Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2. Đối tượng thu lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
3. Mức thu lệ phí
| Số TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| A | Đối với hộ gia đình, cá nhân | ||
| I | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | ||
| 1 | Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) | ||
| 1.1 | Các phường thuộc thành phố | Đồng/giấy | 30.000 |
| 1.2 | Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện | Đồng/giấy | 25.000 |
| 2 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, và tài sản gắn liền với đất | ||
| 2.1 | Các phường thuộc thành phố | Đồng/giấy | 100.000 |
| 2.2 | Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện | Đồng/giấy | 80.000 |
| II | Cấp lại (Kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp | ||
| 1 | Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) | ||
| 1.1 | Các phường thuộc thành phố | Đồng/lần cấp | 30.000 |
| 1.2 | Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện | Đồng/lần cấp | 25.000 |
| 2 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất | ||
| 2.1 | Các phường thuộc thành phố | Đồng/lần cấp | 50.000 |
| 2.2 | Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện | Đồng/lần cấp | 40.000 |
| B | Đối với tổ chức | ||
| I | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | ||
| 1 | Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) | ||
| 1.1 | Các phường thuộc thành phố | Đồng/lần cấp | 100.000 |
| 1.2 | Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện | Đồng/lần cấp | 80.000 |
| 2 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất | ||
| 2.1 | Các phường thuộc thành phố | Đồng/lần cấp | 500.000 |
| 2.2 | Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện | Đồng/lần cấp | 400.000 |
| II | Cấp lại (Kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp | ||
| 1 | Các phường thuộc thành phố | Đồng/lần cấp | 60.000 |
| 2 | Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện | Đồng/lần cấp | 50.000 |
| C | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | Đồng/bản | 15.000 |
| 2 | Đối với tổ chức | Đồng/bản | 30.000 |
4. Cơ quan tổ chức thu lệ phí: Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được: 100% số tiền lệ phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước.