Điều 1. Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
Bảng 1. Khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà chung cư
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng
| Khu vực đô thị | Khu vực nông thôn | ||
| Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
| 12.000 | 63.000 | 12.000 | 32.000 |
Bảng 2. Khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở
riêng lẻ hoặc nhà một tầng nhiều gian (tại khu vực nông thôn)
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng
| Khu vực đồng bằng | Khu vực miền núi | ||
| Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
| 5.700 | 39.000 | 5.700 | 26.000 |