vanban.org

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2023, cụ thể như sau: — Quyết định 48/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025
Quảng Ngãi Ban hành 13/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2023, cụ thể như sau:

1. Đơn giá bồi thường cây lâu năm

a) Cây công nghiệp

TTLoại câyĐVTĐơn giá
1Cao su
Năm thứ nhấtđ/cây40.000
Năm thứ haiđ/cây50.000
Năm thứ bađ/cây70.000
Năm thứ tưđ/cây120.000
Năm thứ nămđ/cây180.000
Năm thứ sáuđ/cây250.000
Năm thứ bảyđ/cây350.000
Năm thứ tám trở điđ/cây600.000
2Điều (đào) trồng hạt
Cây mới trồngđ/cây10.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2mđ/cây50.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2mđ/cây150.000
Cây đang cho quảđ/cây500.000
3Điều (đào) ghép
Cây mới trồngđ/cây25.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2mđ/cây80.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2mđ/cây200.000
Cây đang cho quảđ/cây500.000
4Cà phê, ca cao
Cây mới trồngđ/cây15.000
TTLoại câyĐVTĐơn giá
Cây chưa cho quảđ/cây80.000
Cây đang cho quảđ/cây170.000
5Cây dâu tằmđ/bụi15.000
6Cây bồ kết
Cây mới trồngđ/cây10.000
Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quảđ/cây20.000
Cây có chiều cao thân ≥ 1m chưa cho quảđ/cây50.000
Cây đang cho quả, có đường kính gốc < 30cmđ/cây120.000
Cây đang cho quả, có đường kính gốc ≥ 30cmđ/cây170.000
7Cây chè giâm hom
Cây mới trồngđ/cây15.000
Cây có đường kính gốc < 5cmđ/cây30.000
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 10cmđ/cây80.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cmđ/cây120.000
8Hồ tiêu không cọc
Cây mới trồngđ/cây40.000
Cây chưa cho quảđ/cây80.000
Cây đã cho quảđ/cây220.000
9Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)
Cây mới trồng chưa leo cọcđ/cây40.000
Cây chưa cho quảđ/cây150.000
Cây đã cho quảđ/cây600.000

