vanban.org

Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2009 Thay thế: 103/2008/QĐ-UBND · 26/12/2008
Cần Thơ Ban hành 28/12/2007 Hiệu lực 01/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 103/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 103/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 49/2007/QĐ-UBND
01/01/2009103/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2008Bản gốcThay thế
Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ năm 2007 · 78/2006/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2009 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định mức giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

_________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 7859/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 7859/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 7859/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ năm 2008; 

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:

1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai;

3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai;

4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai;

5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 36, Điều 40 của Luật Đất đai;

7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 3 .

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008, được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật và thay thế Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy định mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ năm 2007.

2. Giao Cục trưởng Cục Thuế phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng cùng các cơ quan có liên quan, căn cứ các quy định hiện hành tổ chức hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Võ Thanh Tòng

QUY ĐỊNH MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2008

(Kèm theo Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND

ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

__________________

I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1. Nguyên tắc chung

- Hạng đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại địa phương theo qui định hiện hành.

- Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường (lề đường qua mỗi bên 1,5 mét).

- Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, tỉnh lộ... tính thâm hậu 50 mét.

- Đất ở nội đô thị:

Mỗi tuyến đường ở đô thị phân thành nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của loại đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao (đính kèm phụ lục).

Mỗi loại đường chia ra làm 4 vị trí:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với đất liền cạnh đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt thuận lợi (xe ơ tô hoặc xe ba bánh vào tận nơi). Danh sách giá đất các hẻm thuộc vị trí 2 của các đường trong phạm vi thành phố Cần Thơ (đính kèm).

+ Vị trí 3: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2 (xe ơ tô hoặc xe ba bánh không vào được). Giá đất bằng 20% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó. Ngoài các hẻm thuộc vị trí 2, các hẻm còn lại giáp mặt tiền là vị trí 3.

+ Vị trí 4: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt rất kém. Giá đất bằng 15% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường.

- Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp:

Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn được xác định theo giá đất ở tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị được xác định theo giá đất ở tại đô thị.

- Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng, đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp khác do Chính phủ quy định (điểm d, khoản 2, mục II, Thông tư số 114/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính). Cụ thể như sau:

+ Đối với trường hợp đất liền kề đất ở thì căn cứ giá đất ở; liền kề đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; liền kề với đất nông nghiệp thì căn cứ vào giá loại đất nông nghiệp tại đó;

+ Đối với trường hợp các loại đất trên liền kề với nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất.

- Đất khu công nghiệp, khu chế xuất (Trà Nóc 1 - Trà Nóc 2):

+ Khu vực 1: giá đất 1.500.000 đồng/m2 áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp sông Hậu. Phần còn lại sau 250m giá đất tính bằng khu vực 2 là 1.7849.000 đồng/m2;

+ Khu vực 2: giá đất 1.7849.000 đồng/m2 áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp các trục đường chính trong khu công nghiệp;

+ Khu vực 3: giá đất 1.000.000 đồng/m2 áp dụng cho các dự án còn lại.

2. Một số quy định khi xác định giá đất trong đô thị

2.1. Đối với đất ngay góc ngã ba, ngã tư giao lộ

a. Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 (hai) mặt tiền trở lên (đều thuộc vị trí 1):

- Phần trong thâm hậu 20m: giá đất được tính theo vị trí 1 của đoạn đường có mức giá cao nhất đối với thửa đất đó;

- Phần thâm hậu sau 20m: giá đất được xác định theo vị trí 1 của đoạn đường còn lại có mức giá thấp hơn đối với thửa đất đó.

b. Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền trở lên (thuộc vị trí 2, 3, 4):

- Phần trong thâm hậu 20m: giá đất được tính theo vị trí có giá đất cao nhất đối với thửa đất đó;

- Phần thâm hậu sau 20m: giá đất được xác định theo vị trí có giá đất thấp hơn đối với thửa đất đó.

2.2. Đất thâm hậu

- Thâm hậu đất ở tại đô thị: đối với căn hộ có thửa đất mà chiều sâu (dài) lớn hơn 20m thì giá đất thâm hậu từ trên 20m trở đi, được tính bằng 40% giá đất 20m đầu (vị trí 1). Phần thâm hậu đối với đất trong hẻm được tính tương tự bằng 40% giá đất ở vị trí đó;

- Đất thâm hậu của đất ở ngoài đô thị (vùng ven): được tính từ chân taluy qua mỗi bên vào 50 mét (chân đường qua mỗi bên 1,5 mét), phần đất thâm hậu từ trên 50m trở đi được tính bằng giá đất ở còn lại cùng khu vực;

- Trường hợp thửa đất không tiếp giáp mặt tiền nhưng vẫn còn nằm trong thâm hậu 20m đối với đất đô thị, vào 50m đối với đất ở ngoài đô thị (vùng ven) thì giá đất được xác định theo vị trí 3 hoặc vị trí 4 đối với đất ở đô thị và đất ở nông thôn đối với đất ở tiếp giáp các trục giao thông.        

2.3. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: được xác định bằng bảng giá đất cụ thể, phương pháp xác định vị trí, thâm hậu theo nguyên tắc xác định giá đất quy định tại khoản I quy định này.

3. Một số trường hợp được áp dụng để tính bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất

- Đất giáp ranh giữa các đoạn đường của một tuyến đường có giá khác nhau, được xác định từ giới hạn của đoạn đường có giá đất cao hơn đến đoạn đường có giá đất thấp hơn kéo dài khoảng cách 200m (từ đoạn đường có giá cao hơn được kéo dài 100m giảm 10%; từ trên 100m đến 200m giảm thêm 10% nữa sau đó mới đến đoạn có giá thấp hơn tiếp giáp 200m.

Nếu giá đất giáp ranh trong phạm vi 200m sau khi giảm 10% hoặc 20% mà thấp hơn giá đất quy định tại đoạn đường giáp ranh kế tiếp thì lấy theo giá đất của đoạn đường kế tiếp.

- Trường hợp giới hạn phạm vi tại vị trí giáp ranh 100m hoặc 200m không nằm hết thửa thì giá đất được tính hết thửa đó theo giá đất của đoạn đường có giá đất cao hơn.

- Khi Nhà nước thu hồi đất mà đất ở vị trí 3 sau khi nhân tỷ lệ 20%, vị trí 4 sau khi nhân tỷ lệ 15% mà thấp hơn giá đất ở tại nông thôn thì được tính bằng giá cao nhất của đất ở tại nông thôn của quận, huyện.

- Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư, ngoài việc được bồi thường theo giá đất nông nghiệp cùng loại còn được hỗ trợ bằng tiền thêm từ 20% đến 50% giá đất ở liền kề.

II. MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

1. QUẬN NINH KIỀU

1.1. Đất nông nghiệp

a. Đất trồng cây hàng năm:

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 108.000 90.000
Hạng 2 89.600 74.700
Hạng 3 75.600 63.000
Hạng 4 54.000 45.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường An Cư, An Hội, An Phú, An Nghiệp, Tân An, An Lạc, Thới Bình, Xuân Khánh, An Hòa, Cái Khế, An Khánh, tổ 1, 2, 3, 4, 5, 5A  khu vực 1 phường An Bình; tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 khu vực 3 phường An Bình; tổ 1, 2, 3, 3A, 4, 5 khu vực 5 phường An Bình; tổ 6, 7, 8, 9 khu vực 6 phường An Bình; tổ 2, 2A, 2B, tổ 14 khu vực 7 phường An Bình; tổ 1, 1B; tổ 3 khu vực 8 phường An Bình; tổ 6, 7, 8, 9, 10, 10A khu vực 4 phường An Bình; tổ 6, 7, 8 khu vực 2 phường An Bình.

- Khu vực 2: khu vực cồn Khương thuộc phường Cái Khế; tổ 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình; tổ 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường
An Bình.

b. Đất trồng cây lâu năm:

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 126.000 105.000
Hạng 2 104.600 87.7849
Hạng 3 88.7849 73.500
Hạng 4 63.000 52.500

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường An Cư, An Hội, An Phú, An Nghiệp, Tân An, An Lạc, Thới Bình, Xuân Khánh, An Hòa, Cái Khế, An Khánh, tổ 1, 2, 3, 4, 5, 5A  khu vực 1 phường An Bình; tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 khu vực 3 phường an Bình; tổ 1, 2, 3, 3A, 4, 5 khu vực 5 phường An Bình; tổ 6, 7, 8, 9 khu vực 6 phường An Bình; tổ 2, 2A, 2B, tổ 14 khu vực 7 phường An Bình; tổ 1, 1B, tổ 3 khu vực 8 phường An Bình; tổ 6, 7, 8, 9, 10, 10A khu vực 4 phường An Bình; tổ 6, 7, 8 khu vực 2 phường An Bình.

- Khu vực 2: khu vực cồn Khương thuộc phường Cái Khế; tổ 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình; tổ 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường
An Bình.

c. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 108.000 90.000
Hạng 2 89.600 74.700
Hạng 3 75.600 63.000
Hạng 4 54.000 45.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường An Cư, An Hội, An Phú, An Nghiệp, Tân An, An Lạc, Thới Bình, Xuân Khánh, An Hòa, Cái Khế, An Khánh, tổ 1, 2, 3, 4, 5, 5A  khu vực 1 phường An Bình; tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 khu vực 3 phường An Bình; tổ 1, 2, 3, 3A, 4, 5 khu vực 5 phường An Bình; tổ 6, 7, 8, 9 khu vực 6 phường An Bình; tổ 2, 2A, 2B, tổ 14 khu vực 7 phường An Bình; tổ 1, 1B, tổ 3 khu vực 8 phường An Bình; tổ 6, 7, 8, 9, 10, 10A khu vực 4 phường An Bình; tổ 6, 7, 8 khu vực 2 phường An Bình.

- Khu vực 2: khu vực cồn Khương thuộc phường Cái Khế; tổ 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình; tổ 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.

1.2. Đất phi nông nghiệp

a. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh (SXKD) phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

                                                                                                     Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD phi

nông nghiệp

1 Quốc lộ 91B Nguyễn Văn Cừ nối dài - Rạch Bà Bộ (hết ranh phường An Bình) 2.400.000 1.7849.000
2 Đường tỉnh 923 Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm 3.000.000 1.500.000
Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền 2.400.000 1.7849.000
3 Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 923 - Cầu Ngã Cái 1.000.000 500.000
4 Cái Sơn - Hàng Bàng Đường tỉnh 923 - Quốc lộ 91B 960.000 480.000
5 Sân bóng An Bình Quốc lộ 1A - Cống Bà Mụ 900.000 450.000
6 Khu tái định cư đường 923   1.500.000 750.000

Đất ở ngoại ơ tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.

b. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất
Đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

Khu vực 1 882.000 441.000
Khu vực 2 600.000 300.000

Đất ở còn lại được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường An Cư, An Hội, An Phú, An Nghiệp, Tân An, An Lạc, Thới Bình, Xuân Khánh, An Hòa, Cái Khế, An Khánh, tổ 1, 2, 3, 4, 5, 5A  khu vực 1 phường An Bình, tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 khu vực 3 phường An Bình, tổ 1, 2, 3, 3A, 4, 5 khu vực 5 phường An Bình, tổ 6, 7, 8, 9 khu vực 6 phường An Bình, tổ 2, 2A, 2B, tổ 14 khu vực 7 phường An Bình, tổ 1, 1B, tổ 3 khu vực 8 phường An Bình, tổ 6, 7, 8, 9, 10, 10A khu vực 4 phường An Bình, tổ 6, 7, 8 khu vực 2 phường An Bình.

- Khu vực 2: khu vực cồn Khương thuộc phường Cái Khế, tổ 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình, tổ 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.

c. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

                                                                                                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

Nhóm đường giá loại 1
1 Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh 17.500.000 12.7923.000
Châu Văn Liêm - Nguyễn Thị Minh Khai 14.000.000 9.800.000
2 Hòa Bình Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 16.800.000 11.760.000
3 Ngô Quyền Hai Bà Trưng - Hòa Bình 16.800.000 11.760.000
Hòa Bình - Trương Định 13.500.000 9.450.000
4 Phan Đình Phùng Hòa Bình - Ngô Đức Kế 16.800.000 11.760.000
Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai 13.500.000 9.450.000
5 Võ Văn Tần Hai Bà Trưng - Hòa Bình 16.800.000 11.760.000
6 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng - Hòa Bình 16.800.000 11.760.000
7 Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 16.800.000 11.760.000
8 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 16.800.000 11.760.000
9 Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (khu III) 16.800.000 11.760.000
Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình 13.500.000 9.450.000
10 Nguyễn Trãi Hòa Bình - Bến xe 16.800.000 11.760.000
11 Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân 16.000.000 11.7849.000
12 Mậu Thân Đường 30 Tháng 4 - Trần Hưng Đạo 16.000.000 11.7849.000
13 Trục đường Trung tâm Thương mại Cái Khế Trục đường A1 và trục đường A2 16.000.000 11.7849.000
Các trục đường còn lại 14.800.000 10.360.000
14 Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi - hết Công ty Hội chợ triển lãm Quốc tế Cần Thơ 14.500.000 10.150.000
15 Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng - Hòa Bình 14.000.000 9.800.000
16 Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng - Hòa Bình 14.000.000 9.800.000
17 Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền 14.000.000 9.800.000
18 Hùng Vương Cầu Nhị Kiều - Bến xe 14.000.000 9.800.000
19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng - Hòa Bình 13.500.000 9.450.000
20 Tân Trào Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 13.500.000 9.450.000
21 Trần Phú Nguyễn Trãi - Lê Lợi 13.500.000 9.450.000
22 Phan Văn Trị Trường Đại học Cần Thơ (khu III) - Đường 30 Tháng 4 13.500.000 9.450.000
23 Cách Mạng Tháng Tám Ngã tư Bến xe - Nguyễn Văn Cừ 13.500.000 9.450.000
24 Đường 30 Tháng 4 Hòa Bình - Trần Ngọc Quế 13.500.000 9.450.000
Nhóm đường giá loại 2
1 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Ngô Gia Tự 12.000.000 8.400.000
2 Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi 12.000.000 8.400.000
3 Ngô Văn Sở Hòa Bình - Phan Đình Phùng 12.000.000 8.400.000
4 Đồng Khởi Hòa Bình - Châu Văn Liêm 12.000.000 8.400.000
5 Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Huỳnh Thúc Kháng (Cầu Rạch Ngỗng 1) 12.000.000 8.400.000
 Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Văn Cừ 9.500.000 6.650.000
6 Phạm Hồng Thái Hòa Bình - Lý Thường Kiệt 11.000.000 7.700.000
7 Quang Trung Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 11.000.000 7.700.000
8 Đường 30 Tháng 4 Trần Ngọc Quế - hết đường 11.000.000 7.700.000
9 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 10.800.000 7.560.000
10 Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng - Hòa Bình 10.800.000 7.560.000
11 Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 10.800.000 7.560.000
12 Đề Thám Hòa Bình - Nguyễn Khuyến 10.800.000 7.560.000
13 Trần Văn Hoài Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 10.500.000 7.350.000
14 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh 10.000.000 7.000.000
15 Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi - Ngô Quyền 10.000.000 7.000.000
16 Trần Quang Khải Nguyễn Trãi - Trục B1 10.000.000 7.000.000
17 Điện Biên Phủ Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế 10.000.000 7.000.000
18 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo 10.000.000 7.000.000
19 Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ 10.000.000 7.000.000
20 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 10.000.000 7.000.000
21 Nguyễn Khuyến Ngô Quyền - Đề Thám 10.000.000 7.000.000
22 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan 10.000.000 7.000.000
23 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Cái Khế 10.000.000 7.000.000
24 Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch Ngỗng 2 7.500.000 5.7923.000
25 Đường 3 Tháng 2 Mậu Thân - Quốc lộ 91B 9.500.000 6.650.000
26 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung 10.000.000 7.000.000
27 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 10.000.000 7.000.000
28 Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão 10.000.000 7.000.000
29 Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị - Mậu Thân 10.000.000 7.000.000
Nhóm đường giá loại 3
1 Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Quang Trung - Hết đường 7.000.000 4.900.000
2 Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu 8.000.000 5.600.000
3 Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Văn Cừ - Vành đai, hẻm 86 Cách Mạng Tháng 8 8.000.000 5.600.000
4 Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình - Trương Định 8.000.000 5.600.000
5 Đường khu bãi cát Trần Phú - Trần Văn Khéo 8.000.000 5.600.000
6 Ngô Đức Kế Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ 8.000.000 5.600.000
7 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo - Mậu Thân 8.000.000 5.600.000
8 Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu 8.000.000 5.600.000
9 Đề Thám Nguyễn Khuyến - Cuối đường 8.000.000 5.600.000
10 Đồng Khởi Châu Văn Liêm - Cuối đường 8.000.000 5.600.000
11 Trần Phú Lê Lợi - 2  Bến phà Cần Thơ 8.000.000 5.600.000
12 Quang Trung Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai 9.500.000 6.650.000
13 Đường 3 Tháng 2 Quốc lộ 91B - Cầu Đầu Sấu 7.500.000 5.7923.000
14 Phạm Ngũ Lão Hẻm 85 - Phần còn lại 7.000.000 4.900.000
15 Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 6.800.000 4.760.000
16 Trần Ngọc Quế Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 6.500.000 4.550.000
17 Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bùi Thị Xuân 6.500.000 4.550.000
18 Đoạn Quốc lộ I Cầu Đầu Sấu - Cầu Cái Răng 6.000.000 4.7849.000
19 Trương Định Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền 6.000.000 4.7849.000
20 Cao Bá Quát Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ 5.000.000 3.500.000
21 Nguyễn Du Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế 5.000.000 3.500.000
22 Điện Biên Phủ Ngô Đức Kế - Cuối đường 5.000.000 3.500.000
23 Bà Triệu Ngô Gia Tự - Cuối đường 5.000.000 3.500.000
24 Nguyễn Thần Hiến (Hẻm Thành đoàn) Lý Tự Trọng - Ngã ba vào Trung tâm Chính trị 5.000.000 3.500.000
25 Khu dân cư do Công ty TM - DL - XD Miền Tây, Cần Đô đầu tư Trục đường 24m 10.000.000 7.000.000
Các trục đường còn lại 6.000.000 4.7849.000
Nhóm đường giá loại 4
1 Trần Hoàng Na Đường 30 Tháng 4 - Tầm Vu 4.000.000 2.800.000
2 Tầm Vu Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba dưỡng lão 4.000.000 2.800.000
Ngã ba dưỡng lão - Cầu kinh mương lộ 4.000.000 2.800.000
Ngã ba dưỡng lão - Thành đội 2.000.000 1.400.000
Thành đội - Nguyễn Thị Minh Khai 3.000.000 2.100.000
3 Mạc Đỉnh Chi Trương Định - Cuối đường 4.000.000 2.800.000
4 Mậu Thân Nguyễn Văn Cừ - Vành đai 3.000.000 2.100.000
5 Ngô Đức Kế Điện Biên Phủ - Đồng Khởi 3.000.000 2.100.000
6 Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị 3.000.000 2.100.000
7 Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan 3.000.000 2.100.000
8 Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba 3.000.000 2.100.000
Ngã ba - Cuối đường 2.000.000 1.400.000
9 Mậu Thân Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 3.000.000 2.100.000
10 Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng 3.000.000 2.100.000
11 Lê Bình Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 3.000.000 2.100.000
12 Quản Trọng Hoàng Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 3.000.000 2.100.000
13 Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân 2.500.000 1.750.000
14 Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân 2.500.000 1.750.000
15 Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân 2.500.000 1.750.000
16 Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân 2.500.000 1.750.000
17 Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân 2.500.000 1.750.000
18 Đường khu bãi cát Trần Văn Khéo - Đầu ranh Công viên nước 4.000.000 2.800.000
Ranh Công viên nước - Khách sạn Victoria 2.500.000 1.750.000
19 Nguyễn Văn Cừ (nối dài) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Quốc lộ 91B 3.000.000 2.100.000
20 Quốc lộ 91B Đường 3 Tháng 2 - Nguyễn Văn Cừ nối dài 3.000.000 2.100.000
21 Trương Định Ngô Quyền - Lý Tự Trọng 2.000.000 1.400.000
22 Hậu Giang Quốc lộ I - Cuối đường 2.000.000 1.400.000
23 Đường Vành đai Cách Mạng Tháng Tám (cặp nhà hàng Phi Long) - Mậu Thân 2.000.000 1.400.000
24 Đường 256 (hẻm 256 cũ) Nguyễn Văn Cừ - Đường vành đai 4.000.000 2.800.000
             

