vanban.org

Điều 4. Mức thu thủy lợi phí — Quyết định 49/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 76/2016/QĐ-UBND · 30/12/2016 Sửa đổi, bổ sung: 29/2015/QĐ-UBND · 24/07/2015
Long An Ban hành 13/09/2013 Hiệu lực 23/09/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An · 49/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2013/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu thủy lợi phí

1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu

STT Loại diện tích cây trồng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú
I Trường hợp tưới, tiêu bằng trọng lực (tạo nguồn):  
1 Diện tích đất trồng lúa đồng/hecta/vụ 292.800  
2 Diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông đồng/hecta/vụ 117.120  
3 Diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu đồng/hecta/năm 234.240  
II Trường hợp tưới, tiêu bằng động lực (bơm tưới)  
  a) Chủ động hoàn toàn      
1 Diện tích đất trồng lúa đồng/hecta/vụ 1.055.000  
2 Diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông đồng/hecta/vụ 422.000  
3 Diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu đồng/hecta/năm 844.000  
  b) Chủ động một phần      
1 Diện tích đất trồng lúa đồng/hecta/vụ 633.000  
2 Diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông đồng/hecta/vụ 253.200  
3 Diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu đồng/hecta/năm 506.400  

2. Mức thu thủy lợi phí đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, an dưỡng, giải trí

STT Các đối tượng dùng nước Đơn vị Thu theo các biện pháp công trình
Bơm điện Hồ đập, kênh cống
1 Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn,  nhà hàng...) Tổng giá trị doanh thu 12%

3. Mức thu thủy lợi phí đối với dịch vụ khác

TT Các đối tượng dùng nước Đơn vị Thu theo các biện pháp công trình
Bơm điện Hồ đập, kênh cống
1 Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp đồng/m3 1.800 900
2 Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi đồng/m3 1.320 900
3 Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu đồng/m3 1.020 840
4

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản

Trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều được tính bằng 50% mức thu này

đồng/m3 840 600
đồng/m2 mặt thoáng/năm 250
5

Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi:

- Thuyền, sà lan

- Các loại bè

đồng/tấn/lượt

đồng/m2/lượt

7.200

1.800