vanban.org

Điều 2. M ức chi — Quyết định 48/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nghệ An Ban hành 05/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. M ức chi

Đơn vị tính: nghìn đồng

Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú 
 
1 Lập nhiệm vụ, dự án        
1.1  Lập nhiệm vụ Nhiệm vụ 1.000   
1.2  Lập dự án Dự án 2.000-4.000 Tùy theo mức độ phức tạp của dự án 
1.3  Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư   Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư    
2 Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) Buổi họp   Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm 
  Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 400 
Thành viên, thư ký Người/buổi 200  
Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100  
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 400 
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 250  
3 Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) Bài viết 400 Trường hợp không thành lập Hội đồng  
4 Điều tra, khảo sát        
4.1 Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu mẫu được duyệt 400    
4.2 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin        
  Cá nhân Phiếu 40    
Tổ chức Phiếu 80    
4.3 Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) Người/ngày công Mức tiền công 1 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)    
4.4 Chi cho người dẫn đường Người/ngày 80 Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên 
4.5 Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc Người/ngày 150  
5 Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ Báo cáo   Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ  
  Nhiệm vụ   4.000 
Dự án   7.000-12.000 
6 Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược,  Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)        
  Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 500    
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) Người/buổi 400    
Ủy viên, thư ký hội đồng Người/buổi 200    
Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100    
Bài nhận xét của ủy viên phản biện Bài viết 400    
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) Bài viết 250    
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ -quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) Bài viết 300    
7 Hội thảo khoa học (nếu có) Người/buổi hội thảo      
  Người chủ trì   400    
Thư ký hội thảo   200    
Đại biểu được mời tham dự   100    
Báo cáo tham luận Bài viết 300    
8 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ        
8.1 Nghiệm thu nhiệm vụ Người/buổi      
  Chủ tịch hội đồng   300    
Thành viên, thư ký   200    
8.2 Nghiệm thu dự án       
  Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 500    
Thành viên, thư ký hội đồng Người/buổi 300    
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 400    
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) Bài viết 350    
Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100    
9 Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã        
9.1 Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện Người/tháng Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định    
9.2 Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã Người/tháng Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.    
10 Chi giải thưởng môi trường        
  Tổ chức   15.000   
Cá nhân   10.000