuyển sinh vào lớp 10 (THPT)Đồng/học sinh20.000
4Thi tuyển sinh vào lớp 10 (THPT)Đồng/học sinh30.000
XIXPhí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện)
 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện)Đồng/trường hợp30.000
XXPhí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản  
 Khoáng sản kim loại  
1Quặng SắtĐồng/tấn60.000
2Quặng Măng-ganĐồng/tấn50.000
3Quặng Ti-tan (titan)Đồng/tấn70.000
4Quặng VàngĐồng/tấn270.000
5Quặng Đất hiếmĐồng/tấn60.000
6Quặng Bạch kimĐồng/tấn270.000
7Quặng Bạc, quặng ThiếcĐồng/tấn270.000
8Quặng Vôn-phờ-ram (wolfram), quặng Ăng-ti-moan (Antimoan)Đồng/tấn50.000
9Quặng Chì, quặng KẽmĐồng/tấn270.000
10Quặng Nhôm, quặng Bô-xít (Bouxite)Đồng/tấn50.000
11Quặng Đồng, quặng Ni-ken (Niken)Đồng/tấn60.000
12Quặng CromitĐồng/tấn60.000
13Quặng Cô-ban, quặng Mô-lip-đen (Molipden), quặng Thủy ngân, quặng Ma-nhê (Magie), quặng Va-na-điĐồng/tấn270.000
14Quặng khoáng sản kim loại khácĐồng/tấn30.000
 Khoáng sản không kim loại  
1Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (Granit, Gabro, Đá hoa…)Đồng/m370.000
2Đá BlockĐồng/m390.000
3Quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi; Sa-phia (Sapphire): E-mô-rốt (Emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (Alexandrite): Ô-pan quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (Rodolite): Py-rốp (Pyrope); Bê-rin (Berin): Sờ-pi-nen (Spinen); Tô-paz (Topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (Cryolite); Ô-pan quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (Fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (Nefrite)Đồng/tấn70.000
4Sỏi, cuội, sạnĐồng/m36.000
5Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngĐồng/tấn3.000
6Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)Đồng/tấn3.000
7Cát vàngĐồng/m35.000
8Cát làm thủy tinhĐồng/m37.000
9Các loại cát khácĐồng/m34.000
10Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhĐồng/m32.000
11Đất sét, đất làm gạch, ngóiĐồng/m32.000
12Đất làm thạch caoĐồng/m33.000
13Đất làm Cao lanhĐồng/m37.000
14Các loại đất khácĐồng/m32.000
15Gờ-ra-nít (Granite)Đồng/tấn30.000
16Sét chịu lửaĐồng/tấn30.000
17Đô-lô-mít (Đolomite), quắc-zít (Quartzite)Đồng/tấn30.000
18Mi-ca (Mica), thạch anh kỹ thuậtĐồng/tấn30.000
19Pi-rít (pirite), Phốt-pho-rít (Phosphorite)Đồng/tấn30.000
20Nước khoáng thiên nhiênĐồng/m33.000
21A-pa-tít (Apatit), Séc-păng-tin (Secpentin)Đồng/tấn5.000
22Than an-tra-xít (Antraxit) hầm lòĐồng/tấn10.000
23Than an-tra-xít (Antraxit) lộ thiênĐồng/tấn10.000
24Than nâu, than mỡĐồng/tấn10.000
25Than khácĐồng/tấn10.000
26Khoáng sản không kim loại khácĐồng/tấn30.000
XXIPhí sử dụng đường bộ (đối với xe mô tô)  
1Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm3Đồng/năm50.000
2Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm3Đồng/năm120.000
XXIIPhí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) trong khu kinh tế cửa khẩu
1Phương tiện vận tải chở hàng hóa ra, vào cửa khẩu  
a)Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại, thạch cao  
 Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấnĐồng/xe/lượt500.000
 Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấnĐồng/xe/lượt700.000
 Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe Container 20 FeetĐồng/xe/lượt1.100.000
 Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 FeetĐồng/xe/lượt1.500.000
b)Phương tiện vận tải chở các loại hàng hóa khác  
 Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấnĐồng/xe/lượt200.000
 Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấnĐồng/xe/lượt300.000
 Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe Container 20 FeetĐồng/xe/lượt600.000
 Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 FeetĐồng/xe/lượt1.000.000
2Đối với các phương tiện vận tải không có hàng hóa (xe không tải)  
 Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấnĐồng/xe/lượt50.000
 Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấnĐồng/xe/lượt70.000
 Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn trở lên, xe container 20 Feet trở lênĐồng/xe/lượt100.000

