vanban.org

Điều 18 — Quyết định 488/2000/QĐ-NHNN5

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2005 Sửa đổi, bổ sung: 493/2005/QĐ-NHNN · 22/04/2005
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 27/11/2000 Hiệu lực 27/11/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 27 năm
Quyết định số 488/2000/QĐ-NHNN5 Về việc ban hành quy định về việc phân loại tài sản "Có", trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng · 488/2000/QĐ-NHNN5
15/05/2005493/2005/QĐ-NHNNChưa hợp nhất 27/11/2000Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 48/1999/QĐ-NHNN5 Về việc phân loại tài sản "Có" trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng · 48/1999/QĐ-NHNN5
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 488/2000/QĐ-NHNN5 › Chương III › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18

Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính.

MẪU BIỂU SỐ 1A

BÁO CÁO

PHÂN LOẠI TÀI SẢN "CÓ", TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Quý......... năm.........

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu Giá trị tài sản "Có" Số tiền trích lập dự phòng
1. Tài sản "Có" của hoạt động cấp tín dụng:    
Nhóm 1 gồm:    
- Những khoản cho vay chưa đến hạn trả nợ (kể cả kỳ hạn nợ gia hạn). ...................  
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khẩu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác chưa đến hạn thanh toán. ...................  
- Những khoản cho thuê tài chính chưa đến hạn trả tiền thuê. ...................  
Nhóm 2 gồm:    
- Những khoản cho vay có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ dưới 181 ngày; những khoản cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ dưới 91 ngày. ................... ...................
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán trong thời gian dưới 31 ngày. ................... ...................
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được trong thời gian dưới 61 ngày. ................... ...................
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê trong thời gian dưới 181 ngày. ................... ...................
Nhóm 3 gồm:    
- Những khoản cho vay có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 181 ngày đến dưới 361 ngày; những khoản cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 91 ngày đến dưới 181 ngày. ................... ...................
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán từ 31 ngày đến dưới 61 ngày. ................... ...................
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được trong thời gian từ 61 ngày đến dưới 181 ngày. ................... ...................
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê từ 181 ngày đến dưới 361 ngày. ................... ...................
Nhóm 4 gồm:    
- Những khoản cho vay có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 361 ngày trở lên; những khoản cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 181 ngày trở lên. ................... ...................
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán từ 61 ngày trở lên. ................... ...................
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được từ 181 ngày trở lên. ................... ...................
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê từ 361 ngày trở lên. ................... ...................
2. Tài sản "Có" của các dịch vụ thanh toán:    
Các khoản thanh toán hộ khách hàng, tổ chức tín dụng khác (không bao gồm những khoản trả thay cho người được bảo lãnh) đã quá hạn thu hồi. ................... ...................
Tổng số: ................... ...................
 

Người lập báo cáo

(Ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát

(Ghi rõ họ tên)

......, ngày.... tháng... năm...

Tổng Giám đốc (Giám đốc) TCTD

(Ghi rõ họ tên)

 
             

MẪU BIỂU 2A

BÁO CÁO

SỬ DỤNG DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Quý..... năm........

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu Số tiền
I. Số tiền dự phòng rủi ro trước khi xử lý rủi ro ...................
II. Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong quý: ...................
1. Khách hàng vay vốn, người bảo lãnh vay vốn, người phát hành thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác, người bảo lãnh thương phiếu, bên thuê tài chính, người được cung ứng dịch vụ thanh toán là các tổ chức bị phá sản, giải thể và đã hoàn thành việc thanh toán tài sản. ...................
2. Tài sản "Có" có thời gian quá hạn (kể cả trường hợp các tổ chức bị phá sản, giải thể nhưng chưa hoàn thành việc thanh toán tài sản):  
- Những khoản cho vay có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 721 ngày trở lên; những khoản cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 361 ngày trở lên. ...................
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán từ 91 ngày trở lên. ...................
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được từ 361 ngày trở lên. ...................
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê từ 721 ngày trở lên. ...................
- Số tiền thanh toán hộ khách hàng, tổ chức tín dụng khác (không bao gồm những khoản trả thay cho người được bảo lãnh) đã quá hạn thu hồi từ 181 ngày trở lên. ...................
3. Những khoản nợ cho vay được Chính phủ cho phép xoá nợ cho khách hàng nhưng không được Chính phủ cấp nguồn để bù đắp mà chưa được sử dụng dự phòng để xử lý theo quy định tại Khoản 1 và 2 trên đây. ...................
III. Số tiền dự phòng rủi ro còn lại sau khi xử lý rủi ro. ...................
IV. Số tiền thu hồi được đã hoàn nhập vào doanh thu trong quý. ...................
V. Tổng số tiền đã xử lý rủi ro chưa thu hồi được đến thời điểm báo cáo (số luỹ kế), không bao gốm số tiền được Chính phủ cho phép xoá nợ cho khách hàng. ...................
 

