vanban.org

Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/12/2017
Quảng Trị Ban hành 23/09/2016 Hiệu lực 03/10/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/12/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40/2016/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 23 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng trị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2610/TTr-STC ngày 20 tháng 9 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo Phụ lục đính kèm.

- Khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được để lại 100% cho địa phương có phát sinh khai thác để chi theo quy định pháp luật.

Điều 2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung liên quan đến phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Chính

Phụ lục

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND

ngày 23 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Số TTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
IQuặng khoáng sản kim loại  
1Quặng SắtTấn60.000
2Quặng Măng-ganTấn50.000
3Quặng Ti-tan (Titan)Tấn70.000
4Quặng VàngTấn270.000
5Quặng Đất hiếmTấn60.000
6Quặng Bạch kimTấn270.000
7Quặng Bạc, quặng ThiếcTấn270.000
8Quặng Vôn-phờ-ram (Wolfram), quặng Ăng-ti-mon (Antimon)Tấn50.000
9Quặng Chì, quặng KẽmTấn270.000
10Quặng Nhôm, quặng Bô-xít (Bauxite)Tấn30.000
11Quặng Đồng, quặng Ni-ken (Niken)Tấn60.000
12Quặng CromitTấn60.000
13Quặng Cô-ban (Coban), quặng Mô-lip-đen (Molipden), quặng Thủy ngân, quặng Ma-nhê (Magie), quặng Va-na-đi (Vanadi)Tấn270.000
14Quặng khoáng sản kim loại khácTấn30.000
IIKhoáng sản không kim loại  
1Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (Granit, Gabro, đá hoa, Bazan)m370.000
2Đá Blockm390.000
3Quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi (Rubi), Sa-phia (Sapphire), E-mô-rốt (Emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (Alexandrite), Ô-pan (Opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (Rodolite), Py-rốp (Pyrope), Bê-rin (Berin), Sờ-pi-nen (Spinen), Tô-paz (Topaz), Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (Cryolite), Ô-pan (Opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (Nefrite)Tấn70.000
4Sỏi, cuội, sạnm36.000
5Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm35.000
6Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (Laterit, Puzolan...); khoáng chất công nghiệp (Barit, Flourit, Bentonit và các loại khoáng chất khác)Tấn3.000
7Cát vàngm35.000
8Cát trắngm37.000
9Các loại cát khácm34.000
10Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm32.000
11Sét làm gạch, ngóim32.000
12Thạch caom33.000
13Cao lanh, Phen-sờ-pát (Fenspat)m37.000
14Các loại đất khácm32.000
15Gờ-ra-nít (Granite)Tấn30.000
16Sét chịu lửaTấn30.000
17Đô-lô-mít (Dolomite), Quắc-zít (Quartzite), Talc, DiatomitTấn30.000
18Mi-ca (Mica), thạch anh kỹ thuậtTấn30.000
19Pi-rít (Pirite), Phốt-pho-rít (Phosphorite)Tấn30.000
20Nước khoáng thiên nhiênm33.000
21A-pa-tít (Apatit), Séc-pen-tin (Secpentin), Graphit, SericitTấn5.000
22Than các loạiTấn10.000
23Khoáng sản không kim loại khácTấn30.000

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

Mục lục Bấm để đi tới điều