Dạng thẻ
Tờ văn bản
Ghi chú & diễn giải
Nguyên văn
Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2023, cụ thể như sau: 1. Đơn giá bồi thường cây lâu năm
a) Cây công nghiệp
TT Loại cây ĐVT Đơn giá 1 Cao su Năm thứ nhất đ/cây 40.000 Năm thứ hai đ/cây 50.000 Năm thứ ba đ/cây 70.000 Năm thứ tư đ/cây 120.000 Năm thứ năm đ/cây 180.000 Năm thứ sáu đ/cây 250.000 Năm thứ bảy đ/cây 350.000 Năm thứ tám trở đi đ/cây 600.000 2 Điều (đào) trồng hạt Cây mới trồng đ/cây 10.000 Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m đ/cây 50.000 Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m đ/cây 150.000 Cây đang cho quả đ/cây 500.000 3 Điều (đào) ghép Cây mới trồng đ/cây 25.000 Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m đ/cây 80.000 Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m đ/cây 200.000 Cây đang cho quả đ/cây 500.000 4 Cà phê, ca cao Cây mới trồng đ/cây 15.000
TT Loại cây ĐVT Đơn giá Cây chưa cho quả đ/cây 80.000 Cây đang cho quả đ/cây 170.000 5 Cây dâu tằm đ/bụi 15.000 6 Cây bồ kết Cây mới trồng đ/cây 10.000 Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả đ/cây 20.000 Cây có chiều cao thân ≥ 1m chưa cho quả đ/cây 50.000 Cây đang cho quả, có đường kính gốc < 30cm đ/cây 120.000 Cây đang cho quả, có đường kính gốc ≥ 30cm đ/cây 170.000 7 Cây chè giâm hom Cây mới trồng đ/cây 15.000 Cây có đường kính gốc < 5cm đ/cây 30.000 Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 10cm đ/cây 80.000 Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đ/cây 120.000 8 Hồ tiêu không cọc Cây mới trồng đ/cây 40.000 Cây chưa cho quả đ/cây 80.000 Cây đã cho quả đ/cây 220.000 9 Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông) Cây mới trồng chưa leo cọc đ/cây 40.000 Cây chưa cho quả đ/cây 150.000 Cây đã cho quả đ/cây 600.000
b) Cây ăn quả
TT Loại cây ĐVT Đơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây con Đơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành 1 Xoài, nhãn, chôm chôm
Cây mới trồng đ/cây 20.000 50.000 Cây chưa cho quả đ/cây 100.000 150.000 Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả đ/cây 250.000 450.000 Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 45cm, đã cho quả đ/cây 350.000 800.000 Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quả đ/cây 500.000 1.350.000 2 Cam, quýt, bưởi Cây mới trồng đ/cây 20.000 70.000 Cây chưa cho quả đ/cây 100.000 150.000 Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả đ/cây 250.000 350.000 Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quả đ/cây 350.000 450.000 3 Mít Cây mới trồng đ/cây 20.000 60.000 Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả đ/cây 50.000 100.000 Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả đ/cây 150.000 200.000 Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả đ/cây 300.000 350.000 Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 30 cm, đã cho quả đ/cây 450.000 550.000 Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 45cm, đã cho quả đ/cây 1.100.000 1.250.000 Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quả đ/cây 1.800.000 2.100.000 4 Sapôchê Cây mới trồng đ/cây 25.000 50.000 Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả đ/cây 50.000 80.000 Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, đ/cây 80.000 130.000
chưa cho quả Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả đ/cây 150.000 300.000 Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả đ/cây 200.000 400.000 5 Táo Cây mới trồng đ/cây 20.000 45.000 Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả đ/cây 30.000 60.000 Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả đ/cây 50.000 80.000 Cây có đường kính gốc < 5cm, đã cho quả đ/cây 100.000 200.000 Cây có đường kính gốc ≥ 5cm, đã cho quả đ/cây 150.000 250.000 6 Vú sữa, bơ Cây mới trồng đ/cây 50.000 60.000 Cây có chiều cao thân cây < 1m, đường kính gốc 2-<3cm, chưa cho quả đ/cây 70.000 100.000 Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, đường kính gốc 3-<5cm, chưa cho quả đ/cây 140.000 200.000 Cây có đường kính gốc ≤ 20cm, đã cho quả đ/cây 450.000 550.000 Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 40cm, đã cho quả đ/cây 750.000 900.000 Cây có đường kính gốc ≥ 40cm, đã cho quả đ/cây 1.000.000 1.250.000 7 Chanh Cây mới trồng đ/cây 10.000 40.000 Cây tán rộng <1m, chưa cho quả đ/cây 20.000 60.000 Cây tán rộng ≥1m, chưa cho quả đ/cây 50.000 80.000 Cây có tán rộng <2m, đã cho quả đ/cây 100.000 120.000