b) Cây ăn quả

TTLoại câyĐVTĐơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây conĐơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành
1Xoài, nhãn, chôm chôm
Cây mới trồngđ/cây20.00050.000
Cây chưa cho quảđ/cây100.000150.000
Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quảđ/cây250.000450.000
Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 45cm, đã cho quảđ/cây350.000800.000
Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quảđ/cây500.0001.350.000
2Cam, quýt, bưởi
Cây mới trồngđ/cây20.00070.000
Cây chưa cho quảđ/cây100.000150.000
Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quảđ/cây250.000350.000
Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quảđ/cây350.000450.000
3Mít
Cây mới trồngđ/cây20.00060.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quảđ/cây50.000100.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quảđ/cây150.000200.000
Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quảđ/cây300.000350.000
Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 30 cm, đã cho quảđ/cây450.000550.000
Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 45cm, đã cho quảđ/cây1.100.0001.250.000
Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quảđ/cây1.800.0002.100.000
4Sapôchê
Cây mới trồngđ/cây25.00050.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quảđ/cây50.00080.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m,đ/cây80.000130.000
chưa cho quả
Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quảđ/cây150.000300.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quảđ/cây200.000400.000
5Táo
Cây mới trồngđ/cây20.00045.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quảđ/cây30.00060.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quảđ/cây50.00080.000
Cây có đường kính gốc < 5cm, đã cho quảđ/cây100.000200.000
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm, đã cho quảđ/cây150.000250.000
6Vú sữa, bơ
Cây mới trồngđ/cây50.00060.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, đường kính gốc 2-<3cm, chưa cho quảđ/cây70.000100.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, đường kính gốc 3-<5cm, chưa cho quảđ/cây140.000200.000
Cây có đường kính gốc ≤ 20cm, đã cho quảđ/cây450.000550.000
Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 40cm, đã cho quảđ/cây750.000900.000
Cây có đường kính gốc ≥ 40cm, đã cho quảđ/cây1.000.0001.250.000
7Chanh
Cây mới trồngđ/cây10.00040.000
Cây tán rộng <1m, chưa cho quảđ/cây20.00060.000
Cây tán rộng ≥1m, chưa cho quảđ/cây50.00080.000
Cây có tán rộng <2m, đã cho quảđ/cây100.000120.000
Cây có tán rộng ≥2m, đã cho quảđ/cây170.000300.000
8Sầu riêng, măng cụt
Cây mới trồngđ/cây60.000150.000
Cây có đường kính 1-<5cm, chưa cho quảđ/cây150.000250.000
Cây có đường kính 5-<10cm, chưa cho quảđ/cây900.0001.000.000
Cây có đường kính 10-≤25cm, đã cho quảđ/cây1.800.0002.000.000
Cây có đường kính > 25cm, đã cho quảđ/cây2.000.0002.500.000
9Ối, vải
Cây mới trồngđ/cây20.00040.000
Cây chưa cho quảđ/cây60.000Ối: 70.000; Vải: 100.000
Cây đã cho quảđ/cây150.000Ối: 200.000; Vải: 300.000
10Măng cầu (na)
Cây mới trồngđ/cây40.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quảđ/cây50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quảđ/cây80.000
Cây đã cho quảđ/cây500.000
11Măng cầu xiêm, lựu, mận, đào tiên
Cây mới trồngđ/cây35.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quảđ/cây50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quảđ/cây80.000
Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quảđ/cây110.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quảđ/cây180.000
12Gấc, chanh dây (lạc tiên)
Cây mới trồng chưa leo giànđ/cây45.000
Cây leo dàn nhưng chưa cho quảđ/cây75.000
Cây đã cho quảđ/cây120.000
13Thanh long trồng hom
Cây mới trồng có chiều cao thân < 50 cmđ/cây25.000
Cây có chiều cao thân ≥ 50cm, chưa cho quảđ/cây50.000
Cây đã cho quảđ/cây400.000
14Me, cốc, dâu da, bình bát, sơ rỉ
Cây mới trồngđ/cây25.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quảđ/cây50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quảđ/cây70.000
Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quảđ/cây150.000
Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quảđ/cây250.000
15Bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, trâm, bứa
Cây mới trồngđ/cây10.000
Cây chưa cho quảđ/cây20.000
Cây đã cho quảđ/cây100.000
16Khế, ô ma, vả, chay
Cây mới trồngđ/cây10.000
Cây chưa cho quảđ/cây30.000
Cây đã cho quảđ/cây80.000
17Quất trồng trên đất
Cây mới trồngđ/cây10.000
Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1mđ/cây40.000
Cây có chiều cao từ ≥1m đến <2mđ/cây100.000
Cây có chiều cao ≥ 2mđ/cây200.000
18Dừa các loại (trừ cây dừa nước)
Cây mới trồng85.000
Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến <2m, chưa cho quảđ/cây270.000
Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quảđ/cây400.000
Cây đã cho quảđ/cây900.000
19Cau
Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quảđ/cây40.000
Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến <2m, chưa cho quảđ/cây80.000
Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quảđ/cây200.000
Cây đã cho quảđ/cây400.000

