vanban.org

Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/10/2024 Thay thế: 33/2024/QĐ-UBND · 14/10/2024
Quảng Ngãi Ban hành 18/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản và mức bồi thường, hỗ trợ chi phí di dời đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 33/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024. · 48/2023/QĐ-UBND
30/10/202433/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/10/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48/2023/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 18 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;                             

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 5221/TTr-SNNPTNT ngày 27 tháng 11 năm 2023; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 239/BC-STP ngày 27 tháng 10 năm 2023; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024.

2. Đối tượng áp dụng

a) Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013;

b) Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác bồi thường về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024, cụ thể như sau:

1. Cây công nghiệp

TT Loại cây ĐVT Đơn giá
1 Cao su    
  Năm thứ nhất đồng/cây 40.000
  Năm thứ hai đồng/cây 50.000
  Năm thứ ba đồng/cây 70.000
  Năm thứ tư đồng/cây 120.000
  Năm thứ năm đồng/cây 180.000
  Năm thứ sáu đồng/cây 250.000
  Năm thứ bảy đồng/cây 350.000
  Năm thứ tám trở đi đồng/cây 600.000
2 Điều (đào) trồng hạt    
  Cây mới trồng đồng/cây 10.000
  Cây chưa cho quả, có chiều cao thân  < 2m đồng/cây 50.000
  Cây chưa cho quả, có chiều cao thân > 2m đồng/cây 150.000
  Cây đã cho quả đồng/cây 500.000
3 Điều (đào) ghép    
  Cây mới trồng đồng/cây 25.000
  Cây chưa cho quả, có chiều cao thân  < 2m đồng/cây 80.000
  Cây chưa cho quả, có chiều cao thân  > 2m đồng/cây 200.000
  Cây đã cho quả đồng/cây 500.000
4 Cà phê, ca cao    
  Cây mới trồng đồng/cây 15.000
  Cây chưa cho quả đồng/cây 80.000
  Cây đã cho quả đồng/cây 170.000
5 Cây dâu tằm đồng/cây 15.000
6 Cây bồ kết    
  Cây mới trồng đồng/cây 10.000
  Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả đồng/cây 20.000
  Cây có chiều cao thân > 1m chưa cho quả đồng/cây 50.000
  Cây đã cho quả, có đường kính gốc < 30cm đồng/cây 120.000
  Cây đã cho quả, có đường kính gốc > 30cm đồng/cây 170.000
7 Cây chè giâm hom    
  Cây mới trồng đồng/cây 15.000
  Cây có đường kính gốc < 5cm đồng/cây 30.000
  Cây có đường kính gốc > 5cm đến < 10cm đồng/cây 80.000
  Cây có đường kính gốc > 10cm đồng/cây 120.000
8 Hồ tiêu không cọc    
  Cây mới trồng đồng/cây 40.000
  Cây chưa cho quả đồng/cây 80.000
  Cây đã cho quả đồng/cây 220.000
9 Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)    
  Cây mới trồng chưa leo cọc đồng/cây 40.000
  Cây chưa cho quả đồng/cây 150.000
  Cây đã cho quả đồng/cây 600.000