d. Hẻm vị trí 2:

                                                                                                                                           Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên hẻm Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

1 65 Lý Tự Trọng Từ đầu hẻm đến Sở Kế hoạch và Đầu tư 5.000.000 3.500.000
2 14, 86 Lý Tự Trọng Từ đầu hẻm đến Trương Định (Dự án nâng cấp đô thị) 4.500.000 3.150.000
3 7923 Trần Hưng Đạo Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa 3.500.000 2.450.000
4 218 Trần Hưng Đạo Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa 3.500.000 2.450.000
5 93 Trần Hưng Đạo Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa 3.000.000 2.100.000
6 132 Hùng Vương Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa 3.000.000 2.100.000
7 54 Hùng Vương Từ đầu hẻm đến hết trục đường chính 3.000.000 2.100.000
8 95 Mậu Thân Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa 3.500.000 2.450.000
9 Đường nội bộ khu Trần Khánh Dư Từ đường 30 tháng 4 đến ngã ba hẻm 4.000.000 2.800.000
10 Đường nội bộ khu Trần Khánh Dư Các trục chính còn lại 3.7849.000 2.450.000
11  Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục Thú y) đường 30 Tháng 4 Các trục đường chính 3.500.000 2.450.000
12 Khu tái định cư Thới Nhựt Trục chính 2.500.000 1.750.000
Trục phụ 1.500.000 1.050.000
13 Hẻm số 138 Trần Việt Châu Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng 2.500.000 1.750.000
14 Đường nội bộ khu tập thể Công ty cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) đường 30 Tháng 4 Các trục đường chính 2.500.000 1.750.000
15 Đường nội bộ khu dân cư 7923 (cũ là đường nội bộ khu dân cư liền kề Trường THCS Lương Thế Vinh) đường 30 Tháng 4 Các trục đường chính 2.500.000 1.750.000
16 Đường nội bộ khu dân cư 91/23 đường 30 Tháng 4 Từ đường 30 Tháng 4 đến hết đường trải nhựa 2.500.000 1.750.000
17 Đường nội bộ khu chung cư đường 3 Tháng 2 Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư 2.500.000 1.750.000
18 148 đường 3 Tháng 2 Từ đường 3 Tháng 2 đến hết đường trải nhựa 3.000.000 2.100.000
19 51 đường 3 Tháng 2 Từ đường 3 Tháng 2 đến hết đường trải nhựa 3.000.000 2.100.000
20 12 đường 3 Tháng 2 (Bệnh viện Da liễu) Từ đường 3 Tháng 2 đến hết đường trải nhựa 3.000.000 2.100.000
21 Đường nội bộ Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ QL91B - Trần Hoàng Na dự mở) Trục chính 2.500.000 1.750.000
Trục phụ 2.000.000 1.400.000
22 Khu dân cư MeTro Cash Trục chính 2.000.000 1.400.000
Trục phụ 1.500.000 1.050.000

2. QUẬN BÌNH THỦY

2.1. Đất nông nghiệp

a. Đất trồng cây hàng năm:

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 108.000 90.000
Hạng 2 89.600 74.700
Hạng 3 75.600 63.000
Hạng 4 54.000 45.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường An Thới, Bình Thủy, Trà Nóc.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Long Tuyền, Long Hòa, Thới An Đông.

b. Đất trồng cây lâu năm:

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 126.000 105.000
Hạng 2 104.600 87.7849
Hạng 3 88.7849 73.500
Hạng 4 63.000 52.500

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường An Thới, Bình Thủy và Trà Nóc.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.

c. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 108.000 90.000
Hạng 2 89.600 74.700
Hạng 3 75.600 63.000
Hạng 4 54.000 45.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường An Thới, Bình Thủy và Trà Nóc.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.