c) Cây lấy gỗ, củi, lấy nhựa, lấy dầu

TTLoại câyĐVTĐơn giá
1Nhóm cây mọc nhanh (phi lao, bạch đàn, các loại keo)
Cây mới trồngđ/cây13.000
Cây có đường kính gốc < 2cmđ/cây24.000
Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cmđ/cây40.000
Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cmđ/cây65.000
Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cmđ/cây120.000
Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến ≤ 16cmđ/cây170.000
Cây có đường kính gốc > 16cm đến ≤ 20cmđ/cây200.000
Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường theo m³ gỗ giấy nguyên liệu theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm
TTLoại câyĐVTĐơn giá
nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
2Nhóm cây lấy gỗ (Lim xanh, lim xẹt, dầu rái, sầu đông, sao đen, xà cừ, chò đen, chò chì, lát hoa...)
Cây mới trồngđ/cây44.000
Cây có đường kính gốc < 2 cmđ/cây77.000
Cây có đường kính gốc từ ≥2 cm đến < 4 cmđ/cây120.000
Cây có đường kính gốc từ ≥4 cm đến < 8 cmđ/cây220.000
Cây có đường kính gốc từ ≥8 cm đến < 12 cmđ/cây450.000
Cây có đường kính gốc từ ≥12 cm đến < 16 cmđ/cây660.000
Cây có đường kính gốc từ ≥16 cm đến ≤ 20 cmđ/cây1.119.000
Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m³ gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
3Nhóm cây họ tre, trúc
3.1Tre
** Tre chuyên lấy măng:*
Cây mới trồngđ/cây35.000
Chưa cho măngđ/cây100.000
Đã cho măngđ/cây200.000
Măng tređ/măng15.000
** Tre thường:*
Cây mới trồngđ/cây30.000
Cây xanh chưa giàđ/cây50.000
Cây già sử dụng đượcđ/cây100.000
3.2Tre gai
Cây mới trồngđ/cây30.000
Cây xanh chưa giàđ/cây40.000
Cây già sử dụng đượcđ/cây60.000
3.3Trúc, nứa, lò ô, luồng và các loại cây tương ứng
TTLoại câyĐVTĐơn giá
Cây mới trồngđ/cây5.000
Cây xanh chưa giàđ/cây20.000
Cây già sử dụng đượcđ/cây30.000
4Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa
4.1Bởi lời
Cây có đường kính gốc < 1 cmđ/cây20.000
Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 4 cmđ/cây40.000
Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8 cmđ/cây50.000
Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12 cmđ/cây80.000
Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16 cmđ/cây100.000
Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20 cmđ/cây150.000
Cây có đường kính gốc ≥ 20cmđ/cây200.000
4.2Cây quế
Cây mới trồngđ/cây18.000
Cây có đường kính gốc < 2cmđ/cây30.000
Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cmđ/cây80.000
Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cmđ/cây200.000
Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cmđ/cây300.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 12cmđ/cây450.000
Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 15cmđ/cây600.000
Cây có đường kính gốc ≥ 15cmđ/cây800.000
4.3Cây đó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)
Cây mới trồngđ/cây64.000
Cây có đường kính gốc < 2cmđ/cây170.000
Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cmđ/cây320.000
Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cmđ/cây500.000
Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cmđ/cây800.000
TTLoại câyĐVTĐơn giá
Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16cmđ/cây1.200.000
Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20cmđ/cây2.000.000
Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m³ gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
4.4Cây thông lấy nhựa
Cây mới trồngđ/cây20.000
Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 5cmđ/cây50.000
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 8cmđ/cây90.000
Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cmđ/cây150.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 20cmđ/cây200.000
Cây có đường kính gốc ≥ 20cmđ/cây220.000
4.5Cây trôm
Cây mới trồng < 01 năm tuổiđ/cây25.000
Cây ≥ 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổiđ/cây120.000
Cây ≥ 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổiđ/cây150.000
Cây ≥ 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổiđ/cây300.000
Cây ≥ 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổiđ/cây470.000
Cây ≥ 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)đ/cây140.000
5Nhóm cây rừng ngập nước
5.1Đước đôi
Cây trồng năm thứ nhấtđ/cây52.000
Cây trồng năm thứ haiđ/cây70.000
Cây trồng năm thứ bađ/cây83.000
Cây trồng trên ba nămđ/cây92.000
5.2Dừa nước
Cây trồng năm thứ nhấtđ/cây50.000
Cây trồng năm thứ haiđ/cây69.000
Cây trồng năm thứ bađ/cây86.000
TTLoại câyĐVTĐơn giá
Cây trồng trên ba nămđ/cây200.000
6Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi (gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muống vàng, muống đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta,...)
Cây có đường kính gốc < 1cmđ/cây8.000
Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cmđ/cây10.000
Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cmđ/cây15.000
Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cmđ/cây25.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 30cmđ/cây50.000
Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 50cmđ/cây100.000
Cây có đường kính gốc ≥ 50cmđ/cây150.000
7Cây mây
Cây mới trồng (năm đầu tiên)đ/bụi15.000
Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)đ/bụi50.000
Cây cho khai thác thương phẩmđ/bụi80.000

2. Đơn giá bồi thường cây hoa, cây lá cảnh

TTLoại câyĐVTĐơn giá
1Cây hoa các loại
1.1Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,...
Cây mới trồng có chiều cao <0,3 mđ/cây5.000
Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 mđ/cây40.000
Cây có chiều cao ≥0,5 mđ/cây70.000
1.2Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo dàn, hoa tigôn,...)
Cây mới trồngđ/cây20.000
Cây đã leo giàn có chiều cao <5 mđ/cây120.000
Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 mđ/cây250.000
2Cây lá cảnh (chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trồng nguyên, đại tướng quân, thủy trúc,...)đ/cây50.000