2. Cây ăn quả

TT Loại cây ĐVT Đơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây con Đơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành
1 Xoài, nhãn, chôm chôm      
  Cây mới trồng đồng/cây 20.000 50.000
  Cây chưa cho quả đồng/cây 100.000 150.000
  Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả đồng/cây 250.000 450.000
  Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 45cm, đã cho quả đồng/cây 350.000 800.000
  Cây có đường kính gốc > 45cm, đã cho quả đồng/cây 500.000 1.350.000
2 Cam, quýt, bưởi      
  Cây mới trồng đồng/cây 20.000 70.000
  Cây chưa cho quả đồng/cây 100.000 150.000
  Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả đồng/cây 250.000 350.000
  Cây có đường kính gốc > 15cm, đã cho quả đồng/cây 350.000 450.000
3 Mít      
  Cây mới trồng đồng/cây 20.000 60.000
  Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả đồng/cây 50.000 100.000
  Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả đồng/cây 150.000 200.000
  Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả đồng/cây 300.000 350.000
  Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 30 cm, đã cho quả đồng/cây 450.000 550.000
  Cây có đường kính gốc > 30cm đến < 45cm, đã cho quả đồng/cây 1.100.000 1.250.000
  Cây có đường kính gốc > 45cm, đã cho quả đồng/cây 1.800.000 2.100.000
4 Sapôchê      
  Cây mới trồng đồng/cây 25.000 50.000
  Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả đồng/cây 50.000 80.000
  Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả đồng/cây 80.000 130.000
  Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả đồng/cây 150.000 300.000
  Cây có đường kính gốc > 10cm, đã cho quả đồng/cây 200.000 400.000
5 Táo      
  Cây mới trồng đồng/cây 20.000 45.000
  Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả đồng/cây 30.000 60.000
  Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả đồng/cây 50.000 80.000
  Cây có đường kính gốc < 5cm, đã cho quả đồng/cây 100.000 200.000
  Cây có đường kính gốc > 5cm, đã cho quả đồng/cây 150.000 250.000
6 Vú sữa, bơ      
  Cây mới trồng đồng/cây 50.000 60.000
  Cây có chiều cao thân cây < 1m, đường kính gốc 2-<3cm, chưa cho quả đồng/cây 70.000 100.000
  Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, đường kính gốc 3-<5cm, chưa cho quả đồng/cây 140.000 200.000
  Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả đồng/cây 450.000 550.000
  Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 40cm, đã cho quả đồng/cây 750.000 900.000
  Cây có đường kính gốc > 40cm, đã cho quả đồng/cây 1.000.000 1.250.000
7 Chanh      
  Cây mới trồng đồng/cây 10.000 40.000
  Cây tán rộng <1m, chưa cho quả đồng/cây 20.000 60.000
  Cây tán rộng >1m, chưa cho quả đồng/cây 50.000 80.000
  Cây có tán rộng <2m, đã cho quả đồng/cây 100.000 120.000
  Cây có tán rộng >2m, đã cho quả đồng/cây 170.000 300.000
8 Sầu riêng, măng cụt      
  Cây mới trồng đồng/cây 60.000 150.000
  Cây có đường kính gốc 1-<5cm, chưa cho quả đồng/cây 150.000 250.000
  Cây có đường kính gốc 5-<10cm, chưa cho quả đồng/cây 900.000 1.000.000
