Điều 5. Mức thu
1. Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
| Số TT | Loại phương tiện |
Mức thu (đồng/xe/lượt) | |
| Ban ngày | Ban đêm | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 |
| 2 | Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh | 2.000 | 4.000 |
| 3 | Xe ô tô 05 chỗ ngồi | 5.000 | 10.000 |
| 4 | Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn | 7.000 | 14.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên | 10.000 | 20.000 |
2. Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, biểu diễn văn hoá, nghệ thuật, thể dục, thể thao
| Số TT | Loại phương tiện |
Mức thu (đồng/xe/lượt) | |
| Ban ngày | Ban đêm | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 |
| 2 | Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh | 3.000 | 5.000 |
| 3 | Xe ô tô 05 chỗ ngồi | 15.000 | 30.000 |
| 4 | Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn | 20.000 | 40.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên | 30.000 | 60.000 |
3. Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
| Số TT | Loại phương tiện | Mức thu | |
| I | Gửi theo lượt |
Ban ngày (đồng/xe/lượt) |
Ban đêm (đồng/xe/lượt) |
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 500 | 1.000 |
| 2 | Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh | 1.000 | 2.000 |
| 3 | Xe ô tô 05 chỗ ngồi | 4.000 | 6.000 |
| 4 | Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn | 6.000 | 9.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên | 8.000 | 10.000 |
| II | Gửi theo tháng |
Nội trú (đồng/xe/tháng) |
Ngoại trú (đồng/xe/tháng) |
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 4.000 | 6.000 |
| 2 | Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh | 8.000 | 12.000 |