Điều 4. Mức thu thủy lợi phí
1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu
| STT | Loại diện tích cây trồng | Đơn vị tính | Mức thu | Ghi chú |
| I | Trường hợp tưới, tiêu bằng trọng lực (tạo nguồn): | |||
| 1 | Diện tích đất trồng lúa | đồng/hecta/vụ | 292.800 | |
| 2 | Diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông | đồng/hecta/vụ | 117.120 | |
| 3 | Diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu | đồng/hecta/năm | 234.240 | |
| II | Trường hợp tưới, tiêu bằng động lực (bơm tưới) | |||
| a) Chủ động hoàn toàn | ||||
| 1 | Diện tích đất trồng lúa | đồng/hecta/vụ | 1.055.000 | |
| 2 | Diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông | đồng/hecta/vụ | 422.000 | |
| 3 | Diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu | đồng/hecta/năm | 844.000 | |
| b) Chủ động một phần | ||||
| 1 | Diện tích đất trồng lúa | đồng/hecta/vụ | 633.000 | |
| 2 | Diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông | đồng/hecta/vụ | 253.200 | |
| 3 | Diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu | đồng/hecta/năm | 506.400 | |
2. Mức thu thủy lợi phí đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, an dưỡng, giải trí
| STT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị | Thu theo các biện pháp công trình | |
| Bơm điện | Hồ đập, kênh cống | |||
| 1 | Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, nhà hàng...) | Tổng giá trị doanh thu | 12% | |
3. Mức thu thủy lợi phí đối với dịch vụ khác
| TT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị | Thu theo các biện pháp công trình | |
| Bơm điện | Hồ đập, kênh cống | |||
| 1 | Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp | đồng/m3 | 1.800 | 900 |
| 2 | Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi | đồng/m3 | 1.320 | 900 |
| 3 | Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu | đồng/m3 | 1.020 | 840 |
| 4 | Cấp nước để nuôi trồng thủy sản Trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều được tính bằng 50% mức thu này | đồng/m3 | 840 | 600 |
| đồng/m2 mặt thoáng/năm | 250 | |||
| 5 | Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi: - Thuyền, sà lan - Các loại bè | đồng/tấn/lượt đồng/m2/lượt | 7.200 1.800 | |