vanban.org

Điều 1. Nay điều chỉnh bảng qui định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UB ngày 10-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm các nội dung sau: — Quyết định 485/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/03/1999 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 04/03/1999 Hiệu lực 10/03/1999 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 485/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay điều chỉnh bảng qui định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UB ngày 10-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm các nội dung sau:

1. 1 Từ ngữ "Đất đô thị" tại phần I của bảng qui định điều chỉnh lại là "Đất khu dân cư, đất chuyên dùng".

- Tiêu đề phụ lục "Bảng khung giá đất trong hẻm ở nội ô thị xã - nội ô thị trấn" điều chỉnh lại là "Bảng khung giá đất khu dân cư trong hẻm".

- Tiêu đề của phụ lục "Bảng bổ sung khung giá đất trong hẻm ở nội ô thị xã - thị trấn" điều chỉnh lại là "Bảng bổ sung khung giá đất khu dân cư trong hẻm".

1. 2 Khu vực huyện Chợ Lách: Tỉnh lộ 888: "Đoạn từ Nhà may Như Ý đến Phú Phụng" điều chỉnh lại là: Quốc lộ 57 "Đoạn từ Nhà may Như Ý đến Phú Phụng thuộc phạm vi thị trấn Chợ Lách".

1. 3 Khu vực huyện Châu Thành: "Đoạn từ ngã ba Tân Thạch đến Rạch Miễu (Cầu Chùa)" điều chỉnh lại là "Đoạn từ ngã ba Tân Thạch đến Cầu chợ".

1. 4 Phần III: Đất nông nghiệp: "Đất trồng cây lâu năm hạng 5 thuộc các huyện Châu Thành, Mỏ Cày, Chợ Lách, Giồng Trôm, thị xã, đơn giá: 2.200đ/m2" điều chỉnh lại là "4.200đ/m2".