Người lập báo cáo

(ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát

(ghi rõ họ tên)

....., ngày.... tháng..... năm....

Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTD

(ghi rõ họ tên)

 
           

MẪU BIỂU SỐ 1B

BÁO CÁO

PHÂN LOẠI TÀI SẢN "CÓ", TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Quý.... năm.....

Đơn vị tính: Triệu đồng

  Các TCTD Trong đó
Chỉ tiêu Giá trị tài sản "Có" Số tiền trích lập dự phòng TCTD TCTD
      Giá trị tài sản "Có" Số tiền trích lập dự phòng Giá trị tài sản "Có" Số tiền trích lập dự phòng
1. Tài sản "Có" của hoạt động cấp tín dụng            
Nhóm 1 gồm:            
- Những khoản cho vay chưa đến hạn trả nợ (kể cả kỳ hạn nợ gia hạn) ..........   ...........   ...........  
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác chưa đến hạn thanh toán. ...........   ...........   ...........  
- Những khoản cho thuê tài chính chưa đến hạn trả tiền thuê ...........   ...........   ...........  
Nhóm 2 gồm:            
- Những khoản cho vay có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ dưới 181 ngày; những khoản cho vay không có bảo đảm bằng tài sản quá hạn trả nợ dưới 91 ngày. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán trong thời gian dưới 31 ngày. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được trong thời gian dưới 61 ngày. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê trong thời gian dưới 181 ngày. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
Nhóm 3 gồm:            
- Những khoản cho vay có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 181 ngày đến dưới 361 ngày; những khoản cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 91 ngày đến dưới 181 ngày. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán từ 31 ngày đến dưới 61 ngày. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được trong thời gian từ 61 ngày đến dưới 181 ngày. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê từ 181 ngày đến dưới 361 ngày. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
Nhóm 4 gồm:            
- Những khoản cho vay có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 361 trở lên; những khoản cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 181 ngày trở lên. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán từ 61 ngày trở lên. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được từ 181 ngày trở lên. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê từ 361 ngày trở lên. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
2. Tài sản "Có" của các dịch vụ thanh toán:            
Các khoản thanh toán hộ khách hàng, tổ chức tín dụng khác (không bao gồm những khoản trả thay cho người được bảo lãnh) đã quá hạn thu hồi. ........... ........... ........... ........... ........... ...........
Tổng số:            
 

Người lập báo cáo

(ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát

(ghi rõ họ tên)

....., ngày.... tháng..... năm....

Giám đốc chi nhánh

(ghi rõ họ tên)

 
                     

MẪU BIỂU SỐ 2B

BÁO CÁO

SỬ DỤNG DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Quý..... năm.....

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu Các TCTD Trong đó
    TCTD TCTD
I. Số tiền dự phòng rủi ro trước khi xử lý rủi ro ............... ............... ............
II. Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong quý:      
1. Khách hàng vay vốn, người bảo lãnh vay vốn, người phát hành thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác, người bảo lãnh thương phiếu, bên thuê tài chính, người được cung ứng dịch vụ thanh toán là các tổ chức bị phá sản, giải thể và đã hoàn thành việc thanh toán tài sản. ............ ............ ............
2. Tài sản "Có" có thời gian quá hạn (kể cả trường hợp các tổ chức bị phá sản, giải thể nhưng chưa hoàn thành việc thanh toán tài sản): ............ ............ ............
- Những khoản cho vay có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 721 ngày trở lên; những khoản cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đã quá hạn trả nợ từ 361 ngày trở lên. ............ ............ ............
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán từ 91 ngày trở lên. ............ ............ ............
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được từ 361 ngày trở lên. ............ ............ ............
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê từ 721 ngày trở lên. ............ ............ ............
- Số tiền thanh toán hộ khách hàng, tổ chức tín dụng khác (không bao gồm những khoản trả thay cho người được bảo lãnh) đã quá hạn thu hồi từ 181 ngày trở lên. ............ ............ ............
3. Những khoản nợ cho vay được Chính phủ cho phép xoá nợ cho khách hàng nhưng không được Chính phủ cấp nguồn để bù đắp mà chưa được sử dụng dự phòng để xử lý theo quy định tại Khoản 1 và 2 trên đây. ............ ............ ............
III. Số tiền dự phòng rủi ro còn lại sau khi xử lý rủi ro. ............ ............ ............
IV. Số tiền thu hồi được đã hoàn nhập vào doanh thu trong quý. ............ ............ ............
V. Tổng số tiền đã xử lý rủi ro chưa thu hồi được đến thời điểm báo cáo (số luỹ kế), không bao gồm số tiền được Chính phủ cho phép xoá nợ cho khách hàng. ............ ............ ............
 

Người lập báo cáo

(ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát

(ghi rõ họ tên)

....., ngày.... tháng..... năm....

Giám đốc Chi nhánh

(ghi rõ họ tên)