2.2. Đất phi nông nghiệp

a. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

                                                                                                                                        Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

1 Ngã ba Trà Nóc - Thới An Đông Ngã ba Trà Nóc - Cầu Rạch Gừa 1.500.000 750.000
Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa  phần còn lại 1.000.000 500.000
2 Quốc lộ 91B Rạch Bà Bộ (ranh phường An Bình) - Sông Bình Thủy 1.000.000 500.000
3 Đường Mương Mẫu - 91B Suốt tuyến đoạn tráng nhựa 600.000 300.000
4 Đường từ Rạch Cam nhỏ - 91B Suốt tuyến đoạn tráng nhựa 600.000 300.000
5 Nguyễn Văn Trường Tỉnh lộ 918 - Cầu Ngã Cái 1.000.000 500.000
6 Đường tỉnh 918 Hẻm 12 đường Lê Hồng Phong nối hẻm 2 đường Bùi Hữu Nghĩa - Cầu Tư Bé 3.500.000 1.750.000
Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Chanh 2.000.000 1.000.000
Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Nguyễn Văn Trường 1.500.000 750.000
Phần còn lại 1.000.000 500.000
7 Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo 900.000 450.000
8 Đường vành đai phi trường Cách Mạng Tháng Tám - Mậu Thân (phía Bình Thủy - cặp nhà hàng Phi Long) 2.000.000 1.000.000
Mậu Thân - Trần Quang Diệu 1.500.000 750.000

Đất ở tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.

b. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất
Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1 600.000 300.000
Khu vực 2 450.000 7887.000

Đất ở còn lại được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông sau vị trí thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường An Thới, Bình Thủy và Trà Nóc.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.

c. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đô thị:

                                                                                                                                         Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

1 Cách Mạng Tháng Tám Vành đai phi trường, hẻm 86 - Cầu Bình Thủy 6.500.000 4.550.000
2 Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy - Hẻm 12 Lê Hồng Phong nối hẻm 2 Bùi Hữu Nghĩa 5.000.000 3.500.000
3 Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy - Giáp khu dân cư Ngân Thuận 6.000.000 4.7849.000
Khu dân cư Ngân Thuận - Ngã ba Khu công nghiệp Trà Nóc 4.500.000 3.150.000
Ngã 3 Khu công nghiệp Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 3.000.000 2.100.000
4 Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván (suốt đoạn kể cả đoạn chưa tráng nhựa) 3.000.000 2.100.000
Cầu Ván - Cầu Bình Thủy (cặp Rạch Sao và sông Bình Thủy) 1.000.000 700.000
5 Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường 2.000.000 1.400.000
6 Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường 2.000.000 1.400.000
7 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong - Cuối đường 1.500.000 1.050.000
8 Đường Công Binh Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 1.500.000 1.050.000
9 Đường vào khu tưởng niệm mộ Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường 1.800.000 1.260.000

d. Các hẻm vị trí 2:

                                                                                                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên hẻm Giới hạn Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1 Hẻm 444 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.600.000 1.120.000
2 Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.600.000 1.120.000
3 Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.600.000 1.120.000
4 Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.300.000 910.000
5 Hẻm 7909 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.300.000 910.000
6 Hẻm 91 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.300.000 910.000
7

Hẻm 557 Trần Quang Diệu

(An Thôn Trang)

Suốt tuyến 800.000 560.000
8 Hẻm 7901 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 800.000 560.000
9 Hẻm 417 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 800.000 560.000
10 Hẻm 151 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 800.000 560.000
11 Hẻm 273 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 800.000 560.000
12 Hẻm KV 5 (đường Lê Hồng Phong (dưới chân cầu Trà Nóc) Lê Hồng Phong  - Rạch Xẻo Mây 900.000 630.000
13 Hẻm 13 (hẻm Cô Bắc) Lê Hồng Phong Suốt tuyến 900.000 630.000
14

Hẻm 18 Lê Hồng Phong

(khu vực 5, phường Bình Thủy)

Lê Hồng Phong - Cuối hẻm 1.100.000 770.000
15 Hẻm 12 Lê Hồng Phong nối hẻm 2 Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến (lộ giới 20m) 3.500.000 2.450.000
16 Khu dân cư do Công ty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư (hẻm 116 Cách Mạng Tháng Tám) Trục chính 2.500.000 1.750.000
Trục phụ 1.500.000 1.050.000
17 Khu dân cư Ngân Thuận Trục chính 3.000.000 2.100.000
Trục phụ 2.300.000 1.610.000
18 Hẻm 194 Trần Quang Diệu 800.000 560.000
19 Hẻm khu tập thể hóa chất Lê Hồng Phong 900.000 630.000

3. QUẬN CÁI RĂNG

3.1. Đất nông nghiệp

a. Đất trồng cây hàng năm:

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 108.000 90.000
Hạng 2 89.600 74.700
Hạng 3 75.600 63.000
Hạng 4 54.000 45.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II), khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho phường Tân Phú, phường Phú Thứ, phần còn lại của các phường Thường Thạnh, Ba Láng.       

b. Đất trồng cây lâu năm:

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 126.000 105.000
Hạng 2 104.600 87.7849
Hạng 3 88.7849 73.500
Hạng 4 63.000 52.500

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II), khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho phường Tân Phú, phường Phú Thứ, phần còn lại của các phường Thường Thạnh, Ba Láng.

c. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 108.000 90.000
Hạng 2 89.600 74.700
Hạng 3 75.600 63.000
Hạng 4 54.000 45.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II), khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho phường Tân Phú, phường Phú Thứ, phần còn lại của các phường Thường Thạnh, Ba Láng.

3.2. Đất phi nông nghiệp

a. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

                                                                                                                               Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

1 Quốc lộ I Hàng Gòn - Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 4.000.000 2.000.000
2 Lộ Cái Chanh Ngã ba số 10 - Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thường Thạnh 1.000.000 500.000
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thường Thạnh - Trường học và các đường Khu thương mại Cái Chanh 2.500.000 1.7923.000
3 2 Khu tái định cư cầu Cần Thơ Khu tái định cư phường Hưng Phú 1.000.000 500.000
Khu tái định cư phường Ba Láng 1.000.000 500.000
4 Lộ Hậu Thạnh Mỹ Toàn tuyến 1.000.000 500.000
5 Đường cặp sông Cái Răng Bé Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé - Trường cấp III Nguyễn Việt Dũng 1.7849.000 600.000
Trường cấp III Nguyễn Việt Dũng - Hàng Gòn 1.000.000 500.000
6 Lộ chợ số 10 - Bến đò số 10 - sông Ba Láng 1.000.000 500.000
- Bến đò số 10 - giáp Trường Chính trị 600.000 300.000
7 Cầu Lê Bình - Phú Thứ Vàm Nước Vận - Rạch Xẻo Lá 1.000.000 500.000
Rạch Xẻo Lá - Cái Tắc 700.000 350.000
8 Đường cặp sông Cái Răng Bé Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba Vàm Nước Vận 900.000 450.000
9 Lộ Quang Trung - Cái Cui Cầu Quang Trung - Cầu Rạch Chùa 1.000.000 500.000
Cầu Rạch Chùa - Cái Sâu 800.000 400.000
Cái Sâu - Cái Cui 400.000 7849.000
10 Lộ Ông Chệt Quốc lộ I - Sông Ba Láng 600.000 300.000

Đất ở tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.

b. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

                                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất
Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1 500.000 7923.000
Khu vực 2 350.000 175.000

Đất ở còn lại được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông sau vị trí thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II), khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho phường Tân Phú, phường Phú Thứ, phần còn lại của các phường Thường Thạnh, Ba Láng.

c. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

                                                                                                                                        Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

1 Quốc lộ I Cầu Cái Răng - Đường Lê Bình 6.000.000 4.7849.000
Đường Lê Bình - Hàng Gòn 4.800.000 3.360.000
2 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Cầu Cái Răng 7.000.000 4.900.000
Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện 3.7849.000 2.340.000
3 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt - Trưng Nữ Vương 7.000.000 4.900.000
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Trãi 5.600.000 3.920.000
4 Hàm Nghi Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 7.000.000 4.900.000
5 Đinh Tiên Hoàng Quốc lộ I - Ngô Quyền 7.000.000 4.900.000
6 Duy Tân Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 7.000.000 4.900.000
7 Nguyễn Trãi Quốc lộ I - Ngô Quyền 4.800.000 3.360.000
8 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng - Trưng Nữ Vương 7.000.000 4.900.000
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Trãi 5.600.000 3.920.000
Nguyễn Trãi - Lê Bình 2.700.000 1.890.000
Lê Bình - Hàng Gòn 2.400.000 1.680.000
9 Trưng Nữ Vương Quốc lộ I - Ngô Quyền 5.600.000 3.920.000
10 Võ Tánh Quốc lộ I - Đại Chủng Viện 4.800.000 3.360.000
Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng 3.500.000 2.450.000
Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng 2.400.000 1.680.000
11 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt - Trưng Nữ Vương 7.000.000 4.900.000
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Trãi 5.600.000 3.920.000
12 Lê Bình Quốc lộ I - Vàm Nước Vận 3.7849.000 2.240.000
13 Nguyễn Việt Dũng (phường Lê Bình) Quốc lộ I - Võ Tánh 2.800.000 1.960.000
14 Nguyễn Trãi nối dài (Trung học Kinh tế) Quốc lộ I - Đầu lộ cống Bà Cai 1.400.000 980.000
Đầu lộ cống Bà Cai - Ngã ba Rạch Ranh 900.000 630.000
15 Lộ Bà Cai Võ Tánh - Nguyễn Việt Dũng 1.7849.000 840.000
Nguyễn Việt Dũng - Trường Chính trị 1.100.000 770.000
16 Lộ trường Chính trị Quốc lộ I - Sông Ba Láng 900.000 630.000
17 Hàng Xoài Quốc lộ I - Sông Cái Răng Bé 800.000 560.000
18 Hàng Gòn Quốc lộ I - Sông Cái Răng Bé 800.000 560.000
19 Đường mới mở Đường Trường Chính trị - Chùa Ông Một 600.000 420.000
20 Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ - Trục đường chính đường A 2.500.000 1.750.000
- Trục đường chính đường B 1.500.000 1.050.000

4. QUẬN Ô MÔN

4.1. Đất nông nghiệp

a. Đất trồng cây hàng năm:

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 108.000 90.000
Hạng 2 89.600 74.700
Hạng 3 75.600 63.000
Hạng 4   45.000

- Khu vực 1: không có đất hạng 4.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc.

b. Đất trồng cây lâu năm:

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 126.000 105.000
Hạng 2 104.600 87.7849
Hạng 3 88.7849 73.500
Hạng 4   52.500

- Khu vực 1: đất hạng 4 không còn.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm,
Thới Hòa.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc.

c. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 108.000 90.000
Hạng 2 89.600 74.700
Hạng 3 75.600 63.000

- Đất nuôi trồng thủy sản hạng 4: không có.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc.

4.2. Đất phi nông nghiệp

a. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

                                                                                                                                      Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

1 Chợ Phước Thới Quốc lộ 91 - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) 2.700.000 1.350.000
2 Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo - Rạch Cây Me 2.000.000 1.000.000
3 Nguyễn Trung Trực 26/3 - Bến Bạch Đằng 2.000.000 1.000.000
4 Trần Nguyên Hãn 26/3 - Bến Bạch Đằng 2.000.000 1.000.000
5 Chợ Bằng Tăng Cầu Chợ - Cầu Bà Ruôi 2.000.000 1.000.000
6 Chợ Thới An - Hẻm nhà thương - Trường Mẫu giáo 800.000 400.000
- Trường Mẫu giáo - Đình Thới An 2.000.000 1.000.000
- Vàm Thới An - Chùa định An cư 600.000 300.000
7 Lý Thường Kiệt 26/3 - Bến Bạch Đằng 1.400.000 700.000
8 Quốc lộ 91 - Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành 1.7849.000 600.000
- Cầu Ông Tành - Giáp cầu Ơ Môn (phía bên trái) 2.000.000 1.000.000
- Cây Xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu 1.7849.000 600.000
- Hai bên quốc lộ 91 từ cầu Săng Trắng I - Cầu Săng Trắng II 2.000.000 1.000.000
    - Cầu Săng Trắng II - Giáp Cả Chôm 1.7849.000 600.000
- Cả Chôm - Lộ tẻ Ba Se 900.000 450.000
9 Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục - Tỉnh lộ 923 1.400.000 700.000
10 Hương lộ Bằng Tăng Lộ Miễu Ông - Rạch Cây Sung 1.000.000 500.000
11 Lộ chùa

Đầu Lộ Chùa - Cầu Dì Tho

(trái, phải)

400.000 7849.000
12 Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội - Trường Lưu Hữu Phước 1.500.000 750.000
13 Tỉnh lộ 920B - Quốc lộ 91 - hết ranh Nhà máy xi măng Hà Tiên 2 1.000.000 500.000
- Khu chế xuất - Nhà máy Nhiệt điện Ơ Môn 800.000 400.000
14 Tỉnh lộ 920B Hẻm nhà thương - Ủy ban nhân dân phường Thới An (phía bên phải) 800.000   400.000
15 Quốc lộ 91 - Ranh Phước Thới (cây số 41) - Cầu Tắc Ông Thục 800.000 400.000
- Cầu Ơ Môn - Giáp ranh phường Thới Long (cống Ông Tà - phía bên phải) 900.000 450.000
- Lộ tẻ Ba Se - Giáp phường Châu Văn Liêm (cây số 41) 800.000 400.000
- Cống Ông Tà - Cây xăng Phan Văn Hiếu (phía bên phải) 800.000 400.000
- Lộ Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long - Cây xăng Phan Văn Hiếu (phía bên trái) 500.000 7923.000
- Cây xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (phía bên trái) 800.000 400.000
- Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Thốt Nốt 800.000 400.000
16 Tỉnh lộ 923 Quốc lộ 91 - Cầu Giáo Dẫn 720.000 360.000
17 Tỉnh lộ 923 - Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc:    
+ Bên phải 400.000 7849.000
+ Bên trái 500.000 7923.000
- Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ - Rạch Xẻo Đế)    
+ Bên phải 600.000 300.000
+ Bên trái 800.000 400.000
18 Tỉnh lộ 920 Nhà máy Nhiệt điện Ơ Môn - Vàm Thới An 600.000 300.000
19 Hương lộ Bằng Tăng Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông 500.000 7923.000
- Quốc lộ 91 - Nhà thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) 800.000 400.000
- Nhà thông tin KV Thới Hưng - Lộ Miếu Ông (bên phải) 500.000 7923.000
20 Trần Hưng Đạo Trường Lưu Hữu Phước - Cổng chào 1.000.000 500.000
21 Lê Lợi - Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) 1.000.000 500.000
- Từ xưởng cưa đến Thánh Thất Cao Đài 600.000 300.000
22 Bến Hoa Viên - Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang nhà máy Liên Hiệp 1.000.000 500.000
- Cầu đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu 600.000 300.000
23 Tỉnh lộ 920B - Quốc lộ 91 - Hẻm nhà thương 600.000 300.000
- Hẻm nhà thương -  Ủy ban nhân dân phường Thới An (phía bên trái) bên lộ kinh 600.000 300.000
24 Bến Bạch Đằng nối dài Cầu Ơ Môn - Khu tập thể thương nghiệp (cũ) 600.000 300.000
    Khu tập thể thương nghiệp (cũ) - Giáp dãy phố 06 căn 1.7849.000 600.000
25 Đường Dân tộc Nội trú Toàn bộ các tuyến đường 600.000 300.000
26 Quốc lộ 91B Phần thuộc dự án đường 400.000 7849.000

Đất ở ngoại ơ tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.

b. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn:

                                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất
Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1 400.000 7849.000
Khu vực 2 300.000 150.000

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao chính thông sau vị trí thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An và Trường Lạc.

c. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp nội đô thị:

                                                                                                                                       Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

Nhóm đoạn đường giá loại III
1 Trần Hưng Đạo Kim Đồng - Cầu Huyện đội 5.500.000 3.850.000
Nhóm đoạn đường giá loại IV
1 Võ Thị Sáu Kim Đồng - Lưu Hữu Phước 5.000.000 3.500.000
2 Bến Bạch Đằng Đầu Vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn 5.000.000 3.500.000
3 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng 5.000.000 3.500.000
4 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng 5.000.000 3.500.000
5 Đường 26 Tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim Đồng 5.500.000 3.850.000
6 Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng 5.000.000 3.500.000
7 Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám 3.900.000 2.730.000
8 Kim Đồng Đường 26 Tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám 3.900.000 2.730.000

- Cách Mạng Tháng Tám -

Rạch Cây me

2.000.000 1.400.000
9 Lưu Hữu Phước Đường 26 Tháng 3 - Châu Văn Liêm 3.900.000 2.730.000
10 Quốc lộ 91

Cầu Ông Tành - Cầu

Ơ Môn (phía bên phải)