  Cây có đường kính gốc 10-<25cm, đã cho quả đồng/cây 1.800.000 2.000.000
  Cây có đường kính gốc > 25cm,  đã cho quả đồng/cây 2.000.000 2.500.000
9 Ổi, vải      
  Cây mới trồng đồng/cây 20.000 40.000
  Cây chưa cho quả đồng/cây 60.000 Ổi: 70.000; Vải: 100.000
  Cây đã cho quả đồng/cây 150.000 Ổi: 200.000; Vải: 300.000
10 Mãng cầu (na)      
  Cây mới trồng đồng/cây 40.000  
  Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả đồng/cây 50.000  
  Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả đồng/cây 80.000  
  Cây đã cho quả đồng/cây 500.000  
11 Mãng cầu xiêm, lựu, mận, đào tiên      
  Cây mới trồng đồng/cây 35.000  
  Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả đồng/cây 50.000  
  Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả đồng/cây 80.000  
  Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả đồng/cây 110.000  
  Cây có đường kính gốc > 10cm, đã cho quả đồng/cây 180.000  
12 Gấc, chanh dây (lạc tiên)      
  Cây mới trồng chưa leo giàn đồng/cây 45.000  
  Cây leo giàn nhưng chưa cho quả đồng/cây 75.000  
  Cây đã cho quả đồng/cây 120.000  
13 Thanh long trồng hom      
  Cây mới trồng có chiều cao thân < 50 cm đồng/cây 25.000  
  Cây có chiều cao thân > 50cm, chưa cho quả đồng/cây 50.000  
  Cây đã cho quả đồng/cây 400.000  
14 Me, cốc, dâu da, bình bát, sơ ri      
  Cây mới trồng đồng/cây 25.000  
  Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả đồng/cây 50.000  
  Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả đồng/cây 70.000  
  Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả đồng/cây 150.000  
  Cây có đường kính gốc > 15cm, đã cho quả đồng/cây 250.000  
15 Bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, trâm, bứa      
  Cây mới trồng đồng/cây 10.000  
  Cây chưa cho quả đồng/cây 20.000  
  Cây đã cho quả đồng/cây 100.000  
16 Khế, ô ma, vả, chay      
  Cây mới trồng đồng/cây 10.000  
  Cây chưa cho quả đồng/cây 30.000  
  Cây đã cho quả đồng/cây 80.000  
17 Quất trồng trên đất      
  Cây mới trồng đồng/cây 10.000  
  Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1m đồng/cây 40.000  
  Cây có chiều cao từ >1m đến <2m đồng/cây 100.000  
  Cây có chiều cao > 2m đồng/cây 200.000  
18 Dừa các loại (trừ cây dừa nước)      
  Cây mới trồng đồng/cây 85.000  
  Cây trồng có chiều cao thân > 0,5m đến <2m, chưa cho quả đồng/cây 270.000  
  Cây có chiều cao thân > 2m, chưa cho quả đồng/cây 400.000  
  Cây đã cho quả đồng/cây 900.000  
19 Cau      
  Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả đồng/cây 40.000  
  Cây trồng có chiều cao thân > 0,5m đến <2m, chưa cho quả đồng/cây 80.000  
  Cây có chiều cao thân > 2m, chưa cho quả đồng/cây 200.000  
  Cây đã cho quả đồng/cây 400.000  
20 Chuối      
  Cây con đến chưa cho quả đồng/cây 42.000  
  Cây ra hoa (bắp chuối), cho quả đồng/cây 162.000  
21 Đu đủ      
  Cây mới trồng đồng/cây 15.000  
  Cây chưa cho quả đồng/cây 55.000  
  Cây đã cho quả đồng/cây 150.000  
22 Cây Dứa (thơm, khóm)      
  Cây mới trồng đồng/cây 5.000  
  Cây chưa cho quả đồng/bụi 15.000  
  Cây đã cho quả đồng/bụi 45.000  

