Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu nhà ở trung tâm thị trấn Vị Thanh, huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ với những nội dung chủ yếu sau:
1- Phạm vi nghiên cứu quy hoạch:
1.1.Khu nhà ở Cầu Miếu:
-Phía Bắc giáp kênh hiện có.
- Phía Nam giáp Quốc lộ 61 hiện hữu.
- Phía Đông giáp kinh hiện có.
- Phía Tây giáp khu UBND huyện Vị Thanh hiện nay.
Diện tích khu quy hoạch: 20,0 ha.
1.2. Khu nhà ở kênh Trung Đoàn
- Phía Tây - Bắc giáp QL. 61 và kênh sáng Xà No.
- Phía Đông - Nam giáp kênh Trung Đoàn.
- Phía Đông - Bắc giáp kênh Trung Đoàn.
- Phía Tây - Nam giáp tuyến đường dự kiến.
Diện tích khu đất quy hoạch: 65 ha.
2-Tính chất:
- Khu nhà ở Cầu Miếu: Là khu ở đơn thuần, nằm ở cửa ngõ của đô thị.
- Khu nhà ở kênh Trung Đoàn: là khu nhà ở tổng hợp, điển hình cho tổ chức kiến trúc cảnh quan đô thị. Trong đó bao gồm các dạng nhà ở, một số công trình công cộng cấp thị xã và khu vực.
3-Quy mô dân số :
- Khu nhà ở Cầu Miếu: 2.500 - 3000 người
- Khu nhà ở kênh Trung Đoàn: 6000 - 7000 người
4- Quy hoạch sử dụng đất
4.1. Khu nhà ở Cầu Miếu:
| STT | Loại đất | Diện tích ( ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 2 3 4 | Đất xây dựng nhà ở Đất công cộng Đấy cây xanh, mặt nước Đất giao thông | 6,48 2,81 4,82 5,89 | 32,5 14,0 24,1 29,4 |
| Cộng : | 20,0 | 100 |
4.2. Khu nhà ở kênh Trung Đoàn:
| STT | Loại đất | Diện tích ( ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 2 3 4 5 | Đất xây dựng nhà ở Đất công cộng Đấy cây xanh, mặt nước Đất giao thông Đất khác | 20,48 10,19 10,5 24,8 2,03 | 31,58 15,67 16,10 33,50 3,15 |
| Cộng : | 65,0 | 100 |
4.3. Bố cục công trình:
4.3.1- Công trình công cộng:
- Thống nhất giải pháp quy hoạch các công trình công cộng về vị trí và phạm vi đất.
4.3.2-Nhà ở:
- Nhà chia lô: bố trí dọc các tuyến đường chính và các ô phố gần trung tâm thị trấn.
- Kích thước lô đất: ( 5m -6m) x ( 20m x 25m).
- Nhà vườn: bố trí phía sau nhà chia lô và các khu đất trũng, thấp.
- Kích thước lô đất ( 10m - 15m) x ( 20m x 25m)
5-Quy hoạch chi tiết cơ sở hạ tầng kỹ thuật
5.1. Giao thông:
5.1.1- Khu Cầu Miếu:
Nâng cấp các tuyến giao thông hiện có.
Xây dựng một số tuyến mới.
- Đường chính: lộ giới 24m, chiều rộng mặt đường 12m.
- Đường khu vực: lộ giới 19m, chiều rộng mặt đường 9m.
- Đường nội bộ: lộ giới 17m, chiều rộng mặt đường 7m.
- Đường hẻm: lộ giới 11m, chiều rộng mặt đường 5m.
5.1.2- Khu kênh Trung Đoàn:
Nâng cấp các tuyến giao thông hiện có.
Xây dựng một số tuyến mới.
- Đường chính: lộ giới 24m, chiều rộng mặt đường 12m.
- Đường chính khu vực: lộ giới 20,5m, chiều rộng mặt đường 10,5m.
- Đường khu vực: lộ giới 19m, chiều rộng mặt đường 9m.
- Đường nội bộ: lộ giới 17m, chiều rộng mặt đường 7m.
- Đường hẻm: lộ giới 11m, chiều rộng mặt đường 5m.
5.2- Chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng:
Cao độ xây dựng : HXD ( 1,3 m).
5.3- Cấp nước:
Nguồn nước mặt kênh xáng Xà No.
5.4- Thoát nước bẩn:
Xử lý tập trung qua 2 bước ( sơ bộ tại công trình và khu xử lý tập trung).
5.5- Cấp điện:
Nguốn cấp điện: mạng lưới quốc gia tại trạm Vị Thanh.