Điều 4. Vụ trưởng, Vụ Chính sách lao động - xã hội thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
| Trần Hiếu(Đã ký) |
BẢN HƯỚNG DẪN
LẬP BIỂU BÁO CÁO THỐNG KÊ LAO ĐỘNG NGHĨA VỤ CÔNG ÍCH
(Ban hành theo Quyết định số 488-LĐTBXH-QĐ ngày 21-11-1989
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
I. TRÁCH NHIỆM
Biểu báo cáo thống kê LĐNVCI thực hiện hai kỳ trong năm (6 tháng đầu năm và cả năm) theo quy định sau:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện (quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh) lập, gửi Sở LĐ-TBXH và UBND, phòng thống kê cùng cấp.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập, gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, và UBND, chi cục thống kê tỉnh (thành phố, đặc khu).
II. GHI BIỂU
- Cột (1): số người có nghĩa vụ lao động công ích hàng năm là số người trong độ tuổi nghĩa vụ (nam: 18-45, nữ: 18-25) trừ số người được miễn, tạm miễn của địa phương.
- Cột (4), (5), (6), (7): ghi tổng số ngày công đã sử dụng trong từng ngày, ban bố số ngày công trực tiếp sử dụng trong từng ngày, số ngày công trực tiếp người có nghĩa vụ đi làm và số ngày công bằng tiền để thuê người làm thay (ghi chú: đơn vị tính: ngày công).
- Cột (9), (10): nếu ở địa phương có đóng thay bằng hiện vật (thóc, gạo) thì quy ra tiền theo giá kinh doanh của Nhà nước ở địa phương tại thời điểm người được huy động đóng góp.
| Biểu TKLĐNVCIGửi: Ngày 30 (sau kỳ báo cáo đối với cấp tỉnh). Ngày 15 (sau kỳ báo cáo đối với cấp huyện) |
LAO ĐỘNG NGHĨA VỤ CÔNG ÍCH (6 th áng đầu năm; cả năm 19...) Ban hành theo QĐ số 488/LĐ-TBXH-QĐ ngày 21/11/1989 của Bộ Lao động - TBXH | - Đơn vị gửi:...- Đơn vị nhận:... |
Ghi chú: Khối lượng công việc hoàn thành (m3 đất đá đào đắp; km đường giao thông, kênh mương...)
|
Ngày công lao động nghĩa vụ công ích hàng năm (ngày công) | Tổng số lượt người huy | Số tiền do lao động nghĩa vụ công ích hàng năm đóng góp để thuê | |||||||||||||
| S | Số người | Đã huy động | Đã sử dụng | động | người làm thay | ||||||||||
| T | Đơn vị | có | Trong | Thuỷ lợi | khẩn) | (đồng) | |||||||||
| T | NVLĐ công ích hàng năm | Tổng số | đó ngày công đóng bằng tiền | Tổng số | Riêng đê điều kè cống | Giao thông | Quốc phòng | cấp (lượt người | Trong kỳ báo cáo | Còn lại đến cuối kỳ | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | ||||
| Ngày... tháng... năm 199... | ||
| Người lập biểu | Người duyệt biểu | Thủ trưởng đơn vị |
| Ký, họ và tên | Ký, họ và tên, chức vụ | (Ký và đóng dấu) |