B. MỨC THU LỆ PHÍ

Số TTKhoản mụcĐVTMức thu lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh (Đồng)
ILệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện)
1Lệ phí đăng ký cư trú (lệ phí hộ khẩu)  
a)Đăng ký thường trú, tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
 Thành phố Đông HàĐồng/lần đăng ký15.000
 Khu vực miền núi, hải đảo Khu vực khácĐồng/lần đăng ký Đồng/lần đăng ký5.000 7.000
b)Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú  
 Thành phố Đông HàĐồng/lần đăng ký20.000
 Khu vực miền núi, hải đảoĐồng/lần đăng ký7.000
 Khu vực khácĐồng/lần đăng ký10.000
c)Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà
 Thành phố Đông HàĐồng/lần đăng ký10.000
 Khu vực miền núi, hải đảoĐồng/lần đăng ký4.000
 Khu vực khácĐồng/lần đăng ký5.000
d)Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong số hộ khẩu, sổ tạm trú)
 Thành phố Đông HàĐồng/lần đăng ký8.000
 Khu vực miền núi, hải đảoĐồng/lần đăng ký3.000
 Khu vực khácĐồng/lần đăng ký4.000
2Lệ phí chứng minh nhân dân (cấp lại)Đồng/lần đăng ký9.000
IILệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
1Cấp mới Giấy phép lao độngĐông/giấy phép500.000
2Cấp lại Giấy phép lao độngĐồng/giấy phép350.000
IIILệ phí địa chính  
1Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
 Cá nhân, hộ gia đình  
 - Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/giấy25.000
 - Khu vực khácĐồng/giấy12.000
 Tổ chứcĐồng/giấy100.000
2Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
 Cá nhân, hộ gia đình  
 - Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/lần20.000
 - Khu vực khácĐồng/lần10.000
 Tổ chứcĐồng/lần50.000
3Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
 Cá nhân, hộ gia đình  
 - Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/giấy50.000
 - Khu vực khác 25.000
 Tổ chứcĐồng/giấy300.000
4Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
 Cá nhân, hộ gia đình  
 - Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/lần40.000
 - Khu vực khácĐồng/lần20.000
 Tổ chứcĐồng/lần50.000
5Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, bao gồm: Chứng nhận thay đổi chủ sử dụng đất, thay đổi hình thể, diện tích thửa đất và thay đổi mục đích sử dụng đất
 Cá nhân, hộ gia đình  
 - Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/giấy28.000
 - Khu vực khác Tổ chứcĐồng/giấy Đồng/giấy14.000 30.000
6Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính  
 Cá nhân, hộ gia đình  
 - Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/lần15.000
 - Khu vực khácĐồng/lần7.000
 Tổ chứcĐồng/lần30.000
IVLệ phí cấp giấy phép xây dựng  
 Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)Đồng/giấy phép75.000
 Công trình khácĐồng/giấy phép150.000
 Gia hạn giấy phép xây dựngĐồng/giấy phép15.000
VLệ phí cấp biển số nhà  
 Cấp mớiĐồng/biển số30.000
 Cấp lạiĐồng/biển số20.000
VILệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin)
1Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  
 Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do huyện, thị xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhĐồng/lần cấp100.000
 Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhĐồng/lần cấp200.000
 Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệpĐồng/lần chứng nhận thay đổi30.000
 Cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanhĐồng/bản3.000
2Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanhĐồng/lần cung cấp15.000
VIILệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực (đối với hoạt động cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)
 Cấp mới Giấy phép hoạt động điện lựcĐồng/giấy phép700.000
 Trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lựcĐồng/giấy phép350.000
VIIILệ phí cấp Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)
1Mức thu lệ phí cấp Giấy phép thăm dò nước dưới đấtĐồng/giấy phép150.000
 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phépĐồng/giấy phép75.000
2Mức thu lệ phí cấp Giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đấtĐồng/giấy phép150.000
 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phépĐồng/giấy phép75.000
IXLệ phí cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)
 Mức thu lệ phí cấp Ggiấy phép khai thác, sử dụng nước mặtĐồng/giấy phép150.000
 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phépĐồng/giấy phép75.000
XLệ phí cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện
 Mức thu lệ phí cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nướcĐồng/giấy phép150.000
 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phépĐồng/giấy phép75.000
XILệ phí cấp Giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)
 Mức thu lệ phí cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nướcĐồng/giấy phép150.000
 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phépĐồng/giấy phép75.000
XIILệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô  
1Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tôĐồng/giấy phép200.000
2Trường hợp cấp đổi hoặc cấp lại (do mất, hỏng, hoặc thay đổi điều kiện kinh doanh)Đồng/giấy phép50.000
XIIILệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực  
1Cấp bản sao từ sổ gốcĐồng/bản3.000
2Chứng thư bản sao từ bản chínhĐồng/trang2.000
   Từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/ trang và tối đa thu không quá 100.000 đồng /bản
3Chứng thực chữ kýĐồng/trường hợp10.000
XIVLệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện)
1Đăng ký giao dịch bảo đảmĐồng/hồ sơ80.000
2Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảmĐồng/hồ sơ70.000
3Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng kýĐồng/hồ sơ60.000
4Xóa đăng ký giao dịch bảo đảmĐồng/hồ sơ20.000
XVLệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)ĐồngMức thu 10% của giá trị xe ô tô, áp dụng cho trường hợp nộp lệ phí trước bạ lần đầu.
Mức thu 2% của giá trị xe ô tô, áp dụng cho trường hợp nộp lệ phí trước bạ lần thứ hai trở đi

Ghi chú:

1. Các trường hợp được miễm thu phí, lệ phí và giảm mức thu phí, lệ phí thực hiện đúng theo quy định tại Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

2. Đối với phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng: không áp dụng đối với xe chở hàng viện trợ, cứu trợ thiên tai, hàng hóa quân sự.

Phụ lục II

Tỷ lệ nộp ngân sách, để lại của các đơn vị quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hđnd tỉnh

Phụ lục số II

TỶ LỆ NỘP NGÂN SÁCH, ĐỂ LẠI CỦA CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN

QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

A. ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN PHÍ

Số TTKhoản mụcTỷ lệ % để lại cho đơn vị thu phí trên tổng số tiền thu được (%)Tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước (%)
IPhí chợ  
1Phí vệ sinh bến bãi, bãi chợ đối với phương tiện có xếp dỡ hàng hóa tại bến, bãi chợ90%10%
2Phí vệ sinh chợ, bãi chợ đối với người kinh doanh90%10%
3Phí sử dụng bãi chợ cho tiếp nhận kinh doanh hàng hóa90%10%
4Phí sử dụng bến bãi chợ để kinh doanh dịch vụ90%10%
IIPhí qua đò (đò ngang)  
1Phí qua đò đối với người100%0%
2Phí qua đò đối với xe đạp100%0%
3Phí qua đò đối với xe máy100%0%
IIIPhí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước 
1Phí sử dụng bãi cảng (lượt xe ra - vào)10%90%
2Phí sử dụng bến xe khách100%0%
3Phí sử dụng bến bãi khác10%90%
4Phí sử dụng mặt nước đánh bắt hải sản vùng sông, biển (dùng rớ chài)10%90%
IVPhí vệ sinh1  
1Phí vệ sinh đô thị (áp dụng với thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị và các thị trấn có rác thải được thu gom)100%0%
2Phí vệ sinh khu vực nông thôn áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải100%0%
VPhí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô2  
1Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tưĐơn vị sự nghiệp: 90% Đơn vị khác: 30%Đơn vị sự nghiệp: 10% Đơn vị khác: 70%
2Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do nhà nước đầu tưNộp thuế theo quy định 
VIPhí đo đạc, lập bản đồ địa chính90 %10%
VIIPhí thẩm định cấp quyền sử dụng đất  
1Đối với gia đình, cá nhân70%30%
2Đối với tổ chức70%30%
VIIIPhí sử dụng cảng cá  
1Phi tàu, thuyền nghề cá cập cảng (trừ cảng cá đảo Cồn Cỏ)90%10%
2Phí tàu, thuyền vận tải cập cảng (trừ cảng cá đảo Cồn Cỏ)90%10%
3Phí các loại phương tiện ra vào cảng90%10%
4Phí cho thuê mặt bằng90%10%
5Phí các loại hàng hóa qua cảng90%10%
6Phí vệ sinh môi trường90%10%
7Phí sử dụng cảng cá đảo Cồn Cỏ90%10%
IXPhí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai  
1Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng sử dụng, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp tỉnh90%10%
2Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng sử dụng, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp huyện90%10%
3Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng sử dụng, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp xã90%10%
4Bản đồ địa chính90%10%
5Sao lục, chứng thực hồ sơ đất đai90%10%
6Sao lục bản đồ dạng giấy90%10%
7Cung cấp tọa độ địa chính90%10%
XPhí thư viện (đối với thư viện thuộc địa phương quản lý)  
1Đối với Thư viện cấp tỉnh90%10%
2Đối với Thư viện cấp huyện100%0%
XIPhí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)90%10%
XIIPhí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (đối với danh lam thắng cảnh thuộc địa phương quản lý)100%0%
XIIIPhí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)90%10%
XIVPhí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
1Phí thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất90%10%
2Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước dưới đất90%10%
3Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt90%10%
4Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi90%10%
XVPhí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất90%10%
XVIPhí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất90%10%
XVIIPhí đấu giá (đối với phí do cơ quan địa phương tổ chức thu)3Quy định đối với Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị 
1Phí đấu giá tài sản (trừ trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước, đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, đấu giá quyền khai thác khoáng sản và các trường hợp do Hội đồng bán đấu giá tài sản thực hiện)90%10%
2Phí tham gia đấu giá tài sản (trừ đấu giá quyền sử dụng đất, quyền khai thác khoáng sản)100%0%
3Mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đấtThành phố Đông Hà: 90% Địa bàn khác: 100%Thành phố Đông Hà: 10% Địa bàn khác: 0%
4Mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản90%10%
XVIIIPhí dự thi, dự tuyển (đối với cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc địa phương quản lý)100%0%
XIXPhí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện)90%10%
XXPhí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản0%100%
XXIPhí sử dụng đường bộ (đối với xe mô tô)Phường, thị trấn: 10% Xã Đồng bằng: 15% Xã Miền núi, hải đảo: 20%Phường, thị trấn: 90% Xã Đồng bằng: 85% Xã Miền núi, hải đảo: 80%
XXIIPhí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) trong khu kinh tế cửa khẩu
1Phương tiện vận tải chở hàng hóa ra, vào cửa khẩu10%90%
2Đối với các phương tiện vận tải không có hàng hóa (xe không tải)10%90%

B. ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU LỆ PHÍ

Số TTKhoản mụcTỷ lệ % để lại cho đơn vị trên tổng số tiền thu được (%)Tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước (%)
ILệ phí đăng ký cư trú, Chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện)
1Lệ phí đăng ký cư trú (lệ phí hộ khẩu)70%30%
2Lệ phí chứng minh nhân dân (cấp lại)70%30%
IILệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam70%30%
IIILệ phí địa chính  
1Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất70%30%
2Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất70%30%
3Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất70%30%
4Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất70%30%
5Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, bao gồm: Chứng nhận thay đổi chủ sử dụng đất, thay đổi hình thể, diện tích thửa đất và thay đổi mục đích sử dụng đất70%30%
6Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính70%30%
IVLệ phí cấp giấy phép xây dựng90%10%
VLệ phí cấp biển số nhà90%10%
VILệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin)
1Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh90%10%
2Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh90%10%
VIILệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực (đối với hoạt động cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)70%30%
VIIILệ phí cấp Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)
1Mức thu lệ phí cấp Giấy phép thăm dò nước dưới đất90%10%
2Mức thu lệ phí cấp Giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất90%10%
IXLệ phí cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);90%10%
XLệ phí cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện90%10%
XILệ phí cấp Giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)90%10%
XIILệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô  
1Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô90%10%
2Trường hợp cấp đổi hoặc cấp lại (do mất, hỏng, hoặc thay đổi điều kiện kinh doanh)90%10%
XIIILệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực  
1Cấp bản sao từ sổ gốc70%30%
2Chứng thư bản sao từ bản chính70%30%
3Chứng thực chữ ký70%30%
XIVLệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện)  
1Đăng ký giao dịch bảo đảm85%15%
2Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm85%15%
3Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký85%15%
4Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm85%15%
XVLệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)10%90%

Ghi chú:

1. Đối với Phí vệ sinh: Sau khi nộp thuế (nếu có), đơn vị được để lại 100% trên tổng số tiền thu được.

2.3 Đối với các đơn vị thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô và Phí đấu giá tài sản không thuộc NSNN đầu tư: Có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật và được quản lý, sử dụng 100% số tiền phí còn lại.

Mục lục Bấm để đi tới điều