3.900.000 2.730.000
11 Phan Đình Phùng Cách Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản 2.900.000 2.030.000
12 Nguyễn Du Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi 2.900.000 2.030.000
13 Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Kim Đồng 2.900.000 2.030.000
14 Đường 3 Tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang 2.900.000 2.030.000
15 Nguyễn Trãi Đường 3 Tháng 2 - Trần Phú 2.900.000 2.030.000
16 Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - đường 26 tháng 3 2.900.000 2.030.000
17 Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám 2.900.000 2.030.000
18 Trần Quốc Toản Đường 26 Tháng 3 - Châu Văn Liêm 2.900.000 2.030.000
19 Đường 30 Tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ơ Môn 2.000.000 1.400.000
20 Tỉnh lộ 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (phía bên phải) 1.7849.000 840.000
21 Tỉnh lộ 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (phía bên trái) 600.000 420.000

5. HUYỆN THỐT NỐT

5.1. Đất nông nghiệp

a. Đất trồng cây hàng năm:

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 108.000 90.000
Hạng 2 89.600 74.700
Hạng 3 75.600 63.000
Hạng 4 54.000 45.000

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thốt Nốt, xã Thới Thuận, Thuận Hưng, Trung Kiên, Trung An, Trung Nhứt và Tân Lộc.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trung Thạnh.

b. Đất trồng cây lâu năm:

                                                                       Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 126.000 105.000
Hạng 2 104.600 87.7849
Hạng 3 88.7849 73.500
Hạng 4 63.000 52.500

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thốt Nốt, xã Thới Thuận, Thuận Hưng, Trung Kiên, Trung An, Trung Nhứt và Tân Lộc.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trung Thạnh.

c. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                    Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 108.000 90.000
Hạng 2 89.600 74.700
Hạng 3 75.600 63.000
Hạng 4 54.000 45.000

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thốt Nốt, xã Thới Thuận, Thuận Hưng, Trung Kiên, Trung An, Trung Nhứt và Tân Lộc.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trung Thạnh.

5.2. Đất phi nông nghiệp

a. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

                                                                                                                                    Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

1 Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cầu zerô 1.500.000 750.000
Cặp Quốc lộ 91 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Cái Sắn 1.500.000 750.000
Cặp Quốc lộ 91 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cống Rạch Rạp 1.500.000 750.000
Cặp Quốc lộ 80 Cầu zêrô - Cầu số 1 1.000.000 500.000
2 Ven sông Hậu Lộ Ông Ba - Vàm Lò gạch Mũi Tàu 1.500.000 750.000
Vàm Lò Gạch - Vàm Cái Sắn 500.000 7923.000
Lộ Ông Ba - Giáp Ơ Môn 500.000 7923.000
Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn 1.500.000 750.000
Cầu Cái Sắn - Cầu zerô 1.000.000 500.000
3 Ven sông Thốt Nốt Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay (921) 1.500.000 750.000
Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay (phía Phụng 1) 500.000 7923.000
4 Cặp Quốc lộ 91 Quốc lộ 91 - Phần còn lại của Thới Thuận 750.000 375.000
Cầu Cái Sơn - Cầu Trà Uối 1.500.000 750.000
5 Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu 1.500.000 750.000
6 Khu dân cư ấp Qui Thạnh 1 Trung Kiên Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc 800.000 400.000
Lộ sân banh - Cai Tư 1.500.000 750.000
7 Quốc lộ 91 Cai Tư - Cầu Cái Ngãi 1.000.000 500.000
8 Tỉnh lộ 921 Cầu Trà Ếch - Cống Chùa (kể cả thâm hậu vào chợ 110m) 1.500.000 750.000
Khu vực chợ Trung An giới hạn từ cầu Trà Ếch - Cống Chùa sau thâm hậu 50m đến hết mương cũ (130m) 1.300.000 650.000
Cầu Trà Ếch - Trường cấp III hướng Thốt Nốt 1.000.000 500.000
Trung tâm chợ Bắc Đuông - Chùa Vi Phước 1.000.000 500.000
Trung tâm chợ Bắc Đuông - Về Trung An 100m 1.000.000 500.000
    Chợ ấp qua mỗi bên 100m (chợ Rạch Rích) 1.000.000 500.000
Cầu Chùa - Cầu Trà Bay 2.500.000 1.7923.000
Từ cầu Trà Bay đến giáp ranh chợ Rạch Rích 750.000 375.000
Phần còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông 400.000 7849.000
9 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé Chợ dân lập Trung Kiên 800.000 400.000
Chợ cầu Cần Thơ Bé 1.000.000 500.000
Cầu - Lộ tẻ Thuận Hưng, phía lộ 1.000.000 500.000
Cầu - Lộ Bích vàm 1.000.000 500.000
Cầu - Lộ tẻ Thuận Hưng qua kên lộ đến cầu sắt Thơm Rơm 500.000 7923.000
Cầu đến Tịnh thất Thường Tịnh phía kênh 500.000 7923.000
10 Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Chợ Thơm Rơm 1.000.000 500.000
Cầu - Hết thửa 7925 ấp Tân Lợi 2 1.000.000 500.000
Cầu - Hết thửa 421 ấp Tân Phước 2 (Trường học) 1.000.000 500.000
11 Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của Trung Kiên và Thuận Hưng 700.000 350.000
12 Hương lộ Tân Lộc Cầu Xoài Tượng - Rạch Ông Chủ 600.000 300.000
Ranh chợ xã qua mỗi bên 150m 700.000 350.000
Phần còn lại 400.000 7849.000
13 Trung tâm chợ xã Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) 1.000.000 500.000
14 Lộ Sĩ Cuông Toàn tuyến 400.000 7849.000
15 Lộ tẻ Thuận Hưng Quốc lộ 91 - Chợ xã phía lộ 500.000 7923.000

Đất ở tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.

b. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất
Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1 350.000 175.000
Khu vực 2 240.000 120.000

Đất ở còn lại được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thốt Nốt, xã Thới Thuận, Thuận Hưng, Trung Kiên, Trung An, Trung Nhất, Tân Lộc.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trung Thạnh.

c. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

                                                                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

Nhóm đường giá loại 4
1 Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo 7.000.000 4.900.000
2 Nguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim 6.000.000 4.7849.000
3 Hòa Bình Lê Lợi - Nguyễn Thái Học 7.000.000 4.900.000
4 Tự Do Lê Lợi - Nguyễn Thái Học 7.000.000 4.900.000
5 Bạch Đằng Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc 7.000.000 4.900.000
6 Lê Lợi Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc 7.000.000 4.900.000
7 Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân Lộc 7.000.000 4.900.000
8 Lê Thị Tạo Lê Lợi - Nguyễn Trung Trực 7.000.000 4.900.000
9 Quốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Cống Lò Heo 7.000.000 4.900.000
10 Lê Lợi Quốc lộ 91 - Cầu Chùa 6.000.000 4.7849.000
11 Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo 5.000.000 3.500.000
12 Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo 5.000.000 3.500.000
13 Đường lộ mới Quốc lộ 91 - Cổng Trường thị trấn Thốt Nốt 1 3.000.000 2.100.000
14 Đường lộ mới (trạm thú y) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Công Trứ 3.000.000 2.100.000
15 Lê Thị Tạo Nguyễn Trung Trực - Cổng Trường cấp III 5.000.000 3.500.000
16 Quốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Lộ Ông Ba 5.000.000 3.500.000
17 Quốc lộ 91 Cống Lò Heo - Mũi Tàu 5.000.000 3.500.000
18 Quốc lộ 91 Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng ấp) 3.500.000 2.450.000
19 Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba - Lộ sân banh 3.500.000 2.450.000
20 Đường lộ mới Quốc lộ 91 - Kho Mai Anh 1.500.000 1.050.000
21 Đường lộ mới Cầu Thốt Nốt - Đường lộ mới 1.500.000 1.050.000
22 Lê Thị Tạo Cổng trường cấp III - Mũi Tàu 3.000.000 2.100.000
23 Nguyễn Văn Kim Lê Lợi - đường 30 Tháng 4 2.000.000 1.400.000
24 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim 2.7849.000 1.540.000
25 Đường 30 Tháng 4 Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim 3.000.000 2.100.000
26 Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 - Sông Hậu 1.500.000 1.050.000
27 Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo - Sông Hậu 1.500.000 1.050.000
  Bổ sung 03 tuyến đường
1 Kênh Rạch Chùa Quốc lộ 91 - Chùa Phước Long 3.000.000 2.100.000
2 Kênh Rạch Chùa Quốc lộ 91 - Cổng Trường cấp III 3.000.000 2.100.000
3 Quốc lộ 91 Khu dân cư ấp Phụng Thạnh 1 (ngang lộ ông Ba) 800.000 560.000

6. HUYỆN CỜ ĐỎ

6.1. Đất nông nghiệp

a. Đất trồng cây hàng năm:

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 72.000 63.000
Hạng 2 59.800 52.300
Hạng 3 50.400 44.000
Hạng 4 36.000 31.500
Hạng 5 15.000 15.000

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai, thị trấn Cờ Đỏ.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông và Trường Xuân A.

b. Đất trồng cây lâu năm:

                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 84.000 73.500
Hạng 2 69.700 61.000
Hạng 3 58.800 51.500
Hạng 4 42.000 36.800
Hạng 5 21.000 18.000

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai và thị trấn Cờ Đỏ.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông và Trường Xuân A.

c. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 72.000 63.000
Hạng 2 59.800 52.300
Hạng 3 50.400 44.000
Hạng 4 36.000 31.500
Hạng 5 18.000 15.000

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai, thị trấn Cờ Đỏ.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông và Trường Xuân A.