Cây có tán rộng ≥2m, đã cho quả đ/cây 170.000 300.000 8 Sầu riêng, măng cụt Cây mới trồng đ/cây 60.000 150.000 Cây có đường kính 1-<5cm, chưa cho quả đ/cây 150.000 250.000 Cây có đường kính 5-<10cm, chưa cho quả đ/cây 900.000 1.000.000 Cây có đường kính 10-≤25cm, đã cho quả đ/cây 1.800.000 2.000.000 Cây có đường kính > 25cm, đã cho quả đ/cây 2.000.000 2.500.000 9 Ối, vải Cây mới trồng đ/cây 20.000 40.000 Cây chưa cho quả đ/cây 60.000 Ối: 70.000; Vải: 100.000 Cây đã cho quả đ/cây 150.000 Ối: 200.000; Vải: 300.000 10 Măng cầu (na) Cây mới trồng đ/cây 40.000 Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả đ/cây 50.000 Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả đ/cây 80.000 Cây đã cho quả đ/cây 500.000 11 Măng cầu xiêm, lựu, mận, đào tiên Cây mới trồng đ/cây 35.000 Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả đ/cây 50.000 Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả đ/cây 80.000 Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả đ/cây 110.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả đ/cây 180.000 12 Gấc, chanh dây (lạc tiên) Cây mới trồng chưa leo giàn đ/cây 45.000 Cây leo dàn nhưng chưa cho quả đ/cây 75.000 Cây đã cho quả đ/cây 120.000 13 Thanh long trồng hom Cây mới trồng có chiều cao thân < 50 cm đ/cây 25.000 Cây có chiều cao thân ≥ 50cm, chưa cho quả đ/cây 50.000 Cây đã cho quả đ/cây 400.000 14 Me, cốc, dâu da, bình bát, sơ rỉ Cây mới trồng đ/cây 25.000 Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả đ/cây 50.000 Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả đ/cây 70.000 Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả đ/cây 150.000 Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quả đ/cây 250.000 15 Bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, trâm, bứa Cây mới trồng đ/cây 10.000 Cây chưa cho quả đ/cây 20.000 Cây đã cho quả đ/cây 100.000 16 Khế, ô ma, vả, chay Cây mới trồng đ/cây 10.000 Cây chưa cho quả đ/cây 30.000 Cây đã cho quả đ/cây 80.000 17 Quất trồng trên đất
Cây mới trồng đ/cây 10.000 Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1m đ/cây 40.000 Cây có chiều cao từ ≥1m đến <2m đ/cây 100.000 Cây có chiều cao ≥ 2m đ/cây 200.000 18 Dừa các loại (trừ cây dừa nước) Cây mới trồng 85.000 Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến <2m, chưa cho quả đ/cây 270.000 Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả đ/cây 400.000 Cây đã cho quả đ/cây 900.000 19 Cau Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả đ/cây 40.000 Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến <2m, chưa cho quả đ/cây 80.000 Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả đ/cây 200.000 Cây đã cho quả đ/cây 400.000
c) Cây lấy gỗ, củi, lấy nhựa, lấy dầu
TT Loại cây ĐVT Đơn giá 1 Nhóm cây mọc nhanh (phi lao, bạch đàn, các loại keo) Cây mới trồng đ/cây 13.000 Cây có đường kính gốc < 2cm đ/cây 24.000 Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm đ/cây 40.000 Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm đ/cây 65.000 Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm đ/cây 120.000 Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến ≤ 16cm đ/cây 170.000 Cây có đường kính gốc > 16cm đến ≤ 20cm đ/cây 200.000 Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường theo m³ gỗ giấy nguyên liệu theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm
TT Loại cây ĐVT Đơn giá nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt. 2 Nhóm cây lấy gỗ (Lim xanh, lim xẹt, dầu rái, sầu đông, sao đen, xà cừ, chò đen, chò chì, lát hoa...) Cây mới trồng đ/cây 44.000 Cây có đường kính gốc < 2 cm đ/cây 77.000 Cây có đường kính gốc từ ≥2 cm đến < 4 cm đ/cây 120.000 Cây có đường kính gốc từ ≥4 cm đến < 8 cm đ/cây 220.000 Cây có đường kính gốc từ ≥8 cm đến < 12 cm đ/cây 450.000 Cây có đường kính gốc từ ≥12 cm đến < 16 cm đ/cây 660.000 Cây có đường kính gốc từ ≥16 cm đến ≤ 20 cm đ/cây 1.119.000 Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m³ gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt. 3 Nhóm cây họ tre, trúc 3.1 Tre ** Tre chuyên lấy măng:* Cây mới trồng đ/cây 35.000 Chưa cho măng đ/cây 100.000 Đã cho măng đ/cây 200.000 Măng tre đ/măng 15.000 ** Tre thường:* Cây mới trồng đ/cây 30.000 Cây xanh chưa già đ/cây 50.000 Cây già sử dụng được đ/cây 100.000 3.2 Tre gai Cây mới trồng đ/cây 30.000 Cây xanh chưa già đ/cây 40.000 Cây già sử dụng được đ/cây 60.000 3.3 Trúc, nứa, lò ô, luồng và các loại cây tương ứng
TT Loại cây ĐVT Đơn giá Cây mới trồng đ/cây 5.000 Cây xanh chưa già đ/cây 20.000 Cây già sử dụng được đ/cây 30.000 4 Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa 4.1 Bởi lời Cây có đường kính gốc < 1 cm đ/cây 20.000 Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 4 cm đ/cây 40.000 Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8 cm đ/cây 50.000 Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12 cm đ/cây 80.000 Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16 cm đ/cây 100.000 Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20 cm đ/cây 150.000 Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đ/cây 200.000 4.2 Cây quế Cây mới trồng đ/cây 18.000 Cây có đường kính gốc < 2cm đ/cây 30.000 Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm đ/cây 80.000 Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm đ/cây 200.000 Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm đ/cây 300.000 Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 12cm đ/cây 450.000 Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 15cm đ/cây 600.000 Cây có đường kính gốc ≥ 15cm đ/cây 800.000 4.3 Cây đó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc) Cây mới trồng đ/cây 64.000 Cây có đường kính gốc < 2cm đ/cây 170.000 Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm đ/cây 320.000 Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm đ/cây 500.000 Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm đ/cây 800.000
TT Loại cây ĐVT Đơn giá Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16cm đ/cây 1.200.000 Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20cm đ/cây 2.000.000 Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m³ gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt. 4.4 Cây thông lấy nhựa Cây mới trồng đ/cây 20.000 Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 5cm đ/cây 50.000 Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 8cm đ/cây 90.000 Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm đ/cây 150.000 Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 20cm đ/cây 200.000 Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đ/cây 220.000 4.5 Cây trôm Cây mới trồng < 01 năm tuổi đ/cây 25.000 Cây ≥ 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi đ/cây 120.000 Cây ≥ 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi đ/cây 150.000 Cây ≥ 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi đ/cây 300.000 Cây ≥ 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi đ/cây 470.000 Cây ≥ 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt) đ/cây 140.000 5 Nhóm cây rừng ngập nước 5.1 Đước đôi Cây trồng năm thứ nhất đ/cây 52.000 Cây trồng năm thứ hai đ/cây 70.000 Cây trồng năm thứ ba đ/cây 83.000 Cây trồng trên ba năm đ/cây 92.000 5.2 Dừa nước Cây trồng năm thứ nhất đ/cây 50.000 Cây trồng năm thứ hai đ/cây 69.000 Cây trồng năm thứ ba đ/cây 86.000
TT Loại cây ĐVT Đơn giá Cây trồng trên ba năm đ/cây 200.000 6 Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi (gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muống vàng, muống đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta,...) Cây có đường kính gốc < 1cm đ/cây 8.000 Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cm đ/cây 10.000 Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cm đ/cây 15.000 Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cm đ/cây 25.000 Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 30cm đ/cây 50.000 Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 50cm đ/cây 100.000 Cây có đường kính gốc ≥ 50cm đ/cây 150.000 7 Cây mây Cây mới trồng (năm đầu tiên) đ/bụi 15.000 Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc) đ/bụi 50.000 Cây cho khai thác thương phẩm đ/bụi 80.000
2. Đơn giá bồi thường cây hoa, cây lá cảnh
TT Loại cây ĐVT Đơn giá 1 Cây hoa các loại 1.1 Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,... Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m đ/cây 5.000 Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m đ/cây 40.000 Cây có chiều cao ≥0,5 m đ/cây 70.000 1.2 Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo dàn, hoa tigôn,...) Cây mới trồng đ/cây 20.000 Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m đ/cây 120.000 Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m đ/cây 250.000
2 Cây lá cảnh (chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trồng nguyên, đại tướng quân, thủy trúc,...) đ/cây 50.000