vanban.org

Điều 5. Mức thu — Quyết định 49/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/02/2015 Thay thế: 08/2015/QĐ-UBND · 06/02/2015
Đồng Tháp Ban hành 27/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 70/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 08/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. · 49/2013/QĐ-UBND
16/02/201508/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/12/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2013/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức thu

1. Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Số TT Loại phương tiện Mức thu
(đồng/xe/lượt)
Ban ngày Ban đêm
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 2.000 4.000
3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 5.000 10.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn 7.000 14.000
5 Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên 10.000 20.000

2. Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, biểu diễn văn hoá, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Số TT Loại phương tiện Mức thu
(đồng/xe/lượt)
Ban ngày Ban đêm
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 3.000 5.000
3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 15.000 30.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn 20.000 40.000
5 Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên 30.000 60.000

3. Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Số TT Loại phương tiện Mức thu
I Gửi theo lượt Ban ngày
(đồng/xe/lượt)
Ban đêm
(đồng/xe/lượt)
1 Xe đạp, xe đạp điện 500 1.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 1.000 2.000
3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 4.000 6.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn 6.000 9.000
5

Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải

trọng 3,5 trở lên

8.000 10.000
II Gửi theo tháng Nội trú
(đồng/xe/tháng)
Ngoại trú
(đồng/xe/tháng)
1 Xe đạp, xe đạp điện 4.000 6.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 8.000 12.000