6.2. Đất phi nông nghiệp.

a. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:

                                                                 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất
Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1 180.000 90.000
Khu vực 2 150.000 75.000

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai và thị trấn Cờ Đỏ.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông và Trường Xuân A.

b. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

                                                                                                                                        Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
01 Tỉnh lộ 922 - Từ cầu Rạch Nhum - Tắc Cà Đi (từ Ơ Môn vào thị trấn Thới Lai)    
+ Bên trái 400.000 7849.000
+ Bên phải 600.000 300.000
02 Chợ thị trấn Thới Lai - Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào    
+ Bên trái 1.7849.000 600.000
+ Bên phải 1.500.000 750.000
- Sông phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ 3.000.000 1.500.000
- Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà thờ 300.000 150.000
03 Tỉnh lộ 922 - Hai bên tỉnh lộ 922 từ cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn 3.000.000 1.500.000
- Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen    
+ Bên trái 800.000 400.000
+ Bên phải 1.000.000 500.000
- Từ ranh khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Đông Hiệp 400.000 7849.000
- Ranh Đông Hiệp Cờ Đỏ đến Cầu Kinh Ngang Cờ Đỏ    
+ Bên trái 400.000 7849.000
+ Bên phải 500.000 7923.000
- Cầu Cồn Chen - Ranh thị trấn Cờ Đỏ - Đông Hiệp (trừ các đoạn nói trên)    
+ Bên trái 7849.000 100.000
+ Bên phải 300.000 150.000
04 Thị trấn Thới Lai - Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân) - Ranh xã Thới Lai    
+ Bên trái 600.000 300.000
+ Bên phải 850.000 425.000
05 Xã Thới Lai - Từ ranh xã Thới Lai đến cầu Ông Định    
+ Bên trái 350.000 175.000
+ Bên phải 500.000 7923.000
- Từ cầu Ông Định đến cầu Búng Lớn    
+ Bên trái 7849.000 100.000
+ Bên phải 300.000 150.000
06 Xã Trường Xuân - Từ cầu Búng Lớn đến khu dân cư vượt lũ Trường Xuân    
+ Bên trái 300.000 150.000
+ Bên phải 500.000 7923.000
- Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ    
+ Bên trái 1.400.000 700.000
+ Bên phải 900.000 450.000
- Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm đến nhà bà Năm Dung 1.000.000 500.000
- Các phần còn lại trong khu vực chợ 500.000 7923.000
07 Chợ thị trấn Cờ Đỏ - Từ cầu Kinh Ngang đến cầu Sắt Cờ Đỏ 1.700.000                                            850.000
- Khu vực trung tâm chợ và dãy phố chính đến cầu Sắt mới 2.7849.000 1.100.000
- Từ cầu Sắt Lớn đến kho Nông trường Cờ Đỏ 1.7849.000 600.000
- Bên kia sông ngang chợ Cờ Đỏ    
+ Từ cầu quay đến kinh đứng 2.000.000 1.000.000
+ Từ cầu quay đến Nhà thờ 1.000.000 500.000
    - Từ cầu Cờ Đỏ đến giáp Nông trường Cờ Đỏ (lộ 922 ) 300.000 150.000
- Từ nhà thờ đến giáp ranh Thới Đông 7849.000 100.000
08 Đường tỉnh 921 - Từ cầu Thạnh Phú đến hết ranh thị trấn Cờ Đỏ giáp Vĩnh Thạnh 1.000.000 500.000
09 Xã Thới Đông - Từ ranh thị trấn Cờ Đỏ đến giáp ranh khu dân cư vượt lũ 7923.000 125.000
- Từ ranh khu dân cư vượt lũ đến hết khu dân cư vượt lũ 900.000 450.000
10 Xã Định Môn - Từ cầu Vàm Nhon đến ranh khu dân cư vượt lũ xã Trường Thành 300.000 150.000
11 Xã Trường Thành Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh Rạch Gừa, xã Tân Thới (mé sông) 600.000 300.000
Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh Rạch Gừa, xã Tân Thới (lộ mới) 700.000 350.000
Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (mé sông) 300.000 150.000
Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (lộ mới) 500.000 7923.000
12 Cụm Dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Thới Đông, Đông Thuận, Đông Hiệp, Đông Bình, Thới lai, Trường Xuân A, Định Môn, Trường Thành

- Trục chính ( hai bên nhà lồng chợ)

- Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ)

- Các trục còn lại

400.000

7849.000

150.000

7849.000

100.000

90.000

7. HUYỆN VĨNH THẠNH

7.1. Đất nông nghiệp

a. Đất trồng cây hàng năm:

                                                               Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 2 40.000 35.000
Hạng 3 35.000 30.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.

- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã còn lại.

b. Đất trồng cây lâu năm:

                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 3 58.800 51.500

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã còn lại.

c. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 2 59.800 52.300
Hạng 3 50.400 44.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã còn lại.

7.2. Đất phi nông nghiệp

a. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất
Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1 180.000 90.000
Khu vực 2 150.000 75.000

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã còn lại.

b. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

                                                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

01 Xã Vĩnh Trinh + Cầu số 1 - Cầu số 2 (khu vực chợ xã) 800.000 400.000
+ Cầu số 2 - Cầu số 3 400.000 7849.000
+ Cầu số 3 - Cầu số 5 (trừ cụm dân cư vượt lũ) 400.000 7849.000
+ Cầu số 5 - Ranh tỉnh An Giang 400.000 7849.000
02 Xã Thạnh Mỹ + Ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5 400.000 7849.000
+ Cống 7,5 - Cống số 8 400.000 7849.000
+ Cống số 8 - Cống số 9 (trừ cụm dân cư vượt lũ) 400.000 7849.000
    + Cống số 9 - Cầu Lý Chiêu 600.000 300.000
+ Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (trung tâm huyện) 1.500.000 750.000
03 Xã Thạnh Quới + Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (trung tâm huyện) 1.500.000 750.000
+ Cống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ 800.000 400.000
+ Cống Nhà Thờ - Cầu Láng Sen 1.000.000 500.000
+ Cầu Láng Sen - Cống 12 550.000 275.000
04 Xã Thạnh An + Cống 12 - Cống 13 350.000 175.000
+ Cống 13 - Cống 14,5 350.000 175.000
+ Cống 14,5 - Cống 15 (chợ kinh F) 500.000 7923.000
+ Cống 15 - Cống 16 350.000 175.000
05 Thị trấn Thạnh An + Cống 16 - Cống Sao Mai 600.000 300.000
+ Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký (trừ cụm dân cư vượt lũ) 1.000.000 500.000
+ Cầu Thầy Ký - Đầu kinh C 600.000 300.000
+ Đầu kinh C - Bến xe cũ 1.000.000 500.000
+ Bến xe (cũ) - Kinh B (ranh Kiên Giang) 1.000.000 500.000
06 Tỉnh lộ 921
- Xã Trung Hưng + Ranh huyện Thốt Nốt - Cầu Cái He 300.000 150.000
+ Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư, chợ xã (trừ cụm dân cư vượt lũ) 400.000 7849.000
+ Cầu Ngã Tư - Ranh xã Thạnh Phú 7923.000 125.000
- Xã Thạnh Phú + Ranh xã Trung Hưng - Ranh huyện Cờ Đỏ (trừ cụm dân cư vượt lũ) 7923.000 125.000
07 Tỉnh lộ 922
- Xã Thạnh Phú + Ranh xã Thạnh Quới - Ranh huyện Cờ Đỏ 7849.000 100.000
- Xã Thạnh Quới + Ranh xã Thạnh Phú - Cầu Kinh KH 180.000 90.000
+ Cầu Kinh KH - Bưu cục Lân Quới 2 (chợ ấp), thâm hậu tới kinh Bốn Tổng 400.000 7849.000
+ Bưu cục Lân Quới 2 - Cầu Láng Chim 7923.000 125.000
+ Cầu Láng Chim - Kinh 1000 360.000 180.000
+ Kinh 1000 - Quốc lộ 80 540.000 270.000
- Xã Thạnh Thắng Toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách 180.000 90.000
- Xã Thạnh An Toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách 180.000 90.000
- Xã Thạnh Lộc Toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách 7923.000 125.000
- Sáu Bọng xã Thạnh Lộc Toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách 180.000 90.000

- Xã Vĩnh Trinh

+ Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 400.000 7849.000
 + Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) 7923.000 125.000
- Xã Thạnh Mỹ (số 8)  + Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 400.000 7849.000
+ Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) 7923.000 125.000
  - Xã Thạnh Mỹ (số 10) + Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 1.500.000 750.000
+ Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) 400.000 7849.000
- Thị trấn Thạnh An + Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 900.000 450.000

+ Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư

vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)

400.000 7849.000
- Xã Trung Hưng + Cụm xã Trung Hưng (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) 400.000 7849.000
+ Cụm Ba Đá - Trung Hưng (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) 180.000 90.000
- Xã Thạnh Phú Toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách 7923.000 125.000
08 Đường Kinh E Bờ kinh Cái Sắn - Ranh tỉnh An Giang. 180.000 90.000
09 Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Thốt Nốt - Kinh Bà Chiêu. 7849.000 100.000
10 Đường Kênh Thầy Ký Từ sau thâm hậu 50m QL 80 - Cầu Bờ Bao 7923.000 125.000
11 Đường Bờ Tràm Từ Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng 150.000 75.000

8. HUYỆN PHONG ĐIỀN

8.1. Đất nông nghiệp

a. Đất trồng cây hàng năm:

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 72.000 63.000
Hạng 2 59.800 52.300
Hạng 3 50.400 44.000
Hạng 4 36.000 31.500

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã Mỹ Khánh, Nhơn Ái, Nhơn Nghĩa, Tân Thới và Giai Xuân.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trường Long.

b. Đất trồng cây lâu năm:

                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 84.000 73.500
Hạng 2 69.700 61.000
Hạng 3 58.800 51.500
Hạng 4 42.000 36.800

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã Mỹ Khánh, Nhơn Ái, Nhơn Nghĩa, Tân Thới và Giai Xuân.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trường Long.

c. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Khu vực 1 Khu vực 2
Hạng 1 72.000 63.000
Hạng 2 59.800 52.300
Hạng 3 50.400 44.000
Hạng 4 36.000 31.500

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã Mỹ Khánh, Nhơn Ái, Nhơn Nghĩa, Tân Thới và Giai Xuân.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trường Long.

8.2. Đất phi nông nghiệp:

a. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

                                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất
Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1 150.000 100.000
Khu vực 2 120.000 90.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã Mỹ Khánh, Nhơn Ái, Nhơn Nghĩa, Tân Thới, Giai Xuân.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trường Long.

Đất ở còn lại được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

b. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

                                                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

01 Đường tỉnh 923 Giáp phường An Bình - Cầu Ông Đề 2.000.000 1.000.000
Cầu Ông Đề - Cầu Rạch Chuối 1.500.000 750.000
Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền 2.000.000 1.000.000
Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù 2.500.000 1.7923.000
Cống Ba Lù - Ranh thị trấn 1.000.000 500.000
Ranh thị trấn - Trường Mẫu giáo xã Tân Thới 600.000 300.000
Trường Mẫu giáo xã Tân Thới - Ranh Ơ Môn 400.000 7849.000
02 Hương lộ 28 (Đường tỉnh lộ 928) Cầu Xẻo Tre - Lộ Bức 500.000 7923.000
Lộ Bức - Ranh phường Long Tuyền 600.000 300.000
03 Đường 926 Cầu Tây Đô - Đầu cầu Cây Cẩm 400.000 7849.000
Cầu Cây Cẩm - Cầu Mương Cao 300.000 150.000
Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc 300.000 150.000
Cầu Kinh Tắc - Cầu Cần Đước 500.000 7923.000
Cầu Cần Đước - Khu dân cư vượt lũ Trường Long A 7849.000 100.000
04 Đường 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Cầu Mương Khai 7849.000 100.000
Cầu Mương Khai - Giáp huyện Châu Thành A 180.000 120.000
05 Phan Văn Trị Đường tỉnh 923 - Cầu Cái Tắc 1.7849.000 600.000
Cầu Cái Tắc - Mộ cụ Phan Văn Trị 1.000.000 500.000
06 Các tuyến đường còn lại
- Đường Trường Long - Vàm Bi Suốt tuyến 180.000 120.000
- Đường Án Khám Ông Hào Suốt tuyến 180.000 120.000
- Mỹ Khánh - Bông Vang Tỉnh lộ 923 - Hương lộ 28 (Đường tỉnh 928) 300.000 150.000
- Tuyến Rạch Sung - Vàm Mương Khai Giáp tỉnh lộ 932 160.000 105.000
- Tuyến So Đũa Lớn Giáp tỉnh lộ 932 160.000 105.000
- Tuyến Cây Cẩm - Trường Khương Giáp tỉnh lộ 926 7901.000 110.000
- Tuyến Xẻo Trầu - Rạch Chùa - Trà Béc - Xẻo Đế Giáp hương lộ 28 7901.000 110.000
- Tuyến Thới Hưng - Thới An A Giáp hương lộ 28 7901.000 110.000
- Tuyến Cái Tắc - Cả Lang Giáp đường tỉnh 923 7901.000 110.000
- Tuyến Rạch Chuối - Rau Muôi Giáp đường tỉnh 923 7901.000 110.000
- Tuyến Rạch Kè - Bờ Hồ Giáp đường tỉnh 923 7849.000 130.000
- Tuyến chợ Mỹ Khánh - Rạch Cùng Giáp đường tỉnh 923 7849.000 130.000
- Tuyến Ông Đề - Cầu Ba Hòn Suốt tuyến 7849.000 130.000
- Tuyến Vàm Xáng - Vàm Ba Láng Suốt tuyến 7849.000 130.000
- Tuyến Vàm Xà No Cạn - Vàm Mương Điều Suốt tuyến 160.000 105.000
Trường Phan Văn Trị đến hết rạch Trà  Niền Bé Trường Phan Văn Trị đến nhà ông Lâm Sua 300.000 150.000
    Nhà ông Lâm Sua đến rạch Trà Niền vào 1.500m rạch Trà Niền Bé 7901.000 110.000
- Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Rạch Mương Đình - Tắc Ông Thục 7923.000 140.000
- Khu thương mại xã Trường Long Giáp đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) 1.000.000 500.000
- Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Khu bán giá cao 400.000 7849.000
Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến 600.000 300.000
- Lộ Cầu Nhiếm -Trường Thành Bến đò Cầu Nhiếm đi Trường Thành 300.000 150.000
- Tuyến Bông Vang - Ba Cui Mỹ Khánh 7849.000 130.000
- Tuyến trung tâm xã - Kênh Thầy Hùng Xã Giai Xuân (ấp Thới An A - ấp Thới Bình) 7849.000 130.000
- Tuyến chợ Thới Hưng - Trà Bét Giáp đường tỉnh 928 - Trà Bét 7849.000 130.000
- Tuyến Ông Hào - Trà Ếch Rạch Ông Hào - Ngã tư Trà Ếch 160.000 105.000
- Tuyến năm đầu cầu - Ba Cao Giai Xuân 160.000 105.000
Tuyến Trường Tây - Trường Thành Tân Thới 160.000 105.000
Tuyến Vàm Bi - đến Bông Vang Trường Long 160.000 105.000
Tuyến lộ Ba Cao Từ Vàm Lò Rèn - Ranh Ba Cao 7849.000 130.000
Tuyến Vàm Ba Dơi - Vàm Ba Gừa Suốt tuyến 7849.000 130.000
Tuyến Rạch Vinh - Rạch Nhum Suốt tuyến 7849.000 130.000
Mục lục Bấm để đi tới điều