3. Cây lấy gỗ, củi, lấy nhựa, lấy dầu

TT Loại cây ĐVT Đơn giá
1 Nhóm cây mọc nhanh (phi lao, bạch đàn, các loại keo)    
  Cây mới trồng đồng/cây 13.000
  Cây có đường kính gốc < 2cm đồng/cây 24.000
  Cây có đường kính gốc > 2cm đến < 4cm đồng/cây 40.000
  Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 8cm đồng/cây 65.000
  Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 12cm đồng/cây 120.000
  Cây có đường kính gốc >  12cm đến < 16cm đồng/cây 170.000
  Cây có đường kính gốc >  16cm đến < 20cm đồng/cây 200.000
  Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường theo m3 gỗ giấy nguyên liệu theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
2 Nhóm cây lấy gỗ (Lim xanh, lim xẹt, dầu rái, sầu đông, sao đen, xà cừ, chò đen, chò chỉ, lát hoa...)    
  Cây mới trồng đồng/cây 44.000
  Cây có đường kính gốc < 2 cm đồng/cây 77.000
  Cây có đường kính gốc từ ≥2 cm đến < 4 cm đồng/cây 120.000
  Cây có đường kính gốc từ ≥4 cm đến < 8 cm đồng/cây 220.000
  Cây có đường kính gốc từ ≥8 cm đến < 12 cm đồng/cây 450.000
  Cây có đường kính gốc từ ≥12 cm đến < 16 cm đồng/cây 660.000
  Cây có đường kính gốc từ ≥16 cm đến ≤ 20 cm đồng/cây 1.119.000
  Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
3 Nhóm cây họ tre, trúc    
3.1 Tre    
  * Tre chuyên lấy măng:    
   Cây mới trồng đồng/cây 35.000
  Chưa cho măng đồng/cây 100.000
  Đã cho măng đồng/cây 200.000
  Măng tre đồng/măng 15.000
  * Tre thường:    
  Cây mới trồng đồng/cây 30.000
  Cây xanh chưa già đồng/cây 50.000
  Cây già sử dụng được đồng/cây 100.000
3.2 Tre gai    
  Cây mới trồng đồng/cây 30.000
  Cây xanh chưa già đồng/cây 40.000
  Cây già sử dụng được đồng/cây 60.000
3.3 Trúc, nứa, lồ ô, luồng và các loại cây tương ứng    
  Cây mới trồng đồng/cây 5.000
  Cây xanh chưa già đồng/cây 20.000
  Cây già sử dụng được đồng/cây 30.000
4 Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa    
4.1 Bời lời    
  Cây có đường kính gốc < 1 cm đồng/cây      20.000
  Cây có đường kính gốc > 1cm đến < 4 cm đồng/cây 40.000
  Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 8 cm đồng/cây 50.000
  Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 12 cm đồng/cây 80.000
  Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 16 cm đồng/cây 100.000
  Cây có đường kính gốc > 16cm đến < 20 cm đồng/cây 150.000
  Cây có đường kính gốc > 20cm đồng/cây 200.000
4.2 Cây quế    
  Cây mới trồng đồng/cây 18.000
  Cây có đường kính gốc < 2cm đồng/cây 30.000
  Cây có đường kính gốc > 2cm đến < 4cm đồng/cây 80.000
  Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 8cm đồng/cây 200.000
  Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 10cm  đồng/cây 300.000
  Cây có đường kính gốc > 10cm đến < 12cm đồng/cây 450.000
  Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 15cm đồng/cây 600.000
  Cây có đường kính gốc > 15cm đồng/cây 800.000
4.3 Cây dó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)    
  Cây mới trồng đồng/cây 64.000
  Cây có đường kính gốc < 2cm đồng/cây 170.000
  Cây có đường kính gốc > 2cm đến < 4cm đồng/cây 320.000
  Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 8cm đồng/cây 500.000
  Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 12cm  đồng/cây 800.000
  Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 16cm đồng/cây 1.200.000
  Cây có đường kính gốc > 16cm đến < 20cm đồng/cây 2.000.000
  Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
4.4 Cây thông lấy nhựa    
  Cây mới trồng đồng/cây 20.000
  Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 5cm đồng/cây 50.000
  Cây có đường kính gốc > 5cm đến < 8cm đồng/cây 90.000
  Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 10cm đồng/cây 150.000
  Cây có đường kính gốc > 10cm đến < 20cm đồng/cây 200.000
  Cây có đường kính gốc > 20cm đồng/cây 220.000
4.5 Cây trôm    
  Cây mới trồng < 01 năm tuổi đồng/cây 25.000
  Cây > 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi đồng/cây 120.000
  Cây > 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi đồng/cây 150.000
  Cây > 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi đồng/cây 300.000
  Cây > 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi đồng/cây 470.000
  Cây > 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt) đồng/cây 140.000
5 Nhóm cây rừng ngập nước    
5.1 Đước đôi    
  Cây trồng năm thứ nhất đồng/cây 52.000
  Cây trồng năm thứ hai đồng/cây 70.000
  Cây trồng năm thứ ba đồng/cây 83.000
  Cây trồng trên ba năm đồng/cây 92.000
5.2 Dừa nước    
  Cây trồng năm thứ nhất đồng/cây 50.000
  Cây trồng năm thứ hai đồng/cây 69.000
  Cây trồng năm thứ ba đồng/cây 86.000
  Cây trồng trên ba năm đồng/cây 200.000
6 Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi (gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muồng vàng, muồng đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta, lồng mức, cây lá vối …)    
  Cây có đường kính gốc < 1cm đồng/cây 8.000
  Cây có đường kính gốc > 1cm đến < 3cm đồng/cây 10.000
  Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 7cm đồng/cây 15.000
  Cây có đường kính gốc > 7cm đến < 10cm đồng/cây 25.000
  Cây có đường kính gốc > 10cm đến < 30cm đồng/cây 50.000
  Cây có đường kính gốc > 30cm đến < 50cm đồng/cây 100.000
  Cây có đường kính gốc > 50cm đồng/cây 150.000
7 Cây mây    
  Cây mới trồng (năm đầu tiên) đồng/cây 15.000
  Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc) đồng/cây 50.000
  Cây cho khai thác thương phẩm đồng/cây 80.000

4. Đơn giá bồi thường cây hoa, cây lá cảnh

TT Loại cây ĐVT Đơn giá
1 Cây hoa các loại    
1.1 Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,…    
  Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m đồng/cây 5.000
  Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m đồng/cây 40.000
  Cây có chiều cao ≥0,5 m đồng/cây 70.000
1.2 Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo giàn, hoa tigôn,...)    
  Cây mới trồng đồng/cây 20.000
  Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m đồng/cây 120.000
  Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m đồng/cây 250.000
2 Cây lá cảnh (chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, đại tướng quân, thủy trúc,...) đồng/cây 50.000

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều