vanban.org

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng — Quyết định 48/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/11/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Dương Ban hành 08/11/2024 Hiệu lực 20/11/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

1. Khung giá cụ thể đối với từng loại nhà như sau:

(Đơn vị tính: đồng/m2 sàn/tháng)

STTLoại nhàGiá tối thiểuGiá tối đa
1Chung cư số tầng ≤ 5 không có tầng hầm17.20064.300
2Chung cư số tầng ≤ 5 có 1 tầng hầm20.10075.100
35 < Chung cư số tầng ≤ 7 không có tầng hầm22.20082.800
45 < Chung cư số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm23.70088.600
57 < Chung cư số tầng ≤ 10 không có tầng hầm22.80085.300
67 < Chung cư số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm23.90089.300
710 < Chung cư số tầng ≤ 15 không có tầng hầm23.90091.100
810 < Chung cư số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm24.60093.700
915 < Chung cư số tầng ≤ 20 không có tầng hầm26.600101.500
1015 < Chung cư số tầng ≤ 20 có 1 tầng hầm27.000102.900
1120 < Chung cư số tầng ≤ 24 không có tầng hầm29.600112.900
1220 < Chung cư số tầng ≤ 24 có 1 tầng hầm29.900113.800
1324 < Chung cư số tầng ≤ 30 không có tầng hầm31.100118.500
1424 < Chung cư số tầng ≤ 30 có 1 tầng hầm31.300119.000

2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội quy định tại khoản 1 Điều này được tính cho 01m2 sàn thông thủy (diện tích sử dụng căn hộ) trong 01 (một) tháng.