Điều 4. Biên chế của Sở Tư Pháp
Sở Tư pháp được giao 25 biên chế: Trong đó quản lý Nhà nước: 22, sự nghiệp: 03, ngoài ra được hợp đồng 04 cán bộ theo định 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ và 2 cán bộ hợp đồng khác ở phòng công chứng số 1 và trung tâm trợ giúp pháp lý:
Cụ thể như sau:
| TT | Chức danh, đơn vị | Số lượng cán bộ, công chức | ||||
| Tổng số | BC QLNN | BC SN | HĐ theo NĐ68 | HĐ khác | ||
| Lãnh đạo sở | 03 | 03 | 0 | 0 | 0 | |
| 1 | Phòng Hành chính - Tổng hợp | 09 | 06 | 0 | 03 | 0 |
| 2 | Phòng văn bản và phổ biến giáo dục pháp luật | 03 | 03 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Phòng Hộ tịch và quản lý tư pháp khác | 03 | 03 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Phòng Công chứng số 1 | 09 | 07 | 0 | 01 | 01 |
| 5 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 04 | 0 | 03 | 0 | 01 |
| Tổng cộng | 31 | 22 | 03 | 04 | 02 | |