Điều 2. Mức hỗ trợ
1. Hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại:
| TT | Nội dung hỗ trợ | ĐVT | Thiệt hại trên 70% | Thiệt hại từ 30%-70% |
|---|---|---|---|---|
| a | Diện tích lúa thuần | đ/ha | 2.000.000 | 1.000.000 |
| b | Diện tích mạ lúa thuần | đ/ha | 20.000.000 | 10.000.000 |
| c | Diện tích lúa lai | đ/ha | 3.000.000 | 1.500.000 |
| d | Diện tích mạ lúa lai | đ/ha | 30.000.000 | 15.000.000 |
| e | Ngô và rau màu các loại | đ/ha | 2.000.000 | 1.000.000 |
| f | Cây CN và cây ăn quả lâu năm | đ/ha | 4.000.000 | 2.000.000 |
2. Hỗ trợ sản xuất lâm nghiệp
a) Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp, vườn giống, rừng giống bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 4.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha;
b) Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 40.000.000 đồng/ha; bị thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 20.000.000 đồng/ha.
3. Hỗ trợ đối với nuôi thuỷ, hải sản
| TT | Nội dung hỗ trợ | ĐVT | Thiệt hại trên 70% | Thiệt hại từ 30%-70% |
| a | DT nuôi tôm quảng canh (nuôi tôm lúa, tôm sinh thái, tôm rừng, tôm kết hợp) | đ/ha | 6.000.000 | 4.000.000 |
| b | Diện tích nuôi cá truyền thống, các loài cá bản địa (Diện tích ao hồ nhỏ, diện tích nuôi cá lúa, cá vụ 3). | |||
| - | Diện tích nuôi ao hồ nhỏ | đ/ha | 10.000.000 | 7.000.000 |
| - | Diện tích nuôi cá lúa, cá vụ 3 | đ/ha | 7.100.000 | 3.000.000 |
| c | Diện tích nuôi tôm sú bán thâm canh, thâm canh | đ/ha | 8.000.000 | 6.000.000 |
| d | Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng bán thâm canh, thâm canh | đ/ha | 30.000.000 | 20.000.000 |
| e | Diện tích nuôi nhuyễn thể bị thiệt hại (nghêu) | đ/ha | 60.000.000 | 40.000.000 |
| f | Diện tích nuôi cá tra thâm canh | đ/ha | 30.000.000 | 20.000.000 |
| g | Lồng bè nuôi nước ngọt | đ/100 m3 lồng | 10.000.000 | 7.000.000 |
| h | Diện tích nuôi cá rô phi đơn tính thâm canh | đ/ha | 30.000.000 | 20.000.000 |
| i | Diện tích nuôi cá nước lạnh thâm canh (tầm, hồi) | đ/ha | 50.000.000 | 35.000.000 |
| k | Lồng bè nuôi trồng ngoài biển (xa bờ, ven đảo) | đ/100m3 lồng | 20.000.000 | 15.000.000 |
| l | Diện tích nuôi trồng các loại thuỷ, hải sản khác (cá nước lợ hàu, cua…) | đ/ha | 6.000.000 | 4.000.000 |
4. Hỗ trợ đối với nuôi gia súc, gia cầm:
a) Thiệt hại do thiên tai:
- Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) đến 28 ngày tuổi, hỗ trợ 20.000 đồng/con; trên 28 ngày tuổi, hỗ trợ 35.000 đồng/con;
- Lợn đến 28 ngày tuổi, hỗ trợ 400.000 đồng/con; trên 28 ngày tuổi hỗ trợ: 1.000.000 đồng/con; lợn nái và lợn đực đang khai thác, hỗ trợ 2.000.000 đồng/con;
- Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi, hỗ trợ 3.000.000 đồng/con; bò sữa trên 6 tháng tuổi hỗ trợ 10.000.000 đồng/con;
- Trâu, bò thịt, ngựa đến 6 tháng tuổi, hỗ trợ 2.000.000 đồng/con; trên 6 tháng tuổi hỗ trợ 6.000.000 đồng/con.
- Hươu, nai, cừu, dê: Hươu nai hỗ trợ: 2.500.000 đồng/con; Cừu dê hỗ trợ 1.000.000 đồng/con
b) Thiệt hại do dịch bệnh:
Hỗ trợ trực tiếp cho các hộ sản xuất có gia súc, gia cầm phải tiêu hủy bắt buộc do mắc dịch bệnh hoặc trong vùng có dịch bắt buộc phải tiêu hủy với mức hỗ trợ cụ thể như sau:
- 38.000 đồng/kg hơi đối với lợn;
- 45.000 đồng/kg hơi đối với trâu, bò, dê, cừu, hươu, nai;
- 35.000 đồng/con gia cầm (Gà, vịt, ngan, ngỗng)
5. Hỗ trợ đối với sản xuất muối: Diện tích sản xuất muối bị thiệt hại trên 70% hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70% hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha.